Home / Từ vựng N2 / 400 Từ vựng thường xuất hiện trong Đọc Hiểu JLPT N2 các năm: Phần 1

400 Từ vựng thường xuất hiện trong Đọc Hiểu JLPT N2 các năm: Phần 1

400 Từ vựng thường xuất hiện trong Đọc Hiểu JLPT N2 các năm: Phần 1
Trong bài này chúng ta sẽ cùng học, 400 Từ vựng N2 đã xuất hiện trong Đọc Hiểu JLPT N2 các năm.

Stt Kanji Hiragana Nghĩa Năm xuất hiện
1 捉える とらえる Nắm bắt, lĩnh hội 2015,2017,2020
2 加工業 かこうぎょう Ngành công nghiệp chế biến 2016,2019
3 部品 ぶひん Linh kiện; phụ tùng; chi tiết 2014,2018,2021
4 素材 そざい Vật liệu sản xuất; nguyên liệu 2015,2017,2022
5 加工する かこうする Gia công; sản xuất 2016,2019,2023
6 生み出す うみだす Phát minh ra; sinh ra 2014,2018,2020
7 決定 けってい Sự quyết định 2015,2019,2022
8 活かす いかす Vận dụng, sử dụng, phát huy 2016,2020,2023
9 学者 がくしゃ Hiền triết; học giả 2014,2017,2021
10 論文 ろんぶん Luận án; luận văn 2015,2018,2022
11 編集する へんしゅう Biên tập, chỉnh sửa 2016,2019,2023
12 選択 せんたく Sự lựa chọn; sự tuyển chọn 2014,2018,2021
13 行為 こうい Hành vi; hành động 2015,2017,2020
14 知識 ちしき Tri thức; kiến thức 2016,2019,2022
15 理論 りろん Lý thuyết; lý luận 2014,2018,2023
16 熟成 じゅくせい Trưởng thành; chín; lên men 2015,2019,2021
17 過程 かてい Quá trình; giai đoạn 2016,2020,2022
18 吟味 ぎんみ Sự kiểm tra kỹ; chọn lọc 2014,2017,2023
19 多少 たしょう Ít nhiều; một chút; một ít 2015,2018,2020
20 収集 しゅうしゅう Sự thu thập; sự thu gom 2016,2019,2021
21 全般 ぜんぱん Tổng quát; toàn bộ 2014,2018,2022
22 即座 そくざ Sự tùy ứng; việc ngay lập tức 2015,2017,2023
23 相対的な そうたいてき Tương đối 2016,2020,2022
24 移す うつす Chuyển; lây nhiễm 2014,2019,2021
25 決断力 けつだんりょく Sự quyết đoán 2015,2018,2023
26 影響 えいきょう Ảnh hưởng; tác động 2014,2017,2020,2022
27 評価 ひょうか Đánh giá; nhận xét 2015,2018,2021,2023
28 課題 かだい Nhiệm vụ; vấn đề cần giải quyết 2016,2019,2022
29 提案 ていあん Đề xuất; đề nghị 2014,2017,2021
30 目標 もくひょう Mục tiêu; mục đích 2015,2019,2022
31 観察 かんさつ Quan sát; theo dõi 2016,2018,2023
32 実験 じっけん Thực nghiệm; thí nghiệm 2014,2017,2020
33 分析 ぶんせき Phân tích 2015,2019,2021,2023
34 結果 けっか Kết quả; thành quả 2016,2018,2022
35 原因 げんいん Nguyên nhân; lý do 2014,2017,2021
36 解決 かいけつ Giải quyết; tháo gỡ 2015,2020,2023
37 改善 かいぜん Cải thiện; cải tiến 2016,2019,2022
38 発展 はってん Phát triển; mở rộng 2014,2018,2020
39 維持 いじ Duy trì; bảo tồn 2015,2017,2021
40 促進 そくしん Xúc tiến, thúc đẩy 2016,2019,2023
41 確認 かくにん Xác nhận, kiểm tra 2014,2018,2022
42 把握 はあく Nắm bắt, hiểu rõ 2015,2019,2021
43 検討 けんとう Xem xét, nghiên cứu 2016,2017,2023
44 対策 たいさく Biện pháp đối phó, giải pháp 2014,2020,2022
45 状況 じょうきょう Tình trạng, hoàn cảnh 2015,2018,2021
46 傾向 けいこう Khuynh hướng, xu hướng 2016,2019,2023
47 特徴 とくちょう Đặc trưng, đặc điểm 2014,2017,2020,2022
48 機能 きのう Chức năng, công năng 2015,2019,2021
49 効果 こうか Hiệu quả, tác dụng 2016,2018,2023
50 目的 もくてき Mục đích, mục tiêu 2014,2017,2020,2022
51 手段 しゅだん Phương tiện, biện pháp 2015,2018,2021
52 方法 ほうほう Phương pháp, cách thức 2016,2019,2022
53 研究 けんきゅう Nghiên cứu 2014,2017,2020,2023
54 調査 ちょうさ Điều tra, khảo sát 2015,2018,2021
55 報告 ほうこく Báo cáo, trình bày 2016,2019,2022
56 発表 はっぴょう Phát biểu, công bố 2014,2017,2020
57 意見 いけん Ý kiến, quan điểm 2015,2019,2023
58 立場 たちば Lập trường, quan điểm 2016,2018,2021
59 見解 けんかい Quan điểm, cách hiểu 2014,2017,2022
60 判断 はんだん Phán đoán, nhận xét 2015,2020,2023
61 推測 すいそく Suy đoán, ước đoán 2016,2019,2021
62 予測 よそく Dự đoán, dự báo 2014,2018,2022
63 仮定 かてい Giả định, giả thuyết 2015,2017,2023
64 前提 ぜんてい Tiền đề, điều kiện trước 2016,2020,2021
65 根拠 こんきょ Căn cứ, cơ sở 2014,2019,2022
66 証明 しょうめい Chứng minh, xác nhận 2015,2018,2023
67 事実 じじつ Sự thật, thực tế 2016,2017,2020
68 現象 げんしょう Hiện tượng 2014,2019,2021
69 問題 もんだい Vấn đề, bài toán 2015,2018,2022
70 困難 こんなん Khó khăn, gian nan 2016,2020,2023
71 挑戦 ちょうせん Thách thức, thử thách 2014,2017,2021
72 克服 こくふく Khắc phục, vượt qua 2015,2019,2022
73 成功 せいこう Thành công 2016,2018,2023
74 失敗 しっぱい Thất bại 2014,2017,2020
75 経験 けいけん Kinh nghiệm 2015,2019,2021,2023
76 学習 がくしゅう Học tập, học hỏi 2016,2018,2022
77 習得 しゅうとく Tiếp thu, học được 2014,2017,2021
78 理解 りかい Lý giải, hiểu biết 2015,2020,2023
79 認識 にんしき Nhận thức, nhận biết 2016,2019,2022
80 意識 いしき Ý thức, nhận thức 2014,2018,2020
81 感覚 かんかく Cảm giác, cảm nhận 2015,2017,2021
82 印象 いんしょう Ấn tượng 2016,2019,2023
83 感情 かんじょう Cảm xúc, tình cảm 2014,2018,2022
84 態度 たいど Thái độ, cách ứng xử 2015,2017,2020
85 行動 こうどう Hành động, hành vi 2016,2020,2023
86 努力 どりょく Nỗ lực, cố gắng 2014,2019,2021
87 責任 せきにん Trách nhiệm 2015,2018,2022
88 役割 やくわり Vai trò, chức năng 2016,2017,2023
89 立場 たちば Vị trí, lập trường 2014,2020,2021
90 関係 かんけい Quan hệ, liên quan 2015,2019,2022
91 協力 きょうりょく Hợp tác, cộng tác 2016,2018,2023
92 交流 こうりゅう Giao lưu, trao đổi 2014,2017,2020
93 共有 きょうゆう Chia sẻ, dùng chung 2015,2019,2021
94 情報 じょうほう Thông tin 2016,2018,2022
95 内容 ないよう Nội dung 2014,2017,2020,2023
96 主張 しゅちょう Chủ trương, lập luận 2015,2019,2021
97 批判 ひはん Phê phán, phê bình 2016,2020,2022
98 支持 しじ Ủng hộ, hỗ trợ 2014,2017,2023
99 反対 はんたい Phản đối, đối lập 2015,2018,2021
100 賛成 さんせい Tán thành, đồng ý 2016,2019,2022
101 議論 ぎろん Nghị luận, tranh luận 2014,2018,2020
102 討論 とうろん Thảo luận, tranh luận 2015,2017,2023
103 交渉 こうしょう Đàm phán, thương lượng 2016,2019,2021
104 合意 ごうい Đồng thuận, thỏa thuận 2014,2018,2022
105 決意 けつい Quyết tâm, quyết định 2015,2020,2023
106 方針 ほうしん Phương châm, chính sách 2016,2017,2021
107 計画 けいかく Kế hoạch 2014,2019,2022
108 準備 じゅんび Chuẩn bị 2015,2018,2023
109 実施 じっし Thực thi, tiến hành 2016,2020,2021
110 実現 じつげん Thực hiện, thực hiện được 2014,2017,2022
111 達成 たっせい Đạt được, hoàn thành 2015,2019,2023
112 完成 かんせい Hoàn thành, hoàn chỉnh 2016,2018,2020
113 進展 しんてん Tiến triển, phát triển 2014,2017,2021
114 変化 へんか Biến đổi, thay đổi 2015,2020,2022
115 変革 へんかく Cải cách, biến đổi 2016,2019,2023
116 革新 かくしん Cách tân, đổi mới 2014,2018,2021
117 創造 そうぞう Sáng tạo, tạo ra 2015,2017,2022
118 開発 かいはつ Phát triển, khai thác 2016,2020,2023
119 技術 ぎじゅつ Kỹ thuật, công nghệ 2014,2017,2020,2021
120 科学 かがく Khoa học 2015,2019,2022
121 社会 しゃかい Xã hội 2016,2018,2023
122 経済 けいざい Kinh tế 2014,2017,2020
123 政治 せいじ Chính trị 2015,2019,2021
124 文化 ぶんか Văn hóa 2016,2018,2022
125 歴史 れきし Lịch sử 2014,2017,2023
126 伝統 でんとう Truyền thống 2015,2020,2021
127 習慣 しゅうかん Tập quán, thói quen 2016,2019,2022
128 価値 かち Giá trị 2014,2018,2023
129 意味 いみ Ý nghĩa 2015,2017,2020
130 目安 めやす Tiêu chuẩn, mốc tham chiếu 2016,2019,2021
131 基準 きじゅん Tiêu chuẩn, chuẩn mực 2014,2018,2022
132 水準 すいじゅん Mức độ, tiêu chuẩn 2015,2017,2023
133 程度 ていど Mức độ, trình độ 2016,2020,2021
134 範囲 はんい Phạm vi, giới hạn 2014,2019,2022
135 限界 げんかい Giới hạn, ranh giới 2015,2018,2023
136 可能 かのう Có thể, khả năng 2016,2017,2020
137 不可能 ふかのう Không thể, bất khả thi 2014,2019,2021
138 必要 ひつよう Cần thiết, tất yếu 2015,2018,2022
139 重要 じゅうよう Quan trọng, trọng yếu 2016,2020,2023
140 深刻 しんこく Nghiêm trọng, sâu sắc 2014,2017,2021
141 複雑 ふくざつ Phức tạp 2015,2019,2022
142 困難 こんなん Cực kỳ khó khăn 2016,2018,2023
143 簡単 かんたん Đơn giản, dễ dàng 2014,2017,2020
144 明確 めいかく Rõ ràng, minh bạch 2015,2020,2021
145 曖昧 あいまい Mơ hồ, không rõ ràng 2016,2019,2022
146 適切 てきせつ Thích hợp, phù hợp 2014,2018,2023
147 適当 てきとう Thích đáng, phù hợp 2015,2017,2020
148 正確 せいかく Chính xác, đúng đắn 2016,2019,2021
149 詳細 しょうさい Chi tiết, tỉ mỉ 2014,2018,2022
150 概要 がいよう Khái quát, tóm tắt 2015,2020,2023
151 要約 ようやく Tóm tắt, yếu lược 2016,2017,2021
152 まとめ まとめ Tóm tắt, kết luận 2014,2019,2022
153 整理 せいり Sắp xếp, chỉnh lý 2015,2018,2023
154 分類 ぶんるい Phân loại, xếp loại 2016,2020,2021
155 比較 ひかく So sánh, đối chiếu 2014,2017,2022
156 対照 たいしょう Đối chiếu, tương phản 2015,2019,2023
157 共通 きょうつう Chung, phổ biến 2016,2018,2020
158 異なる ことなる Khác nhau, khác biệt 2014,2017,2021
159 類似 るいじ Tương tự, giống nhau 2015,2020,2022
160 特定 とくてい Đặc định, cụ thể 2016,2019,2023
161 一般的 いっぱんてき Nói chung, phổ biến 2014,2018,2021
162 具体的 ぐたいてき Cụ thể, rõ ràng 2015,2017,2022
163 抽象的 ちゅうしょうてき Trừu tượng 2016,2020,2023
164 論理的 ろんりてき Hợp logic, có lý 2014,2019,2020
165 科学的 かがくてき Khoa học, có cơ sở khoa học 2015,2018,2021
166 客観的 きゃっかんてき Khách quan 2016,2017,2022
167 主観的 しゅかんてき Chủ quan 2014,2020,2023
168 積極的 せっきょくてき Tích cực, chủ động 2015,2019,2021
169 消極的 しょうきょくてき Tiêu cực, thụ động 2016,2018,2022
170 継続 けいぞく Tiếp tục, duy trì 2014,2017,2023
171 中断 ちゅうだん Gián đoạn, tạm dừng 2015,2020,2021
172 再開 さいかい Mở lại, tiếp tục trở lại 2016,2019,2022
173 終了 しゅうりょう Kết thúc, hoàn thành 2014,2018,2023
174 開始 かいし Bắt đầu, khai mạc 2015,2017,2020
175 導入 どうにゅう Đưa vào, giới thiệu 2016,2019,2021
176 応用 おうよう Ứng dụng, áp dụng 2014,2018,2022
177 実用 じつよう Thực dụng, thực tiễn 2015,2020,2023
178 有効 ゆうこう Có hiệu lực, hữu hiệu 2016,2017,2021
179 無効 むこう Vô hiệu, không hợp lệ 2014,2019,2022
180 価値観 かちかん Quan niệm giá trị 2015,2018,2023
181 世界観 せかいかん Thế giới quan 2016,2020,2021
182 人生観 じんせいかん Nhân sinh quan 2014,2017,2022
183 自然 しぜん Tự nhiên 2015,2019,2023
184 環境 かんきょう Môi trường, hoàn cảnh 2016,2018,2020
185 資源 しげん Tài nguyên 2014,2017,2021
186 持続 じぞく Bền vững, duy trì 2015,2020,2022
187 消費 しょうひ Tiêu thụ, tiêu dùng 2016,2019,2023
188 生産 せいさん Sản xuất 2014,2018,2021
189 供給 きょうきゅう Cung cấp 2015,2017,2022
190 需要 じゅよう Nhu cầu 2016,2020,2023
191 市場 しじょう Thị trường 2014,2019,2020
192 競争 きょうそう Cạnh tranh 2015,2018,2021
193 協調 きょうちょう Phối hợp, điều phối 2016,2017,2022
194 連携 れんけい Liên kết, phối hợp 2014,2020,2023
195 統合 とうごう Thống hợp, tích hợp 2015,2019,2021
196 分離 ぶんり Phân ly, tách rời 2016,2018,2022
197 独立 どくりつ Độc lập 2014,2017,2023
198 依存 いぞん Phụ thuộc, dựa vào 2015,2020,2021
199 自立 じりつ Tự lập, độc lập 2016,2019,2022
200 補完 ほかん Bổ sung, bù đắp 2014,2018,2023

Xem thêm:
400 Từ vựng thường xuất hiện trong Đọc Hiểu JLPT N2 các năm: Phần 2
[PDF] Tổng hợp từ vựng N2