Home / Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật. Nơi chia sẻ, tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật.

Tài liệu học từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1

50 Từ vựng tiếng Nhật chủ đề sửa chữa điện lạnh

50 Từ vựng tiếng Nhật chủ đề sửa chữa điện lạnh No. Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa 1 電気 でんき denki Điện 2 電源 でんげん dengen Nguồn điện 3 電圧 でんあつ den’atsu Điện áp 4 電流 でんりゅう denryuu Dòng điện 5 電線 でんせん densen Dây điện 6 配線 はいせん haisen Hệ …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật hay dùng trong Kaiwa: Phần 4

Từ vựng tiếng Nhật hay dùng trong Kaiwa: Phần 4 No. Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa 1 時 とき toki khi, lúc 2 立つ たつ tatsu đứng 3 座る すわる suwaru ngồi 4 使う つかう tsukau sử dụng 5 置く おく oku đặt, để 6 作る つくる tsukuru làm, chế tạo …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Trộm Cắp

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Trộm Cắp Đây là những từ vựng mà khi bạn sống ở Nhật nên biết. No. Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa 1 盗難に遭う とうなんにあう tōnan ni au Bị trộm 2 掏摸 すり suri Kẻ móc túi 3 ひったくり ひったくり hittakuri Kẻ cướp giật 4 強盗 …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi phỏng vấn

50 Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi phỏng vấn No. Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa 1 面接 めんせつ mensetsu Phỏng vấn 2 志望動機 しぼうどうき shibō dōki Lý do ứng tuyển 3 経歴 けいれき keireki Quá trình học tập/làm việc 4 自己紹介 じこしょうかい jiko shōkai Tự giới thiệu bản thân …

Read More »

Động Từ Phức tiếng Nhật cần biết chi kỳ thi JLPT

Động Từ Phức tiếng Nhật cần biết chi kỳ thi JLPT Danh sách động Từ Phức tiếng Nhật cần biết cho kỳ thi JLPT. Stt Kanji Hiragana Nghĩa 1 やり過ごす やりすごす Bỏ qua, để trôi qua (vấn đề) 2 やり直す やりなおす Làm lại 3 呼び込む よびこむ Gọi vào, mời vào …

Read More »

Các Phó Từ chỉ Mức Độ trong tiếng Nhật

Các Phó Từ chỉ Mức Độ trong tiếng Nhật Trong giao tiếp tiếng Nhật hiện đại, người Nhật thường sử dụng khá nhiều các phó từ đặc biệt là các phó từ chỉ mức độ, thời gian . Các phó từ này thường xuất hiện trong rất nhiều ngữ cảnh …

Read More »

Phân biệt: がらがら và からから

Phân biệt: がらがら và からから Nếu bạn hay nhầm 2 từ láy này trong JLPT, thì nhớ ngay mẹo siêu đơn giản này nhé! 1. がらがら ( garagara) Nghĩa: (1) Vắng tanh, trống trơn (2) Khản tiếng Câu chuyện nhớ nhanh: (1) Vắng tanh như cái GARA(がら) (2) Hét lớn …

Read More »

20 Động từ kính ngữ tiếng Nhật quan trọng

20 Động từ kính ngữ tiếng Nhật quan trọng 20 Động từ kính ngữ quan trọng trong tiếng Nhật STT Thường ます 尊敬語 謙譲語 Nghĩa 1 見る 見ます ご覧になります 拝見します Xem 2 行く 行きます いらっしゃいます 参ります Đi 3 来る 来ます いらっしゃいます 参ります Đến 4 飲む 飲みます 召し上がります いただきます Uống 5 …

Read More »