Từ vựng tiếng Nhật chủ đề thủ tục hành chính tại Nhật Bản Trong bài này chúng ta sẽ cùng học, 100 từ vựng tiếng Nhật về các thủ tục hành chính như thuế, bảo hiểm, cư trú và các loại giấy tờ — toàn những từ rất thực tế …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật
50 Từ vựng tiếng Nhật chủ đề sửa chữa điện lạnh
50 Từ vựng tiếng Nhật chủ đề sửa chữa điện lạnh No. Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa 1 電気 でんき denki Điện 2 電源 でんげん dengen Nguồn điện 3 電圧 でんあつ den’atsu Điện áp 4 電流 でんりゅう denryuu Dòng điện 5 電線 でんせん densen Dây điện 6 配線 はいせん haisen Hệ …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chủ đề an toàn vệ sinh lao động
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề an toàn vệ sinh lao động Củng học 70 từ vựng tiếng Nhật chủ đề về an toàn vệ sinh lao động. No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 引火 いんか inka bắt lửa 2 病気 びょうき byouki bệnh 3 荷崩れ にくずれ nikuzure bị đổ …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật hay dùng trong Kaiwa: Phần 4
Từ vựng tiếng Nhật hay dùng trong Kaiwa: Phần 4 No. Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa 1 時 とき toki khi, lúc 2 立つ たつ tatsu đứng 3 座る すわる suwaru ngồi 4 使う つかう tsukau sử dụng 5 置く おく oku đặt, để 6 作る つくる tsukuru làm, chế tạo …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Trộm Cắp
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Trộm Cắp Đây là những từ vựng mà khi bạn sống ở Nhật nên biết. No. Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa 1 盗難に遭う とうなんにあう tōnan ni au Bị trộm 2 掏摸 すり suri Kẻ móc túi 3 ひったくり ひったくり hittakuri Kẻ cướp giật 4 強盗 …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi phỏng vấn
50 Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi phỏng vấn No. Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa 1 面接 めんせつ mensetsu Phỏng vấn 2 志望動機 しぼうどうき shibō dōki Lý do ứng tuyển 3 経歴 けいれき keireki Quá trình học tập/làm việc 4 自己紹介 じこしょうかい jiko shōkai Tự giới thiệu bản thân …
Read More »Động Từ Phức tiếng Nhật cần biết chi kỳ thi JLPT
Động Từ Phức tiếng Nhật cần biết chi kỳ thi JLPT Danh sách động Từ Phức tiếng Nhật cần biết cho kỳ thi JLPT. Stt Kanji Hiragana Nghĩa 1 やり過ごす やりすごす Bỏ qua, để trôi qua (vấn đề) 2 やり直す やりなおす Làm lại 3 呼び込む よびこむ Gọi vào, mời vào …
Read More »Các Phó Từ chỉ Mức Độ trong tiếng Nhật
Các Phó Từ chỉ Mức Độ trong tiếng Nhật Trong giao tiếp tiếng Nhật hiện đại, người Nhật thường sử dụng khá nhiều các phó từ đặc biệt là các phó từ chỉ mức độ, thời gian . Các phó từ này thường xuất hiện trong rất nhiều ngữ cảnh …
Read More »Phân biệt: がらがら và からから
Phân biệt: がらがら và からから Nếu bạn hay nhầm 2 từ láy này trong JLPT, thì nhớ ngay mẹo siêu đơn giản này nhé! 1. がらがら ( garagara) Nghĩa: (1) Vắng tanh, trống trơn (2) Khản tiếng Câu chuyện nhớ nhanh: (1) Vắng tanh như cái GARA(がら) (2) Hét lớn …
Read More »20 Động từ kính ngữ tiếng Nhật quan trọng
20 Động từ kính ngữ tiếng Nhật quan trọng 20 Động từ kính ngữ quan trọng trong tiếng Nhật STT Thường ます 尊敬語 謙譲語 Nghĩa 1 見る 見ます ご覧になります 拝見します Xem 2 行く 行きます いらっしゃいます 参ります Đi 3 来る 来ます いらっしゃいます 参ります Đến 4 飲む 飲みます 召し上がります いただきます Uống 5 …
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
