Home / Từ Vựng tiếng Nhật (page 5)

Từ Vựng tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật. Nơi chia sẻ, tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật.

Tài liệu học từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1

Từ Nối trong tiếng Nhật cần phải biết

Từ Nối trong tiếng Nhật cần phải biết Trong bài này chúng ta sẽ cùng tiengnhatvui học về những Từ Nối thường dùng trong tiếng Nhật. Những từ nối này được sử dụng thường ngày trong cuộc sống ở Nhật Bản. Các dạng của Từ Nối – Nói cách khác …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi Sửa Xe Đạp

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi Sửa Xe Đạp Các bộ phận xe đạp bằng tiếng Nhật Từ vựng sửa xe đạp tiếng Nhật サドル: cái yên xe シートピーラ: cái nấc điều chỉnh yên xe lên hay xuống 水筒 /すいとう: thủy đồng / bình đựng nước uống lắp trên xe …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi XKLĐ ở Nhật

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi XKLĐ ở Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng học, những từ vựng tiếng Nhật mà bạn cần biết trước khi đi XKLĐ ở Nhật. STT Tiếng Nhật Tiếng Việt 1 送り出し機関 Công ty phái cử thực tập sinh (Công ty …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Kinh Doanh

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Kinh Doanh TT Kanji Hiragana/ Katakana NGHĨA 1 顧客 こきゃく Khách hàng 2 競合 きょうごう Đối thủ cạnh tranh 3 自社 じしゃ Công ty 4 ニーズ Nhu cầu 5 規模 きぼ Quy mô 6 購買 こうばい Mua hàng 7 定量 ていりょう Định lượng 8 …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề mỹ phẩm

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề mỹ phẩm Từ vựng tiếng Nhật về Mỹ phẩm dưỡng da 洗顔 (せんがん) Sữa rửa mặt 化粧水 (けしょうすい) Nước hoa hồng ローション Nước hoa hồng しっとりタイプ Nước hoa hồng loại nhiều ẩm dành cho da khô, da thường 美容液 (びようえき)/ セラム serum/ gel …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật khi đi cắt, làm tóc ở Nhật

Từ vựng tiếng Nhật khi đi cắt, làm tóc ở Nhật Từ vựng tiếng Nhật về các dịch vụ tại tiệm làm tóc シャンプー (Shampuu) : Gội 髪をとかす (Kami wo tokasu) : Chải tóc ブロー (Buroo) : Sấy 縮毛矯正 (Shukumou kyousei) : Duỗi tóc 髪をすすぐ (Kami wo susugu) : Tẩy …

Read More »