Từ vựng tiếng Nhật về các loại thuốc cở bản Với các bạn sang Nhật tuy nhiên khi có việc cần đi mua thuốc nhưng chưa rỏ về các loại thuốc bằng tiếng Nhật. Sau đây tiengnhatvui.com cùng gửi đến các bạn những từ vựng tiếng Nhật về các loại …
Read More »Từ Vựng tiếng Nhật
Từ vựng tiếng Nhật về các loại chi phí
Từ vựng tiếng Nhật về các loại chi phí Cùng học từ vựng về các loại chi phí bằng tiếng Nhật. PHÂN BIỆT NHỮNG HẬU TỐ TIẾNG NHẬT VỀ CHI PHÍ 料 – 代 – 費 – 賃 代 (だい – Đại) Dùng nói về khoản chi phí phải bỏ …
Read More »Tổng Hợp Từ Ghép Hay Gặp Trong Tiếng Nhật
Tổng Hợp Từ Ghép Hay Gặp Trong Tiếng Nhật Trong bài này cùng chia sẻ với các bạn các từ ghép thường gặp trong tiếng Nhật. Xem thêm: Động Từ Ghép thường sử dụng trong tiếng Nhật 80 Kanji JLPT N5
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chưa dấu 「々」
Từ vựng tiếng Nhật chưa dấu 「々」 Khi 2 chữ hán cạnh nhau giống nhau thì chữ thứ 2 sẽ được viết bằng ký hiệu này “々” Ký hiệu này có khá nhiều tên gọi: 繰り返し記号 (kurikaeshikigō) hoặc 反復記号 (hanpukukigō) đều có nghĩa là “kí hiệu lặp lại”. Một cái …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về mùa Xuân
Từ vựng tiếng Nhật về mùa Xuân Từ vựng mùa xuân ở Nhật Bản. 1. 葉 (n)(は) : lá Ví dụ : 葉 っ ぱ の 上 に い る ホ タ ル ( は っ ぱ の う え に い る ホ タ ル) : đom đóm trên …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về nấu ăn
Từ vựng tiếng Nhật về nấu ăn Cùng học những từ vựng về nấu ăn trong tiếng nhật 洗う(あらう): rửa 切る(きる): cắt, thái 混ぜる(まぜる): trộn 茹でる(ゆでる): luộc 揚げる(あげる): chiên, rán 料理をする (りょうりをする): nấu ăn. エプロンをする: đeo tạp dề. 油をひく(あぶらをひく): tráng dầu. しおこしょうする: rắc muối tiêu. 皮をむく(かわをむく): gọt vỏ. ふたをする: đậy …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật cần phải biết khi đi làm ở cty Nhật
Từ vựng tiếng Nhật cần phải biết khi đi làm ở cty Nhật Cùng học những từ vựng tiếng Nhật mà bạn nên biết khi đi làm ở công ty Nhật. 1. 会社 かいしゃ—- kaisha—- Công ty 2. 有限会社 ゆうげんがいしゃ—- yuugen gaisha —–Cty Trách nhiệm hữu hạn 3. 株式会社 かぶしきがいしゃ …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về các Địa Điểm hay gặp
Từ vựng tiếng Nhật về các Địa Điểm hay gặp Các địa điểm hay gặp trong tiếng Nhật Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 床屋 とこや Tokoya Tiệm cắt tóc (nam) 図書館 としょかん Toshokan Thư viện 病院 びょういん Byouin Bệnh viện プール Pu-ru Hồ bơi 駅 えき Eki Nhà ga 遊園地 ゆうえんち …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chủ đề giao thông
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề giao thông I. Từ vựng tiếng Nhật về phương tiện giao thông 1. 自動車 / 車 (jidousha/kuruma): Ô tô 2. バス (basu): Xe buýt 3. トラック (torakku): Xe tải 4. スポーツカー (supootsu kaa): Xe thể thao 5. タクシー (takushii): Taxi 6. 救急車 (kyuukyuusha): Xe …
Read More »Các cặp Tự Động Từ, Tha Động Từ tiếng Nhật thường gặp
Các cặp Tự Động Từ, Tha Động Từ tiếng Nhật thường gặp CÁC CẶP TỰ ĐỘNG TỪ, THA ĐỘNG TỪ THƯỜNG GẶP TRONG GIAO TIẾP TIẾNG NHẬT Các cặp Tự Động Từ, Tha Động Từ tiếng Nhật thường gặp Tự động từ Tha động từ 開く (cửa) Mở 開ける Mở …
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
