Home / Từ Vựng tiếng Nhật (page 20)

Từ Vựng tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật. Nơi chia sẻ, tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật.

Tài liệu học từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1

Từ vựng tiếng Nhật chưa dấu 「々」

Từ vựng tiếng Nhật chưa dấu 「々」 Khi 2 chữ hán cạnh nhau giống nhau thì chữ thứ 2 sẽ được viết bằng ký hiệu này “々” Ký hiệu này có khá nhiều tên gọi: 繰り返し記号 (kurikaeshikigō) hoặc 反復記号 (hanpukukigō) đều có nghĩa là “kí hiệu lặp lại”. Một cái …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về mùa Xuân

Từ vựng tiếng Nhật về mùa Xuân Từ vựng mùa xuân ở Nhật Bản. 1. 葉 (n)(は) : lá Ví dụ : 葉 っ ぱ の 上 に い る ホ タ ル ( は っ ぱ の う え に い る ホ タ ル) : đom đóm trên …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về nấu ăn

Từ vựng tiếng Nhật về nấu ăn Cùng học những từ vựng về nấu ăn trong tiếng nhật 洗う(あらう): rửa 切る(きる): cắt, thái 混ぜる(まぜる): trộn 茹でる(ゆでる): luộc 揚げる(あげる): chiên, rán 料理をする (りょうりをする): nấu ăn. エプロンをする: đeo tạp dề. 油をひく(あぶらをひく): tráng dầu. しおこしょうする: rắc muối tiêu. 皮をむく(かわをむく): gọt vỏ. ふたをする: đậy …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật cần phải biết khi đi làm ở cty Nhật

Từ vựng tiếng Nhật cần phải biết khi đi làm ở cty Nhật Cùng học những từ vựng tiếng Nhật mà bạn nên biết khi đi làm ở công ty Nhật. 1. 会社 かいしゃ—- kaisha—- Công ty 2. 有限会社 ゆうげんがいしゃ—- yuugen gaisha —–Cty Trách nhiệm hữu hạn 3. 株式会社 かぶしきがいしゃ …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về các Địa Điểm hay gặp

Từ vựng tiếng Nhật về các Địa Điểm hay gặp Các địa điểm hay gặp trong tiếng Nhật Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 床屋 とこや Tokoya Tiệm cắt tóc (nam) 図書館 としょかん Toshokan Thư viện 病院 びょういん Byouin Bệnh viện プール Pu-ru Hồ bơi 駅 えき Eki Nhà ga 遊園地 ゆうえんち …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề giao thông

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề giao thông I. Từ vựng tiếng Nhật về phương tiện giao thông 1. 自動車 / 車 (jidousha/kuruma): Ô tô 2. バス (basu): Xe buýt 3. トラック (torakku): Xe tải 4. スポーツカー (supootsu kaa): Xe thể thao 5. タクシー (takushii): Taxi 6. 救急車 (kyuukyuusha): Xe …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật trên giấy GENSEN (源泉徴収)

Từ vựng tiếng Nhật trên giấy GENSEN (源泉徴収) NHỮNG ĐIỂM CẦN LƯU Ý TRÊN GIẤY GENSEN (源泉徴収) 1. 支払金額: Tổng thu nhập trong năm (lương, tiên tăng ca, trợ cấp, tiền thưởng…) = 年収 2. 給与所得控除後の金額: Số tiền còn lại sau khi bớt đi phần giảm trừ chi phí để …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật ngành Điều Dưỡng

Từ vựng tiếng Nhật ngành Điều Dưỡng 60 từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Điều dưỡng 介護(かいご): Điều dưỡng 医者(いしゃ): Bác sĩ 看護者(かんごしゃ): Y tá 患者(かんじゃ): Bệnh nhân 入院(にゅういん): Nhập viện 退院(たいいん): Xuất viện 健康保険証(けんこうほけんしょう): Thẻ Bảo hiểm y tế 問診書(もんしんしょ): Giấy khám bệnh 病名(びょうめい): Tên bệnh 治療(ちりょう): Trị liệu …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về các đồ dùng trong nhà

Từ vựng tiếng Nhật về các đồ dùng trong nhà Từ vựng tiếng Nhật về các đồ dùng trong phòng khách 1. 椅子 (いす) (isu): ghế dựa 2. ソファー(sofaa): ghế sô pha 3. ロッキングチェア (rokkingu chea): ghế bập bênh 4. 椅子, いす (いす, いす) (isu): ghế đẩu 5. ソファー (sofaa): …

Read More »