Từ vựng tiếng Nhật về kết cấu gỗ, xây dựng nhà gỗ 木造住宅 wooden house nhà gỗ 施工順序 construction sequence, trình tự thi công 土台敷き/どだいしき: làm móng) 床断熱材(ゆかだんねつ-vật liệu cách nhiệt sàn nhà) 1階剛床(1かいごうしょう- nền cứng) 仮設足場組(かせつあしばぐ)み-lắp ráp giàn giáo tạm thời 上棟(じょうとう)xà 、 棟上(むねあげ)khung mái、 建前(たてまえ)khung nhà 金物(かなもの): chi …
Read More »Từ Vựng tiếng Nhật
100 Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành gia công cơ khí
100 Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành gia công cơ khí No. Kanji Hiragana Nghĩa 1 安全靴 あんぜんぐつ Ủng bảo hộ lao động 2 焼きなまし やきなまし Ủ, tôi luyện, nung 3 心押台 しんおしだい Bàn đẩy tâm hoặc bàn đỡ tâm 4 原動機 げんどうき Động cơ 5 切り込み量 きりこみりょう Độ sâu …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi sử dụng máy ATM ở Nhật
Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi sử dụng máy ATM ở Nhật Tổng quan ATM tại Nhật Bản Tại Nhật Bản, những cây ATM có mặt ở khắp mọi nơi như các cửa hàng tiện lợi, ga tàu, bưu điện,… Các cây ATM cũng thường có lựa chọn hiển …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề Nhà Cửa
Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề Nhà Cửa Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Nhà. Kanji Hiragana / Katakana Romaji Meaning 家 いえ ie Nhà 部屋 へや heya Phòng 寝室 しんしつ shin shitsu Phòng ngủ ダイニングルーム dainingu ru-mu Phòng …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Tiền
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Tiền Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề Tiền tệ 金銭 (きんせん) : Tiền 現金 (げんきん) : Tiền mặt 大金 (たいきん): Nhiều tiền 紙幣 (しへい): Tiền giấy 銀行口座 (ぎんこうこうざ) : Tài khoản ngân hàng 送金 (そうきん) :Gửi tiền 代金 (だいきん) :Chi phí 出費 (しゅっぴ) : Chi phí 手数料 (てすうりょう) : Phí …
Read More »Tên các quốc gia trên thế giới trong tiếng Nhật
Tên các quốc gia trên thế giới trong tiếng Nhật Cùng học tết các quốc gia, đất nước trên thế giới bằng tiếng Nhật 1. アフリカ (afurika) : Châu phi 2. アジア (ajia) : Châu Á 3. ヨーロッパ (yo-roppa) : Châu Âu 4. 北アメリカ (amerika) : Bắc Mỹ 5. 南アメリカ …
Read More »Tên 63 tỉnh thành Việt Nam bằng tiếng Nhật
Từ vựng tiếng Nhật về các tỉnh thành Việt Nam A An Giang : アンザン (an zan) B Bà Rịa : バリア (ba ria) Bà Rịa – Vũng Tàu : バリア・ブンタウ (ba ria – bun tau) Bắc Cạn : バクカン (baku kan) Bắc Giang : バクザン (baku zan) Bạc Liêu …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi Máy Bay
Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi Máy Bay No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 空港 くうこう kuukou Sân bay 2 飛行機 ひこうき hikouki Máy bay 3 切符売り場 きっぷうりば kippu uriba Quầy bán vé 4 空港使用料 くうこうしようりょう kuukou shiyouryou Lệ phí sân bay 5 ビザ biza Visa 6 ビザを発行する …
Read More »Các Trạng Từ chỉ tần suất trong tiếng Nhật
Các Trạng Từ chỉ tần suất trong tiếng Nhật 1 まいにち mainichi Hằng ngày 2 いつも itsumo Luôn luôn 3 たいてい taitei Thông thường 4 よく yoku Thường 5 ときどき tokidoki Đôi khi 6 たまに tamani Thỉnh thoảng 7 あまり(よく) amari (yoku) Không thường xuyên 8 めったに mettani …
Read More »35 Động Từ tiếng Nhật đặc biệt nhóm 2 cần nhớ
35 Động Từ tiếng Nhật đặc biệt nhóm 2 cần nhớ 35 Động Từ đặc biệt nhóm 2 cần phải nhớ trong ôn thi JLPT Xem thêm bài: Bảng biến đổi các thể của Động Từ trong tiếng Nhật Bảng biến đổi Động Từ trong tiếng Nhật
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
