Home / Từ Vựng tiếng Nhật (page 10)

Từ Vựng tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật. Nơi chia sẻ, tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật.

Tài liệu học từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề Nhà Cửa

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề Nhà Cửa Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Nhà. Kanji Hiragana / Katakana Romaji Meaning 家 いえ ie Nhà 部屋 へや heya Phòng 寝室 しんしつ shin shitsu Phòng ngủ ダイニングルーム dainingu ru-mu Phòng …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Tiền

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Tiền Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề Tiền tệ 金銭 (きんせん) : Tiền 現金 (げんきん) : Tiền mặt 大金 (たいきん): Nhiều tiền 紙幣 (しへい): Tiền giấy 銀行口座 (ぎんこうこうざ) : Tài khoản ngân hàng 送金 (そうきん) :Gửi tiền 代金 (だいきん) :Chi phí 出費 (しゅっぴ) : Chi phí 手数料 (てすうりょう) : Phí …

Read More »

Tên các quốc gia trên thế giới trong tiếng Nhật

Tên các quốc gia trên thế giới trong tiếng Nhật Cùng học tết các quốc gia, đất nước trên thế giới bằng tiếng Nhật 1. アフリカ (afurika) : Châu phi 2. アジア (ajia) : Châu Á 3. ヨーロッパ (yo-roppa) : Châu Âu 4. 北アメリカ (amerika) : Bắc Mỹ 5. 南アメリカ …

Read More »

Tên 63 tỉnh thành Việt Nam bằng tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật về các tỉnh thành Việt Nam A An Giang : アンザン (an zan) B Bà Rịa : バリア (ba ria) Bà Rịa – Vũng Tàu : バリア・ブンタウ (ba ria – bun tau) Bắc Cạn : バクカン (baku kan) Bắc Giang : バクザン (baku zan) Bạc Liêu …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi Máy Bay

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi Máy Bay No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 空港 くうこう kuukou Sân bay 2 飛行機 ひこうき hikouki Máy bay 3 切符売り場 きっぷうりば kippu uriba Quầy bán vé 4 空港使用料 くうこうしようりょう kuukou shiyouryou Lệ phí sân bay 5 ビザ biza Visa 6 ビザを発行する …

Read More »

Các Trạng Từ chỉ tần suất trong tiếng Nhật

Các Trạng Từ chỉ tần suất trong tiếng Nhật   1  まいにち  mainichi  Hằng ngày  2  いつも  itsumo  Luôn luôn  3  たいてい  taitei Thông thường  4  よく  yoku   Thường  5  ときどき  tokidoki  Đôi khi  6  たまに  tamani  Thỉnh thoảng  7  あまり(よく)  amari (yoku)  Không thường xuyên  8  めったに  mettani …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Du học Nhật Bản

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Du học Nhật Bản Những từ vựng tiếng Nhật mà các bạn đang có ý định du  học Nhật Bản cần biết. 1. 留学 りゅうがく(ryuugaku): du học 2. 留学生 りゅうがくせい (ryuugakusei): du học sinh 3. アルバイト (arubaito): làm thêm 4. 学校 がっこう (gakkou): trường học 5. 学費 がくひ …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề ngành Nhựa

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề ngành Nhựa Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Nhựa (プラスチック専門用語) TT Kanji Hiragana Nghĩa 1 ABS樹脂 ABSじゅし Nhựa ABS 2 油汚れ あぶらよごれ Bẩn dầu 3 穴を開ける あなをあける Khoan lỗ 4 圧力 あつりょく Áp lực 5 …

Read More »