Home / Từ Vựng tiếng Nhật (page 12)

Từ Vựng tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật. Nơi chia sẻ, tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật.

Tài liệu học từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1

Từ vựng tiếng Nhật Ngành May Mặc

Từ vựng tiếng Nhật Ngành May Mặc Với các bạn đi XKLĐ Nhật Bản ngành May Mặc thì đây là tài liệu dành cho bạn. Cùng gửi đến các bạn từ vựng tiếng Nhật về ngành May Mặc. Tiếng Nhật Romaji Katakana Nghĩa 大股 oomata ブォック・ザイ bước dài 裾 suso …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về gửi đồ qua Bưu Điện

Từ vựng tiếng Nhật về gửi đồ qua Bưu Điện Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về, những từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi gửi đồ qua Bưu Điện. 1. 郵便局(ゆうびんきょく): Bưu điện 2. ポスト : Hòm thư 3. 郵便番号(ゆうびんばんごう): Mã bưu điện 4. 手紙(てがみ) : …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về ngành Đóng Gói

Từ vựng tiếng Nhật về ngành Đóng Gói Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những từ vựng tiếng Nhật làm về ngành Đóng Gói. Với các bạn đi XKLĐ Nhật Bản theo đơn Đóng Gói thì đây là tài liệu dành cho bạn. Tiếng Nhật Nghĩa 梱包材 (こんぽうざい) …

Read More »

Cụm từ tiếng Nhật thông dụng cho ngành Khách Sạn

Cụm từ tiếng Nhật thông dụng cho ngành Khách Sạn Với các đi XKLĐ ở Nhật ngành khách sạn thì đây là tài liệu dành cho bạn. Đây là tài liệu gồm các cụm từ tiếng Nhật hữu ích cho ngành khách sạn.  Download: Tại đây Xem thêm: Một …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật ngành sơn

Từ vựng tiếng Nhật ngành sơn 漆 (ペイント): sơn でんちゃく: sơn điện ly とりょう: sơn とそう: sơn(gia công) なかぬり(primer): sơn lót basecoat: sơn màu うわぬり(topcoat): sơn bóng ぬりかた: cách sơn ちょうごう(きしゃく): pha trộn シンナー(Thinner): dung môi ようざい: dung môi せんじょうシンナー(Wasshingthinner): dung môi rửa きしゃくシンナー: dung môi pha ふりょう: lỗi はだ: …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề quần áo

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề quần áo Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về trang phục, quần áo Tシャツ áo phông シャツ áo sơ mi 半袖(はんそで)áo cộc tay ブラウス áo cánh タンクトップ áo tank top カーディガン cardigan, áo khoác len セーター áo len パーカー áo có mũ ジーンズ quần jean …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về Nhà Bếp

Từ vựng tiếng Nhật về Nhà Bếp Cùng học những từ vựng tiếng Nhật về những dụng cụ nấu ăn, các đồ dùng trong nhà bếp. 1. キッチン, 台所 (キッチン、だいどころ) (kicchin, daidokoro): Nhà bếp 2. 冷蔵庫 (れいぞうこ) (reizouko): Tủ lạnh 冷凍庫 (れいとうこ) (reitouko): Ngăn đá 製氷皿 (せいひょうざら) (seihyouzara): Khay làm …

Read More »

Những cách nói thay thế trong tiếng Nhật

Những cách nói thay thế trong tiếng Nhật Cùng học những cách nói thay thế trong tiếng Nhật giúp câu của bạn phong phú hơn. Xem thêm: Ngữ pháp xin phép trong tiếng Nhật Từ vựng tiếng Nhật ngành Chế Biển Thủy Sản

Read More »