Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành ô tô Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Ô TÔ. Chúng ta sẽ cùng học được những từ vựng chuyên ngành ô tô từ cơ bản đến các thuật ngữ chuyên ngành trong tiếng …
Read More »Từ Vựng tiếng Nhật
Download Từ vựng tiếng Nhật gồm 16 ngành
Download Từ vựng tiếng Nhật gồm 16 ngành Trong bài này tiengnhatvui cùng chia sẻ với các bạn tài liệu học từ vựng tiếng Nhật gồm 16 chuyên ngành: 1. Từ vựng tiếng Nhật ngành Điện 2. Từ vựng tiếng Nhật ngành May Mặc 3.Từ vựng tiếng Nhật ngành Nhà …
Read More »Từ vựng dành cho Bố Mẹ có con ở Nhật – Phần 2
Từ vựng dành cho Bố Mẹ có con ở Nhật – Phần 2 Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến con cái khi đi học ở Nhật Bản. TT Tiếng Nhật Tiếng Việt 1 おはよう CHÀO BUỔI SÁNG 2 さとうさん、おはよう。 Chào …
Read More »Từ vựng dành cho Bố Mẹ có con ở Nhật – Phần 1
Từ vựng dành cho Bố Mẹ có con ở Nhật – Phần 1 Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến con cái khi đi học ở Nhật Bản. Xem thêm: Tên các trường đại học Việt Nam bằng tiếng Nhật Học …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật dùng khi đi làm ở công ty Nhật
Từ vựng tiếng Nhật dùng khi đi làm ở công ty Nhật Tiếng Nhật dùng để đi làm trong công ty ở các công ty Nhật được trích từ giáo trình 日本語で働く. Việc học những từ vựng liên quan đến công việc giúp bạn hiểu và chuẩn bị tốt nhất …
Read More »Các Trạng Từ tiếng Nhật chỉ mức độ
Các Trạng Từ tiếng Nhật chỉ mức độ Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về, các Trạng Từ tiếng Nhật chỉ mức độ Nhiều Ít trong tiếng Nhật. [TRẠNG TỪ MỨC ĐỘ] + [TÍNH TỪ] Ví dụ: かなり+高い Các trạng từ tiếng Nhật chỉ mức độ cao (“rất”) …
Read More »Tiền tố Hậu tố trong triếng Nhật
Tiền tố, Hậu tố trong triếng Nhật Tiền tố, hậu tố tiếng Nhật là gì? Tiền tố là từ được ghép ở đầu của từ vựng để tạo ra một từ vựng mới có nghĩa kết hợp tương ứng giữa nghĩa của tiền tố và từ vựng đươc ghép. Hậu …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về Gia Đình
Từ vựng tiếng Nhật về Gia Đình Trong bài này chsung ta sẽ cùng học những từ vựng về chủ đề gia đình trong tiếng Nhật. Cách gọi Bố mẹ và con cái Tiếng Nhật Nghĩa 親(おや) Cha mẹ 両親(りょうしん) Cha mẹ お父(とう)さん Bố お母(かあ)さん Mẹ 子供(こども) Con cái 息子(むすこ) …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về thời tiết
Từ vựng tiếng Nhật về thời tiết Từ vựng tiếng Nhật về Thời Tiết 1, 天気(てんき):Thời tiết 2, 天気予報 (てんきよほう): Dự báo thời tiết 3, 湿気(しっけ) = 湿度(しつど): Độ ẩm 4, 大気 (たいき): Không khí 5, 大気汚染 (たいきおせん): Ô nhiễm không khí 6, 気圧 (きあつ): Áp suất 7, 高気圧 (うきあつ): …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về giặt ủi
Từ vựng tiếng Nhật về giặt ủi Cùng học những từ vựng về nghành giặt ủi, giặt là trong tiếng Nhật. 洗濯物(せんたくもの):Quần áo (đồ) để giặt 乾燥機(かんそうき): Máy sấy 汚(よご)れ: Bẩn 洗剤(せんざい): Bột giặt, chất giặt tẩy ~(が)たまる:Đọng lại, ứ tại, tồn lại ~(が)ぬれている:Ướt ~(が)乾(かわ)く: Khô ~(が)湿(しめ)っている:Ẩm, ẩm ướt 仕上(しあ)がる: …
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
