Home / Tiếng Nhật giao tiếp

Tiếng Nhật giao tiếp

Nơi chia sẻ tài liệu học tiếng Nhật giao tiếp. Các bạn có thể tìm được các tài liệu học hội thoại, giao tiếp tiếng Nhật.

Những câu chúc sinh nhật hay và ý nghĩa bằng tiếng Nhật

Những câu chúc sinh nhật hay và ý nghĩa bằng tiếng Nhật 1. お誕生日おめでとう 。 Chúc mừng sinh nhật! 2. このプレゼント、意味がないものだが、俺の心を込めて、君に贈くりたい記念品だよ。お誕生日おめでとう! Món quà này riêng nó chẳng có ý nghĩa gì cả, nhưng đó là vật kỉ niệm anh muốn gửi tặng em với tất cả những tình cảm tha …

Read More »

Mẫu câu không cho phép trong tiếng Nhật

Mẫu câu không cho phép trong tiếng Nhật I. Cắt ngang lời yêu cầu. 先週休みだばかりじゃないか。 (Senshuu yasunda bakarijanaika) Mới tuần trước cậu nghỉ rồi mà. またなのか。 (Matananoka) Lại nữa à? 何かあるんですか。 (Nanika arundesuka) Anh có chuyện gì phải không ? 毎週同じ日か。 (maishuu onajibiika) Tuần nào cũng ngày nào hết vậy. …

Read More »

Những câu giao tiếp hàng ngày trong tiếng Nhật

NHỮNG CÂU GIAO TIẾP HÀNG NGÀY CƠ BẢN TRONG TIẾNG NHẬT 1. おはようございます ohayogozaimasu Chào buổi sáng 2. こんにちは konnichiwa Xin chào, chào buổi chiều 3. こんばんは konbanwa Chào buổi tối 4. おやすみなさい oyasuminasai Chúc ngủ ngon 5. さようなら sayounara Chào tạm biệt 6. ありがとう ございます arigatou gozaimasu Xin cảm ơn …

Read More »

Cách nói chào trước khi ra về bằng tiếng Nhật

Cách nói chào trước khi ra về bằng tiếng Nhật Nói tôi xin phép về trước bằng tiếng Nhật như thế nào? 1. お先に(osaki ni) Tôi về trước đây 2. お先に失礼します (osaki ni shitsurei shimasu ) Tôi xin phép về trước 3. お疲れ様でした.お先に失礼しま (otsukare sama deshita. osaki ni shitsurei shimasu.) …

Read More »

Một số câu khẩu ngữ lịch sự trong tiếng Nhật

Một số câu khẩu ngữ lịch sự trong tiếng Nhật 1. おめでとう。 (Omedetou.) Chúc mừng… (sinh nhật, tăng lương, kết hôn…) 2. すみません。 (Sumimasen.) Tôi xin lỗi. 3. おだいじに。 (O daiji ni.) Bảo trọng. 4. おやすみ。 (Oyasumi.) Ngủ ngon. 5. おもしろいね。 (Omoshiroi ne.) Thú vị đó. 6. かっこいいな! (Kakkoii na.) …

Read More »

Mẫu câu chào hỏi khi lâu không gặp trong tiếng Nhật

Mẫu câu chào hỏi khi lâu không gặp trong tiếng Nhật 1. Cách nói khi đã lâu không gặp. 久しぶりですね。(Hisashiburi desune.) Lâu quá mới gặp anh(chị) đấy nhỉ. お久しぶりですね。(Ohisashiburi desune.) Lâu rồi mới được gặp ông(bà). ごぶさたしております。(Gobusatashite orimasu.) Đã lâu không sang thăm ông(bà). 久しぶり。(F)(Hisashiburi.) Lâu ngày rồi nhỉ. ごぶさたいたしまして、申し訳ありませんでした。 …

Read More »

Các mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản

Các mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản I. Dùng để giới thiệu bản thân 1. あなたは(英語/日本語)を話しますか? Anata wa eigo/nihongo wo hanashimasu ka? Bạn có nói được Tiếng Anh/ Tiếng Nhật không? 2. 少しだけ Sukoshi dake Một chút thôi 3. 名前は何ですか? Namae wa nandesu ka? Tên bạn là gì? …

Read More »

Những câu tiếng Nhật hài hước dễ nhớ

Những câu tiếng Nhật hài hước dễ nhớ 1.  なめる な (nameru na): đừng có coi thường anh. – なめる な có nghĩa là liếm (vd: liếm mật ong trên đĩa,…). – なめる な còn được dùng với hàm ý khác là coi thường, đánh giá thấp, xem thường. Là …

Read More »

7 Cách sử dụng 「って」nếu muốn giỏi Kaiwa

7 Cách sử dụng 「って」nếu muốn giỏi Kaiwa 7 CÁCH SỬ DỤNG 「って」KHÔNG THỂ BỎ QUA NẾU MUỐN KAIWA GIỎI 📌Cách phát âm: Lên giọng 1. Câu hỏi xác nhận「って」=「本当に。。。。か?」 🍀来月結婚するんだって。=> 来月本当に結婚しますか。 Tháng sau cậu cưới thật đó hả? (Kiểu ế lâu ngày đùng cái nghe tin chuẩn bị cưới nên …

Read More »

Mẫu câu xin phép và sự cho phép trong tiếng Nhật

Mẫu câu xin phép và sự cho phép trong tiếng Nhật Những câu nói yêu cầu cho phép 1. 有給休暇いただきたいんですが。 (Yuukyuikyuuka itadakitain desu ga) Tôi muốn xin được nghỉ phép ạ. 2. いいでしょうか。 (Iideshou ka) Có được không ạ? 3. かまいませんか。 (Kamaimasen ka) Có được phép không ạ? 4. 有給休暇を取りたいんですが。 …

Read More »