Home / Từ vựng N3

Từ vựng N3

Từ vựng tiếng Nhật N3 nới bạn có thể học và tìm thấy những tài liệu từ vựng N3 giúp ôn thi JLPT N3.

Từ vựng Katakana N3

Từ vựng Katakana N3 Tổng hợp KATAKANA có trong bài thi JLPT N3. No. Katakana Romaji Meaning 1 アイディア aidea Có một ý tưởng 2 アクセサリー akusesarii Đồ trang sức 3 アジア ajia Châu Á 4 アップ appu Tải lên (file, dữ liệu…) 5 アドバイス adobaisu lời khuyên 6 アナウンス …

Read More »

Tổng hợp cặp từ Trái Nghĩa N3

Tổng hợp cặp từ Trái Nghĩa N3 CẶP TỪ TRÁI NGHĨA PHỔ BIẾN TRONG N3. 生まれる (うまれる) : được sinh ra > < 死ぬ (しぬ) : Chết 近道 (ちかみち) : Lối tắt > < く 遠回り (とおまわり) : đường vòng 先輩 (せんぱい) : tiền bối, người đi trước > < …

Read More »

Từ vựng Speed Master Goi N3 PDF

Download Từ vựng Speed Master Goi N3 PDF Cùng chia sẻ với các bạn bộ từ vựng N3 được trích từ giáo trình Speed Master N3 Goi. Từ vựng Speed Master Goi N3 tập trung vào việc giúp người học nắm vững từ vựng tiếng Nhật N3 và chuẩn bị …

Read More »

Trạng Từ quan trọng trong N3 có kèm ví dụ

Trạng Từ quan trọng trong N3 có kèm ví dụ Cùng chia sẻ với các bạn 18 Trạng Từ quan trọng trong tiếng Nhật N3 có kèm thêm ví dụ. Đây là những Trạng Từ thường xuất hiện trong JLPT N3. Xem thêm: Giải thích văn phạm ngữ pháp N3 …

Read More »

Tổng hợp 136 Tính Từ Xuất Hiện Trong JLPT N3, N2, N1

TỔNG HỢP 136 TÍNH TỪ XUẤT HIỆN TRONG JLPT N3, N2, N1 1. うっとうしい: うっとうしい khó chịu, buồn 2. うるさい: うるさい ồn ào ,náo động (âm thanh), lắm chuyện,hay gây sự (tính cách) 3. かわいらしい: かわいらしい đáng yêu, dễ thương 4. きつい: きつい chật hẹp, chật (quần áo) ,chật vật, …

Read More »

Tổng hợp từ vựng xuất hiện trong JLPT N3 T12/2023

Tổng hợp từ vựng xuất hiện trong JLPT N3 T12/2023 Mondai 1 汚す(よごす):Làm bẩn, làm dơ 選手(せんしゅ):Tuyển thủ, vận động viên 月末(げつまつ):Cuối tháng 裏(うら):Mặt sau, phía sau 産業(さんぎょう):Ngành công nghiệp, ngành sản xuất 朝刊(ちょうかん):Báo buổi sáng 断る(ことわる):Từ chối 広場(ひろば):Quảng trường   Mondai 2 降りる(おりる):Xuống tàu, xuống xe 帰宅(きたく):Về nhà 細かい(こまかい):Nhỏ, …

Read More »

Tổng hợp 170 Động Từ từng xuất hiện trong JLPT N3

Tổng hợp 170 Động Từ từng xuất hiện trong JLPT N3 1. 空く (あく) : Mờ; Trống vắng; trỗng rỗng; vắng vẻ 2. 預かる (あずかる): Trông nom; canh giữ; chăm sóc 3. 暖まる (あたたまる): Ấm lên 4. 当たる (あたる): Trúng, tương đương 5. 扱う (あつかう): Điều khiển; Đối phó; giải …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật Soumatome N3 PDF

Từ vựng tiếng Nhật Soumatome N3 Somatome N3 Từ vựng – 総まとめN3 語彙 Trọn bộ Từ Vựng Soumatome N3 tiếng Việt (kèm bản pdf)  Download: PDF Xem thêm: Từ vựng Mimi Kara Oboeru N3 PDF Tổng Hợp Từ Vựng Mimi Kara Oboeru N3 – Bài 1

Read More »

Tổng hợp động từ tiếng Nhật N3

Tổng hợp động từ tiếng Nhật N3 1. 水道の蛇口をひねる : Vặn vòi nước. Cách đọc : すいどうのじゃぐちをひねる 2. 水が凍る : Nước đông cứng. Cách đọc : みずがこおる 3. 冷凍して保存する : Làm đông đá để bảo quản. Cách đọc : れいこうしてほぞんする 4. 残り物を温める : Làm ấm đồ ăn thừa. Cách đọc …

Read More »

65 Phó từ tiếng Nhật N3

65 Phó từ tiếng Nhật N3 Tổng hợp 65 phó từ N3 thường Gặp 1. 非常 (ひじょう)に: rất, cực kỳ, đặc biệt 2. 大変 (たいへん)に: vô cùng, rất 3. ほとんど: hầu như, hầu hết 4. けっこう: khá, cũng được 5. すっかり: toàn bộ, tất cả 6. 一杯 (いっぱい): đầy 7. …

Read More »