100 Từ vựng N3 hay gặp trong Đọc Hiểu và Nghe JLPT N3
Để chuẩn bị tốt nhất cho kỳ thi JLPT N3 sắp tôi, tiengnhatvui cùng gửi đến các bạn 100 từ vựng N3 thường xuất hiện trong đề thi JLPT N3 Phần Đọc Hiểu và Phần Nghe.

| Stt | Kanji | Hiragana | Romaji | Nghĩa |
| 1 | 経験 | けいけん | keiken | kinh nghiệm |
| 2 | 関係 | かんけい | kankei | mối quan hệ |
| 3 | 場合 | ばあい | baai | trường hợp |
| 4 | 理由 | りゆう | riyuu | lý do |
| 5 | 結果 | けっか | kekka | kết quả |
| 6 | 目的 | もくてき | mokuteki | mục đích |
| 7 | 方法 | ほうほう | houhou | phương pháp |
| 8 | 必要 | ひつよう | hitsuyou | cần thiết |
| 9 | 予定 | よてい | yotei | dự định |
| 10 | 準備 | じゅんび | junbi | chuẩn bị |
| 11 | 利用 | りよう | riyou | sử dụng |
| 12 | 説明 | せつめい | setsumei | giải thích |
| 13 | 連絡 | れんらく | renraku | liên lạc |
| 14 | 約束 | やくそく | yakusoku | lời hứa, cuộc hẹn |
| 15 | 相談 | そうだん | soudan | thảo luận, tư vấn |
| 16 | 意見 | いけん | iken | ý kiến |
| 17 | 期待 | きたい | kitai | kỳ vọng |
| 18 | 努力 | どりょく | doryoku | nỗ lực |
| 19 | 成功 | せいこう | seikou | thành công |
| 20 | 失敗 | しっぱい | shippai | thất bại |
| 21 | 増える | ふえる | fueru | tăng lên |
| 22 | 増やす | ふやす | fuyasu | làm tăng |
| 23 | 減る | へる | heru | giảm |
| 24 | 届ける | とどける | todokeru | giao tới |
| 25 | 向かう | むかう | mukau | hướng tới |
| 26 | 戻る | もどる | modoru | quay lại |
| 27 | 過ごす | すごす | sugosu | trải qua |
| 28 | 確か | たしか | tashika | chắc chắn |
| 29 | 急に | きゅうに | kyuu ni | đột nhiên |
| 30 | 特に | とくに | toku ni | đặc biệt |
| 31 | 例えば | たとえば | tatoeba | ví dụ |
| 32 | 実は | じつは | jitsu wa | thực ra |
| 33 | つまり | tsumari | nói cách khác | |
| 34 | かなり | kanari | khá là | |
| 35 | すっかり | sukkari | hoàn toàn | |
| 36 | しっかり | shikkari | chắc chắn, cẩn thận | |
| 37 | やはり | yahari | quả nhiên | |
| 38 | 残念 | ざんねん | zannen | đáng tiếc |
| 39 | 大切 | たいせつ | taisetsu | quan trọng |
| 40 | 不便 | ふべん | fuben | bất tiện |
| 41 | 便利 | べんり | benri | tiện lợi |
| 42 | 盛ん | さかん | sakan | phát triển, thịnh vượng |
| 43 | 十分 | じゅうぶん | juubun | đầy đủ |
| 44 | 危険 | きけん | kiken | nguy hiểm |
| 45 | 安全 | あんぜん | anzen | an toàn |
| 46 | 正確 | せいかく | seikaku | chính xác |
| 47 | 複雑 | ふくざつ | fukuzatsu | phức tạp |
| 48 | 珍しい | めずらしい | mezurashii | hiếm |
| 49 | 様子 | ようす | yousu | tình hình, dáng vẻ |
| 50 | 状態 | じょうたい | joutai | trạng thái |
| 51 | 調子 | ちょうし | choushi | tình trạng, thể trạng |
| 52 | 機会 | きかい | kikai | cơ hội |
| 53 | 減らす | へらす | herasu | làm giảm |
| 54 | 続く | つづく | tsuzuku | tiếp tục |
| 55 | 続ける | つづける | tsuzukeru | tiếp tục làm |
| 56 | 決まる | きまる | kimaru | được quyết định |
| 57 | 決める | きめる | kimeru | quyết định |
| 58 | 比べる | くらべる | kuraberu | so sánh |
| 59 | 選ぶ | えらぶ | erabu | lựa chọn |
| 60 | 伝える | つたえる | tsutaeru | truyền đạt |
| 61 | 受ける | うける | ukeru | nhận, dự thi |
| 62 | 断る | ことわる | kotowaru | từ chối |
| 63 | 間に合う | まにあう | maniau | kịp |
| 64 | 遅れる | おくれる | okureru | muộn, trễ |
| 65 | 届く | とどく | todoku | được gửi đến, tới nơi |
| 66 | 課題 | かだい | kadai | vấn đề, nhiệm vụ |
| 67 | 解決 | かいけつ | kaiketsu | giải quyết |
| 68 | 現在 | げんざい | genzai | hiện tại |
| 69 | 以前 | いぜん | izen | trước đây |
| 70 | 以後 | いご | igo | sau này, từ đó về sau |
| 71 | 以上 | いじょう | ijou | hơn, từ… trở lên |
| 72 | 以下 | いか | ika | dưới, không quá |
| 73 | 以内 | いない | inai | trong vòng |
| 74 | 一般 | いっぱん | ippan | nói chung, phổ biến |
| 75 | 普通 | ふつう | futsuu | bình thường |
| 76 | 特徴 | とくちょう | tokuchou | đặc trưng |
| 77 | 印象 | いんしょう | inshou | ấn tượng |
| 78 | 感情 | かんじょう | kanjou | cảm xúc |
| 79 | 理解 | りかい | rikai | hiểu, sự hiểu biết |
| 80 | 信じる | しんじる | shinjiru | tin tưởng |
| 81 | 途中 | とちゅう | tochū | giữa chừng |
| 82 | 最後 | さいご | saigo | cuối cùng |
| 83 | 最近 | さいきん | saikin | gần đây |
| 84 | 将来 | しょうらい | shōrai | tương lai |
| 85 | 社会 | しゃかい | shakai | xã hội |
| 86 | 生活 | せいかつ | seikatsu | cuộc sống |
| 87 | 文化 | ぶんか | bunka | văn hóa |
| 88 | 技術 | ぎじゅつ | gijutsu | kỹ thuật |
| 89 | 情報 | じょうほう | jōhō | thông tin |
| 90 | 研究 | けんきゅう | kenkyū | nghiên cứu |
| 91 | 調査 | ちょうさ | chōsa | khảo sát |
| 92 | 報告 | ほうこく | hōkoku | báo cáo |
| 93 | 原因 | げんいん | gen’in | nguyên nhân |
| 94 | 影響 | えいきょう | eikyō | ảnh hưởng |
Xem thêm:
Liên Từ Nối đã xuất hiện trong JLPT N3 các năm
Từ vựng N3 đã xuất hiện nhiều hơn 2 lần trong JLPT N3
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật

