Home / adminv

adminv

150 Cặp Từ Đồng Nghĩa hay gặp trong JLPT N3

150 Cặp Từ Đồng Nghĩa hay gặp trong JLPT N3 Danh sách 150 cặp từ đồng nghĩa thường gặp trong đề thi JLPT N3. No. Từ vựng Từ đồng nghĩa Nghĩa 1 あきらめる 断念する(だんねんする) từ bỏ 2 開始する(かいしする) 始める(はじめる) bắt đầu 3 終了する(しゅうりょうする) 終わる(おわる) kết thúc 4 到着する(とうちゃくする) 着く(つく) đến …

Read More »

Kaiwa thực tế trong cuộc sống: Phần 11

50 Câu Kaiwa tiếng Nhật khi không vừa lòng, giận dữ. Stt Tiếng Nhật Romaji Nghĩa 1 うそばっかりつかないで Uso bakkari tsukanaide Đừng có toàn nói dối. 2 もうあなたにはがまんできない Mou anata ni wa gaman dekinai Tôi không thể chịu đựng anh nữa. 3 そんなことをいわないで Sonna koto o iwanaide Đừng nói những …

Read More »

Kaiwa thực tế trong cuộc sống: Phần 10

Những câu nói thường dùng trong tiếng Nhật Stt Tiếng Nhật Romaji Nghĩa 1 あっ! A! A! 2 あった! Atta! Có rồi! 3 あれ? Are? Ơ? Lạ nhỉ? 4 いいな! Ii na! Hay quá! Thích thật! 5 いいよ! Ii yo! Được thôi! 6 いいね! Ii ne! Hay đấy! 7 いいの? …

Read More »

100 Kanji JLPT N3 cơ bản

100 Kanji JLPT N3 cơ bản Stt Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 経験 けいけん keiken kinh nghiệm 2 状況 じょうきょう joukyou tình hình 3 環境 かんきょう kankyou môi trường 4 成功 せいこう seikou thành công 5 失敗 しっぱい shippai thất bại 6 努力 どりょく doryoku nỗ lực 7 理由 りゆう …

Read More »

150 Từ vựng N1 hay gặp trong Đọc Hiểu JLPT N1

150 Từ vựng N1 hay gặp trong Đọc Hiểu JLPT N1 No. Kanji Hiragana/ Katakana Nghĩa 1 羊頭狗肉 ようとうくにく Treo đầu dê bán thịt chó 2 社会人 しゃかいじん Người trưởng thành 3 懲罰 ちょうばつ Trừng phạt (=罰する) 4 諸国 しょこく Các nước 5 自己啓発 じこけいはつ Phát triển bản thân 6 …

Read More »

Kính Ngữ thường gặp trong JLPT N3

Kính Ngữ thường gặp trong JLPT N3 Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những Kính Ngữ thường xuất hiện trong JLPT N3. Xem thêm: 20 Động từ kính ngữ tiếng Nhật quan trọng Sử dụng Kính Ngữ trong giao tiếp tiếp Nhật

Read More »

Tổng hợp 100 ngữ pháp thường gặp trong BJT

Tổng hợp 100 ngữ pháp thường gặp trong BJT 1. ~を踏まえて (Dựa trên, xét đến) Ví dụ: ご意見を踏まえて、再度検討いたします。 (ごいけんをふまえて、さいどけんとういたします。) Dựa trên ý kiến của quý vị, chúng tôi sẽ xem xét lại. 2. ~に鑑みて (かんがみて) (Xét đến, căn cứ vào) Ví dụ: 現状に鑑みて、計画を見直す必要があります。 (げんじょうにかんがみて、けいかくをみなおすひつようがあります。) Xét theo tình hình hiện tại, …

Read More »

100 Danh Từ quan trọng JLPT N1

Tổng hợp 100 Danh Từ quan trong cho kỳ thi JLPT N1. Ôn JLPT N1 hiệu quả hơn với 100 danh từ quan trọng, thường xuyên xuất hiện trong phần thi từ vựng. Cảm ởn Giang Nguyen Huong đã chia sẻ.  Download: PDF Xem thêm: Từ vựng 31 Đề …

Read More »