Home / Từ vựng N3 / 150 Cặp Từ Đồng Nghĩa hay gặp trong JLPT N3

150 Cặp Từ Đồng Nghĩa hay gặp trong JLPT N3

150 Cặp Từ Đồng Nghĩa hay gặp trong JLPT N3
Danh sách 150 cặp từ đồng nghĩa thường gặp trong đề thi JLPT N3.

No. Từ vựng Từ đồng nghĩa Nghĩa
1 あきらめる 断念する(だんねんする) từ bỏ
2 開始する(かいしする) 始める(はじめる) bắt đầu
3 終了する(しゅうりょうする) 終わる(おわる) kết thúc
4 到着する(とうちゃくする) 着く(つく) đến nơi
5 使用する(しようする) 使う(つかう) sử dụng
6 選択する(せんたくする) 選ぶ(えらぶ) lựa chọn
7 増加する(ぞうかする) 増える(ふえる) tăng lên
8 減少する(げんしょうする) 減る(へる) giảm xuống
9 必要(ひつよう) 要る(いる) cần thiết
10 重要(じゅうよう) 大切(たいせつ) quan trọng
11 理解する(りかいする) わかる hiểu
12 説明する(せつめいする) 解説する(かいせつする) giải thích
13 質問する(しつもんする) 尋ねる(たずねる) hỏi
14 返事する(へんじする) 答える(こたえる) trả lời
15 検討する(けんとうする) 考える(かんがえる) cân nhắc
16 提案する(ていあんする) 勧める(すすめる) đề xuất
17 許可する(きょかする) 認める(みとめる) cho phép
18 禁止する(きんしする) 止める(とめる) cấm
19 参加する(さんかする) 加わる(くわわる) tham gia
20 出席する(しゅっせきする) 参加する(さんかする) có mặt, tham dự
21 欠席する(けっせきする) 休む(やすむ) vắng mặt
22 訪問する(ほうもんする) 訪ねる(たずねる) thăm viếng
23 面会する(めんかいする) 会う(あう) gặp mặt
24 連絡する(れんらくする) 知らせる(しらせる) liên lạc
25 報告する(ほうこくする) 伝える(つたえる) báo cáo
26 発表する(はっぴょうする) 公表する(こうひょうする) công bố
27 準備する(じゅんびする) 用意する(よういする) chuẩn bị
28 整理する(せいりする) 片付ける(かたづける) sắp xếp
29 掃除する(そうじする) きれいにする dọn dẹp
30 修理する(しゅうりする) 直す(なおす) sửa chữa
31 故障する(こしょうする) 壊れる(こわれる) hỏng
32 発見する(はっけんする) 見つける(みつける) phát hiện
33 探す(さがす) 捜す(さがす) tìm kiếm
34 確認する(かくにんする) 確かめる(たしかめる) xác nhận
35 比較する(ひかくする) 比べる(くらべる) so sánh
36 成功する(せいこうする) うまくいく thành công
37 失敗する(しっぱいする) うまくいかない thất bại
38 努力する(どりょくする) 頑張る(がんばる) cố gắng
39 緊張する(きんちょうする) ドキドキする căng thẳng
40 安心する(あんしんする) ほっとする yên tâm
41 心配する(しんぱいする) 気にする(きにする) lo lắng
42 喜ぶ(よろこぶ) うれしがる vui mừng
43 悲しむ(かなしむ) がっかりする buồn
44 怒る(おこる) 腹が立つ(はらがたつ) tức giận
45 驚く(おどろく) びっくりする ngạc nhiên
46 疲れる(つかれる) くたびれる mệt mỏi
47 眠る(ねむる) 寝る(ねる) ngủ
48 起きる(おきる) 目を覚ます(めをさます) thức dậy
49 勤務する(きんむする) 働く(はたらく) làm việc
50 退職する(たいしょくする) 辞める(やめる) nghỉ việc
51 予約する 申し込む đặt trước
52 注文する オーダーする gọi món, đặt hàng
53 支払う 払う thanh toán
54 受け取る もらう nhận
55 渡す 手渡す đưa, trao
56 借りる レンタルする thuê, mượn
57 返却する 返す trả lại
58 保管する 保存する lưu giữ
59 利用する 活用する tận dụng, sử dụng
60 続ける 継続する tiếp tục
61 中止する やめる dừng lại
62 解決する 片付く giải quyết
63 発生する 起こる xảy ra
64 変化する 変わる thay đổi
65 発展する 進歩する phát triển
66 改善する 良くなる cải thiện
67 悪化する ひどくなる xấu đi
68 維持する 保つ duy trì
69 影響する 関係する ảnh hưởng
70 関連する 関わる liên quan
71 明らか はっきりした rõ ràng
72 曖昧 あいまいな mơ hồ
73 適当 ふさわしい phù hợp
74 正確 的確 chính xác
75 完全 完璧 hoàn hảo
76 十分 たっぷり đầy đủ
77 豊富 たくさんある phong phú
78 不足 足りない thiếu
79 危険 リスクがある nguy hiểm
80 安全 無事 an toàn
81 賢い 頭がいい thông minh
82 優秀 優れている xuất sắc
83 真面目 誠実 nghiêm túc
84 親切 優しい tốt bụng
85 冷静 落ち着いている bình tĩnh
86 積極的 前向き tích cực
87 消極的 引っ込み思案 thụ động
88 勤勉 努力家 chăm chỉ
89 怠け者 不精 lười biếng
90 頑固 意地っ張り cứng đầu
91 美しい きれい đẹp
92 醜い みっともない xấu
93 巨大 とても大きい khổng lồ
94 小型 小さい nhỏ
95 素晴らしい すごい tuyệt vời
96 有名 名高い nổi tiếng
97 人気 評判がいい được yêu thích
98 珍しい めったにない hiếm
99 普通 一般的 bình thường
100 特別 特殊 đặc biệt
101 以前 前に trước đây
102 現在 hiện tại
103 将来 未来 tương lai
104 すぐに 直ちに ngay lập tức
105 たまに 時々 thỉnh thoảng
106 常に いつも luôn luôn
107 突然 急に đột nhiên
108 ゆっくり のんびり thong thả
109 わずかに 少し một chút
110 非常に とても rất
111 理由 原因 nguyên nhân
112 結果 成果 kết quả
113 目的 目標 mục tiêu
114 方法 やり方 phương pháp
115 サンプル ví dụ
116 意見 考え ý kiến
117 判断 決定 phán đoán
118 事実 本当のこと sự thật
119 情報 データ thông tin
120 知識 学識 kiến thức
121 収入 所得 thu nhập
122 給料 賃金 lương
123 料金 代金 chi phí
124 商品 製品 sản phẩm
125 顧客 お客さん khách hàng
126 会社 企業 công ty
127 店舗 cửa hàng
128 社員 従業員 nhân viên
129 会議 ミーティング cuộc họp
130 契約 約束 hợp đồng
131 住居 住宅 nhà ở
132 地域 エリア khu vực
133 道路 con đường
134 乗り物 交通手段 phương tiện
135 旅行 観光 du lịch
136 宿泊 泊まること lưu trú
137 景色 風景 phong cảnh
138 天候 天気 thời tiết
139 季節 シーズン mùa
140 自然 天然 tự nhiên
141 健康 元気 khỏe mạnh
142 病気 疾患 bệnh tật
143 治療 手当て điều trị
144 運動 スポーツ vận động
145 食事 食べ物 bữa ăn
146 栄養 養分 dinh dưỡng
147 習慣 thói quen
148 趣味 好きなこと sở thích
149 休憩 一休み nghỉ giải lao
150 幸福 幸せ hạnh phúc

 

Xem thêm:
80 Phó Từ, Trạng Từ, Từ Láy trong Mimi Kara N3 PDF
120 Động Từ N3 quan trọng trong JLPT N3