Home / Kaiwa / Kaiwa thực tế trong cuộc sống: Phần 11

Kaiwa thực tế trong cuộc sống: Phần 11

50 Câu Kaiwa tiếng Nhật khi không vừa lòng, giận dữ.

Stt Tiếng Nhật Romaji Nghĩa
1 うそばっかりつかないで Uso bakkari tsukanaide Đừng có toàn nói dối.
2 もうあなたにはがまんできない Mou anata ni wa gaman dekinai Tôi không thể chịu đựng anh nữa.
3 そんなことをいわないで Sonna koto o iwanaide Đừng nói những điều như vậy.
4 どうしてそんなことをしたの Doushite sonna koto o shita no Tại sao anh lại làm như vậy?
5 わたしのせいじゃない Watashi no sei ja nai Không phải lỗi của tôi.
6 もういいかげんにして Mou iikagen ni shite Thôi đủ rồi đấy.
7 わたしにそんなふうにいわないで Watashi ni sonna fuu ni iwanaide Đừng nói với tôi kiểu đó.
8 うるさい Urusai Ồn quá!
9 だまって Damatte Im đi.
10 だまれ Damare Câm đi!
11 もうはなしかけないで Mou hanashikakenaide Đừng nói chuyện với tôi nữa.
12 あっちへいって Acchi e itte Đi chỗ khác đi.
13 わたしのまえからきえて Watashi no mae kara kiete Biến khỏi mắt tôi đi.
14 かおもみたくない Kao mo mitakunai Tôi cũng không muốn nhìn mặt anh.
15 そんなめでみないで Sonna me de minaide Đừng nhìn tôi bằng ánh mắt đó.
16 なにをいってるの Nani o itteru no Anh đang nói cái gì vậy?
17 もういちどいってみて Mou ichido itte mite Nói lại lần nữa xem.
18 ほんきでいってるの Honki de itteru no Anh nói thật đấy à?
19 じょうだんじゃない Joudan ja nai Đừng có đùa!
20 ふざけないで Fuzakenaide Đừng có giỡn mặt!
21 いいわけしないで Iiwake shinaide Đừng biện hộ nữa.
22 あなたのせいだよ Anata no sei da yo Là lỗi của anh đấy.
23 わたしはなにもしてない Watashi wa nani mo shitenai Tôi chẳng làm gì cả.
24 かってにしないで Katte ni shinaide Đừng tự ý làm như vậy.
25 わたしにさわらないで Watashi ni sawaranaide Đừng chạm vào tôi.
26 これいじょうむり Kore ijou muri Hơn nữa thì tôi không chịu nổi.
27 もうたくさん Mou takusan Đủ rồi!
28 もうたえられない Mou taerarenai Tôi không thể chịu đựng thêm nữa.
29 なんどいえばわかるの Nando ieba wakaru no Tôi phải nói bao nhiêu lần anh mới hiểu?
30 ちゃんとはなしをきいて Chanto hanashi o kiite Hãy nghe tôi nói cho tử tế.
31 ひとのはなしをさえぎらないで Hito no hanashi o saegiranaide Đừng ngắt lời người khác.
32 わたしのきもちをかんがえて Watashi no kimochi o kangaete Hãy nghĩ đến cảm xúc của tôi.
33 そんなたいどやめて Sonna taido yamete Bỏ cái thái độ đó đi.
34 なにさまだとおもってるの Nanisama da to omotteru no Anh nghĩ mình là ai vậy?
35 かんけいないでしょ Kankei nai desho Không liên quan đến anh, đúng không?
36 ほっといて Hottoite Để tôi yên!
37 じゃましないで Jama shinaide Đừng làm phiền tôi.
38 しつこいよ Shitsukoi yo Anh phiền quá đấy.
39 もうやめて Mou yamete Dừng lại đi!
40 そんなことしないで Sonna koto shinaide Đừng làm chuyện như vậy.
41 わたしをばかにしないで Watashi o baka ni shinaide Đừng coi thường tôi.
42 ばかにしてるの Baka ni shiteru no Anh đang coi thường tôi à?
43 ぜんぜんわかってない Zenzen wakattenai Anh hoàn toàn không hiểu gì cả.
44 あなたなんかきらい Anata nanka kirai Tôi ghét anh.
45 もうかってにして Mou katte ni shite Muốn làm gì thì làm!
46 もうしらない Mou shiranai Tôi không quan tâm nữa!
47 もうはなしにならない Mou hanashi ni naranai Không thể nói chuyện được nữa rồi.
48 さいてい Saitei Tệ thật đấy!
49 ありえない Arienai Không thể nào tin được!
50 いいかげんにしてよ Iikagen ni shite yo Thật sự đủ rồi đấy!

Xem thêm:
Kaiwa tiếng Nhật bài 1: Chào hỏi
Những cấu trúc Ngữ Pháp tiếng Nhật thường dùng trong Kaiwa