Home / Từ Vựng tiếng Nhật (page 13)

Từ Vựng tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật. Nơi chia sẻ, tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật.

Tài liệu học từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1

Từ vựng tiếng Nhật về Nhà Bếp

Từ vựng tiếng Nhật về Nhà Bếp Cùng học những từ vựng tiếng Nhật về những dụng cụ nấu ăn, các đồ dùng trong nhà bếp. 1. キッチン, 台所 (キッチン、だいどころ) (kicchin, daidokoro): Nhà bếp 2. 冷蔵庫 (れいぞうこ) (reizouko): Tủ lạnh 冷凍庫 (れいとうこ) (reitouko): Ngăn đá 製氷皿 (せいひょうざら) (seihyouzara): Khay làm …

Read More »

Những cách nói thay thế trong tiếng Nhật

Những cách nói thay thế trong tiếng Nhật Cùng học những cách nói thay thế trong tiếng Nhật giúp câu của bạn phong phú hơn. Xem thêm: Ngữ pháp xin phép trong tiếng Nhật Từ vựng tiếng Nhật ngành Chế Biển Thủy Sản

Read More »

Trạng Từ trong tiếng Nhật thường gặp

Trạng Từ trong tiếng Nhật thường gặp 1. 今 [いま] : bây giờ, hiện tại 2. まだ : chưa, vẫn 3. そう : như vậy 4. もう : đã, rồi 5. どうぞ : xin mời 6. よく : thường 7. こう : như thế này 8. もっと : hơn 9. …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về ngành Điện

Từ vựng tiếng Nhật về ngành Điện 電気(でんき): Điện. 電器(でんき): Đồ điện. 電気代(でんきだい): Tiền điện. 電極(でんきょく): Điện cực. 電力(でんりょく): Điện lực. 低電圧(ていでんあつ): Điện thế thấp. 高電圧(こうでんあつ): Điện cao thế. 発電機(はつでんき): Máy phát điện. 火力伝所(かりょくでんじょ): Nhà máy nhiệt điện. 力(ちから): Công suất. 周波数(しゅうはすう): Tần số. アース: Nối đất. アース線: Dây điện …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành: Mộc – Nội Thất

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành: Mộc – Nội Thất Tiếng Nhật Phiên âm Tiếng Việt 穴あけ Ana ake Tạo lỗ 安全カバ- Anzen kabā Thiết bị an toàn 圧力 Atsuryoku Áp lực ボーリング Bōringu Đục lỗ 着色 Chakushoku Sự tô mầu チップソー Chippusō Lưỡi cưa đĩa 直角 Chokkaku Thước vuông, …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật ngành Chế Biển Thủy Sản

Từ vựng tiếng Nhật ngành Chế Biển Thủy Sản お盆 (おぼん) : Cái khay để xếp cá バンド機: Máy quấn dây タンベ: Cái thùng lớn 毛抜き: Cái nhíp 骨 (ほね) : xương 尻尾 (しりお) : Cái đuôi cá 頭を切る: Cắt đầu cá 選別 (せんべつ) : Phân loại; sắp xếp 帽子 …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về Trường Học

Từ vựng tiếng Nhật về Trường Học 学校 /がっこう /gakkou/ Trường học 幼稚園 /ようちえん /youchi en/ Trường mẫu giáo 小学校 /しょうがっこう /shou gakkou/ Trường tiểu học/cấp 1 中学校 /ちゅうがっこう /chuu gakkou/ Trường trung học cơ sở/cấp 2 高等学校 /こうとうがっこう /koutou gakkou/ Trường trung học/cấp 3 高校 /こうこう /koukou/ Trường trung …

Read More »