Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi làm hồ sơ du học Nhật Để chuận bị tốt nhất cho việc làm hồ sơ du học Nhật Bản thì việc nắm vựng các từ vựng liên quan là rất cần thiết. Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những từ …
Read More »Từ Vựng tiếng Nhật
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Du học Nhật Bản
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Du học Nhật Bản Những từ vựng tiếng Nhật mà các bạn đang có ý định du học Nhật Bản cần biết. 1. 留学 りゅうがく(ryuugaku): du học 2. 留学生 りゅうがくせい (ryuugakusei): du học sinh 3. アルバイト (arubaito): làm thêm 4. 学校 がっこう (gakkou): trường học 5. 学費 がくひ …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chủ đề ngành Nhựa
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề ngành Nhựa Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Nhựa (プラスチック専門用語) TT Kanji Hiragana Nghĩa 1 ABS樹脂 ABSじゅし Nhựa ABS 2 油汚れ あぶらよごれ Bẩn dầu 3 穴を開ける あなをあける Khoan lỗ 4 圧力 あつりょく Áp lực 5 …
Read More »Một số từ vựng khi cần gọi xe cứu thương 119 ở Nhật Bản
Một số từ vựng khi cần gọi xe cứu thương 119 ở Nhật Bản テーマ:もしもの時、お子様が救急車が必要な場合はすぐに「119」番! Hãy gọi ngay số 119 khi con bạn cần xe cứu thương lúc không may. ✅顔 ( mặt) -唇(くちびる)の色が紫色 : màu môi bị tím tái. -顔色が明らかに悪い : nét mặt nhợt nhạt. ✅胸 ( tim, ngực) …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về các đồ uống
Từ vựng tiếng Nhật về các đồ uống Cùng học những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến đồ uống. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 飲み物 のみもの nomimono Đồ uống 水 みず mizu Nước お湯 おゆ oyu Nước nóng 温水 おんすい onsui Nước ấm 冷水 れいすい reisui Nước lạnh コーヒー …
Read More »16 Câu nói khích lệ, đông viên bằng tiếng Nhật
16 Câu nói khích lệ, đông viên bằng tiếng Nhật 1. 頑張って! Ganbatte! Cố lên! 2. 頑張ろう! ganbarou! Cùng cố gắng nhé! 3. 頑張ってよ! gambatteyo! Cố lên đó nhé! 4. 頑張ってね! gambattene! Cố lên nhé! 5. 踏ん張ってね ふんばって! Funbatte ne funbatte! Cố thêm lên! 6. 元気出してね / 元気出せよ! Genki dashite …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Lái xe ô tô và học lai xe ô tô
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Lái xe ô tô và học lai xe ô tô Với các bạn đang sống và làm việc tại Nhật Bản, thì việc học lái xe ô tô là rất cần thiết. Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những từ vựng tiếng …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về Bóng Đá
Từ vựng tiếng Nhật về Bóng Đá Một số từ vựng tiếng Nhật chủ đề bóng đá スポーツ選手 (supotsu senshu): Cầu thủ. キーパー (kipa): Thủ môn. スイーパー (suipa): Tiền vệ. ハーフバック (hafubakku): Tiền vệ. 控えの選手 (hikae no senshu): Cầu thủ dự bị. 審判 (shinpan): Trọng tài. 監督 (kantoku): Huấn luyện …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về hành chính nhân sự
Từ vựng tiếng Nhật về hành chính nhân sự かいしゃ / 会社 (Kaisha) : Công ty じむしょ / 事務所 (Jimusho) : Văn phòng じむいん / 事務員 (Jimuin) : Nhân viên văn phòng じゅうぎょういん / 従業員 (Jyuugyouin) : Nhân viên, Công nhân しゃちょう / 社長 (Shachou) : Giám đốc ふくしゃちょう / …
Read More »Học từ vựng tiếng Nhật hay – Phần 2
Học từ vựng tiếng Nhật hay – Phần 2 Trong tài liệu này cung cấp các từ vựng tiếng Nhật N5, N4, N3 với nhiều chủ đề giúp các bạn học tốt tiếng Nhật. Download: PDF Xem thêm: Học từ vựng tiếng Nhật hay – Phần 1 80 Kanji …
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
