Từ vựng tiếng Nhật về phân loại rác ごみを出す (ごみをだす) (gomi wo dasu): Vứt rác 資源ごみ (しげんごみ) (shigen gomi): Rác tái chế リサイクル (risaikuru): Tái chế ごみ を分別つする (bunbetsu suru) : phân loại rác 資源 (しげん) (shigen) : tái chế 粗大そだいごみ (sodai gomi ) : rác kích thước lớn …
Read More »Từ Vựng tiếng Nhật
Bạn gái trong tiếng Nhật là gì ?
Trong bày này chúng ta sẽ cùng học cách gọi, nói bạn gái bằng tiếng Nhật. Cách gọi người yêu bằng tiếng Nhật sẽ khiến các bạn có nhiều cách thể hiện tình cảm với người yêu hơn là một câu quen thuộc. ラバー / Rabā : Người yêu. 愛好家 …
Read More »Dân tộc trong tiếng Nhật là gì?
Dân tộc trong tiếng Nhật là 民族 (みんぞく), phiên âm là minzoku. Dân tộc có thể chỉ một cộng đồng người chia sẻ một ngôn ngữ, văn hóa, sắc tộc, nguồn gốc, hoặc lịch sử. Các từ vựng về dân tộc trong tiếng Nhật: 民測学:たみそくがく:dân tộc học. 国民性:こくみんせい:tính dân tộc. …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về những đồ dùng sinh hoạt hàng ngày
Từ vựng tiếng Nhật về những đồ dùng sinh hoạt hàng ngày Từ vựng tiếng Nhật về các Vật Dụng trong đời sống Sau đây chúng ta sẽ cùng học tên tiếng Nhật của những Vật Dụng, Đồ Dùng trong sinh hoạt hàng ngày. Xem thêm bài: Luyện nghe Minna …
Read More »Tổng hợp Trạng Từ chỉ thời gian trong tiếng Nhật
Tổng hợp Trạng Từ chỉ thời gian trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng học tất cả trạng từ chỉ thời gian trong tiếng Nhật. 1. 未だ / まだ /mada/: vẫn, chưa 2. 前に/ まえに /mae ni/: trước đây 3. 昔/ むかし /mukashi/: trước đây, ngày xưa …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật cần dùng khi bị cảm cúm
Từ vựng tiếng Nhật cần dùng khi bị cảm cúm Cùng học những từ vựng tiếng Nhật cần biết khi bạn bị ốm và cần mua thuốc ở Nhật. 1. 咳が出ます。 (せきがでます。Seki ga demasu.) : Tôi bị ho. 2. 熱がある。(ねつがある。Netsu ga aru.) : Tôi bị sốt rồi. 3. めまいがします。 (Memai …
Read More »Tên những Tổ Chức ở Việt Nam được dịch sang tiếng Nhật
Tên những Tổ Chức ở Việt Nam được dịch sang tiếng Nhật Từ vựng tiếng Nhật về tên những Tổ Chức ở Việt Nam được dịch sang tiếng Nhật. Đây là những từ vựng quan trọng với những ai đam mê ngành biên, phiên dịch Việt – Nhật. Xem thêm …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Mưa Bão
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Mưa Bão 1, 雨(あめ):Mưa 2, 小雨(こあめ): Mưa nhỏ 3, 大雨(おおあめ): Mưa to 4, 豪雨(ごうう): Mưa rất to 5, 暴風雨(ぼうふうう): Mưa bão 6, 雷が落ちる(かみなりがおちる): Sấm 7, 暴風雨 (ぼうふうう): Mưa bão Xem thêm bài: Từ vựng tiếng Nhật về thời tiết Giao tiếp tiếng Nhật chủ …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về phòng cháy chữa cháy
Từ vựng tiếng Nhật về phòng cháy chữa cháy Học những từ vựng tiếng Nhật cần thiết trong Phòng cháy chữa cháy và cứu hộ. Khói 煙 Lửa 火 Ngọn lửa 炎 Nguồn gây cháy 点火源 Nguy cơ cháy 火災の危険な兆候 Chất dễ cháy 可燃性物質 Chất chống cháy 耐火材 Chất dập …
Read More »Từ vựng về khám răng ở Nhật Bản
Từ vựng về khám răng ở Nhật Bản Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những từ vựng khám răng ở Nhật Bản. I. Từ vựng tiếng Nhật về khám răng 歯が痛い(はがいたい): đau răng ・ 歯が折れた(はがおれた): gẫy răng ・ 歯肉(しにく)・ 歯ぐき(はぐき)が痛い(いたい)/腫(は)れている: đau lợi/ sưng lợi (nướu) ・ 歯(は)を抜(ぬ)く: nhổ răng ・ 歯(は)がしみる: ghê/buốt …
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
