Từ vựng tiếng Nhật về ngành nuôi Lợn 養豚専門用語 Với các bạn đang đi làm XKLĐ ở Nhật ngành chăn nuôi hay nuôi lợn thì đây là tài liệu dành cho bạn. Cùng học những từ vựng tiếng Nhật dùng cho ngành chăn nuôi lợn. TT Kanji Hiragana Nghĩa 1 …
Read More »Từ Vựng tiếng Nhật
Từ vựng tiếng Nhật chuyên dùng trong ngành chăn nuôi
Từ vựng tiếng Nhật chuyên dùng trong ngành chăn nuôi No. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 1 飼う かう kau Chăn nuôi 2 家禽 かきん kakin Gia cầm 3 畜産 ちくさん chikusan Gia súc 4 飼育する しいくする shiikusuru Chăn nuôi 5 畜産業 ちくさんぎょう chikusangyou Công nghiệp chăn nuôi Gia súc …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về các loài Cá
Từ vựng tiếng Nhật về các loài Cá 1. ニシン : Cá trích 2. シマガツオ : Cá chim 3. グルクマ : Cá bạc má 4. カレイ(鰈) = Cá bơn 5.トビウオ(飛魚) = Cá chuồn 6.タイ(鯛)= Cá tráp, cá chìa vôi sông, cá hanh, cá điêu hồng 7.エイ = Cá đuối 8.クジラ(鯨) …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi mang thai và sinh con
Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi mang thai và sinh con Để giúp các chị em phủ nữ thuận tiện hơn trong việc thăm khám khi có thai ở Nhật Bản, sau đây tiengnhatvui cùng chia sẻ với các mọi người những từ vựng liên quan đến mang thai …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi thi bằng lái xe ô tô ở Nhật Bản
Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi thi bằng lái xe ô tô ở Nhật Bản 1. MT車(マニュアル車(マニュアルしゃ)):xe số sàn (còn gọi là ミッション) 2. AT車(オートマチック車(オートマチックしゃ)): xe số tự động (còn gọi là オートマ) 3. ブレーキをかける/踏(ふ)む: ấn ( nhấn/ đạp ) phanh/thắng ⇄ブレーキをはなす: nhả phanh/ thắng 4. ハンドブレーキを引(ひ)く: kéo phanh …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến ngành Xây Dựng
Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến ngành Xây Dựng Với các bạn đang đi XKLĐ ngành xây dựng ở Nhật Bản, thì việc học các từ vựng chuyên ngành là rất cần thiết, ngoài ra các bạn có thể học thêm các từ vựng tiếng Nhật khác liên quan …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật ngành kiến trúc
Từ vựng tiếng Nhật ngành kiến trúc Cùng học những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến ngành kiến trúc, xây dựng. Tiếng Nhật Romaji Nghĩa 建築 (けんちく) kenchiku kiến trúc 建築家 (けんちくか) kenchiku ka kiến trúc sư 建築設計 (けんちくせっけい) kenchiku sekkei thiết kế kiến trúc 建物 (けんぶつ) tatemono tòa …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về phân loại rác
Từ vựng tiếng Nhật về phân loại rác ごみを出す (ごみをだす) (gomi wo dasu): Vứt rác 資源ごみ (しげんごみ) (shigen gomi): Rác tái chế リサイクル (risaikuru): Tái chế ごみ を分別つする (bunbetsu suru) : phân loại rác 資源 (しげん) (shigen) : tái chế 粗大そだいごみ (sodai gomi ) : rác kích thước lớn …
Read More »Bạn gái trong tiếng Nhật là gì ?
Trong bày này chúng ta sẽ cùng học cách gọi, nói bạn gái bằng tiếng Nhật. Cách gọi người yêu bằng tiếng Nhật sẽ khiến các bạn có nhiều cách thể hiện tình cảm với người yêu hơn là một câu quen thuộc. ラバー / Rabā : Người yêu. 愛好家 …
Read More »Dân tộc trong tiếng Nhật là gì?
Dân tộc trong tiếng Nhật là 民族 (みんぞく), phiên âm là minzoku. Dân tộc có thể chỉ một cộng đồng người chia sẻ một ngôn ngữ, văn hóa, sắc tộc, nguồn gốc, hoặc lịch sử. Các từ vựng về dân tộc trong tiếng Nhật: 民測学:たみそくがく:dân tộc học. 国民性:こくみんせい:tính dân tộc. …
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
