Từ vựng tiếng Nhật về những hoạt động thường ngày Cùng học từ vựng tiếng Nhật về những hành động quen thuộc trong tiếng Nhật. Xem thêm bài: Từ vựng tiếng Nhật về các hoạt động hàng ngày Tổng hợp 170 Động Từ từng xuất hiện trong JLPT N3
Read More »Từ Vựng tiếng Nhật
Từ vựng tiếng Nhật về kết cấu thép, cầu thép
Từ vựng tiếng Nhật về kết cấu thép, cầu thép Cùng học những từ vựng tiếng Nhật về chuyên ngành kết cấu thép TT Kanji Hiragana/ Katakana Nghĩa 1 下フランジ したフランジ Bản cánh dưới 2 シアープレート シアープレート Bản chịu cắt 3 シアープレート シアープレート Bản chịu cắt 4 ヒンジ, 蝶番 ヒンジ, ちょうつがい Bản …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về ngành nuôi Bò Sữa
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Bò Sữa 乳牛専門用語 Với các bạn đang đi làm XKLĐ ở Nhật ngành chăn nuôi hay nuôi Bò Sữa thì đây là tài liệu dành cho bạn. Cùng học những từ vựng tiếng Nhật dùng cho ngành Bò Sữa. TT Kanji Hiragana Nghĩa 1 …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về ngành nuôi Lợn
Từ vựng tiếng Nhật về ngành nuôi Lợn 養豚専門用語 Với các bạn đang đi làm XKLĐ ở Nhật ngành chăn nuôi hay nuôi lợn thì đây là tài liệu dành cho bạn. Cùng học những từ vựng tiếng Nhật dùng cho ngành chăn nuôi lợn. TT Kanji Hiragana Nghĩa 1 …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chuyên dùng trong ngành chăn nuôi
Từ vựng tiếng Nhật chuyên dùng trong ngành chăn nuôi No. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 1 飼う かう kau Chăn nuôi 2 家禽 かきん kakin Gia cầm 3 畜産 ちくさん chikusan Gia súc 4 飼育する しいくする shiikusuru Chăn nuôi 5 畜産業 ちくさんぎょう chikusangyou Công nghiệp chăn nuôi Gia súc …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về các loài Cá
Từ vựng tiếng Nhật về các loài Cá 1. ニシン : Cá trích 2. シマガツオ : Cá chim 3. グルクマ : Cá bạc má 4. カレイ(鰈) = Cá bơn 5.トビウオ(飛魚) = Cá chuồn 6.タイ(鯛)= Cá tráp, cá chìa vôi sông, cá hanh, cá điêu hồng 7.エイ = Cá đuối 8.クジラ(鯨) …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi mang thai và sinh con
Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi mang thai và sinh con Để giúp các chị em phủ nữ thuận tiện hơn trong việc thăm khám khi có thai ở Nhật Bản, sau đây tiengnhatvui cùng chia sẻ với các mọi người những từ vựng liên quan đến mang thai …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi thi bằng lái xe ô tô ở Nhật Bản
Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi thi bằng lái xe ô tô ở Nhật Bản 1. MT車(マニュアル車(マニュアルしゃ)):xe số sàn (còn gọi là ミッション) 2. AT車(オートマチック車(オートマチックしゃ)): xe số tự động (còn gọi là オートマ) 3. ブレーキをかける/踏(ふ)む: ấn ( nhấn/ đạp ) phanh/thắng ⇄ブレーキをはなす: nhả phanh/ thắng 4. ハンドブレーキを引(ひ)く: kéo phanh …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến ngành Xây Dựng
Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến ngành Xây Dựng Với các bạn đang đi XKLĐ ngành xây dựng ở Nhật Bản, thì việc học các từ vựng chuyên ngành là rất cần thiết, ngoài ra các bạn có thể học thêm các từ vựng tiếng Nhật khác liên quan …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật ngành kiến trúc
Từ vựng tiếng Nhật ngành kiến trúc Cùng học những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến ngành kiến trúc, xây dựng. Tiếng Nhật Romaji Nghĩa 建築 (けんちく) kenchiku kiến trúc 建築家 (けんちくか) kenchiku ka kiến trúc sư 建築設計 (けんちくせっけい) kenchiku sekkei thiết kế kiến trúc 建物 (けんぶつ) tatemono tòa …
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
