Từ vựng tiếng Nhật chỉ tâm trạng, cảm xúc 怖い (こわい) : Sợ hãi. 嫌い (きらい):Ghét. 好き (すき):Thích. 心配 (しんぱい) : Lo lắng. 緊張 (きんちょう):Căng thẳng. 痛い (いたい) :Đau. 不安 (ふあん):Bất an. 危機感 (ききかん): Bất an, khủng hoảng. 気持ちいい (きもちいい : Tâm trạng thoải mái. 気持ち悪い (きもちわるい) : Tâm trạng …
Read More »Từ Vựng tiếng Nhật
Từ vựng tiếng Nhật chỉ Trạng Thái
Từ vựng tiếng Nhật chỉ Trạng Thái Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về Trạng Thái Xem thêm: 50 Câu nói ngắn trong giao tiếp tiếng Nhật 30 Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật khi đi Siêu Thị ở Nhật
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
