Home / Từ Vựng tiếng Nhật (page 24)

Từ Vựng tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật. Nơi chia sẻ, tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật.

Tài liệu học từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1

Động từ tiếng Nhật sử dụng hàng ngày

Động từ tiếng Nhật sử dụng hàng ngày Từ vựng tiếng Nhật về các động từ hay dùng hàng ngày STT                  Tiếng Nhật                   Tiếng Việt/ Tiếng Anh 1 食べます / たべます  tabemasu ăn/ …

Read More »

Các Từ Láy tiếng Nhật thường dùng có ví dụ

Các Từ Láy tiếng Nhật thường dùng có ví dụ Ôn lại các từ láy này các bạn nhé! 1️⃣ くたくた: mệt rã rời, mệt phờ ㊙️ Cách nhớ: “Cử tạ, cử tạ” (くたくた) xong “mệt rã rời”. 👉 Ví dụ: 六時間も山道を登ってきたので、くたくただ。 Leo núi 6 tiếng nên mệt rã rời. …

Read More »

Các Từ Láy tiếng Nhật có thể có nhiều nghĩa

Các Từ Láy tiếng Nhật có thể có nhiều nghĩa Lưu ý là các từ láy này có thể có nhiều nghĩa, ở đây chỉ liệt kê các nghĩa hay dùng hoặc dễ liên tưởng. 1️⃣ ちくちく: đau nhói, nhói ㊙️ Cách nhớ: Sao “chị cứ chị cứ” (ちくちく) làm …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật ngành Điện Tử

Từ vựng tiếng Nhật ngành Điện Tử TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN TỬ Tiếng Nhật Romaji Nghĩa  圧着工具 Acchaku kougu Kìm bấm  圧着スリープ Acchaku surīpu Kìm bấm đầu cốt tròn  圧着端子 Acchaku tanshi Đầu cốt アノード Anōdo Cực dương アンペア Anpea Đơn vị đo dòng điện …

Read More »

Quán dụng ngữ trong tiếng Nhật

Những Quán dụng ngữ thường được sử dụng 口が重い(くちが’おもい): ít nói 口が悪い(くちがわるい): ác mồm 口に合う(くちにあう): hợp khẩu vị 目がない(めがない): thích 耳が痛い(みみがいたい): khó nghe 目が立つ(めがたつ): nổi bật 腹が立つ(はらがたつ): bực bội ひどい目に遭う(ひどいめにあう): gặp chuyện xui xẻo 気が大きい(きがおおきい): rộng lượng 気がする(きがする): quan tâm 頭が切れる(あたまがきれる): nhạy bén 背を向ける(せをむける): tránh né 頭に入れる(あたまにいれる): ghi nhớ kỹ …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Khách Sạn

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Khách Sạn Chia sẻ với mọi người bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Khách Sạn. Tài liệu tiếng Nhật cho ngành dịch vụ, được biên tập dành cho nhân viên khách sạn.   ❶おもてなしの心を表す表現 Các câu nói thể hiện tấm lòng mến khách …

Read More »

Tổng Hợp Tính Từ Đuôi Na (な) Trong Tiếng Nhật

Tổng Hợp Tính Từ Đuôi Na (な) Trong Tiếng Nhật Tính từ đuôi na (な) Hiragana Kanji Romaji Tiếng Việt すき 好き Suki Thích, yêu ゆうめい 有名 Yuumei Nổi tiếng きれい きれい Kirei Đẹp, xinh ていねい 丁寧 teinei Lịch sự きらい 嫌い Kirai Ghét しずか 静か shizuka Yên tĩnh ひま …

Read More »

Từ trái nghĩa trong tiếng Nhật

Từ trái nghĩa trong tiếng Nhật Cụm từ trái nghĩa trong tiếng Nhật. 1. 会う (あう au gặp gỡ ) <=> 別れる (わかれる wakareru chia tay) 2. 明るい (あかるい akarui sáng ) <=> 暗い (くらい kurai tối) 3. 悪 (あく aku ác ) <=> 善 (ぜん zen thiện) 4. 上げる …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về Nghề Nghiệp

Từ vựng tiếng Nhật về Nghề Nghiệp No. Kanji Hiragana/ Katakana Nghĩa 1 職業 しょくぎょう Nghề 2 医者 いしゃ Bác sĩ 3 看護婦 かんごふ Nữ y tá 4 看護師 かんごし Y tá 5 歯科医 しかい Nha sĩ 6 科学者 かがくしゃ Nhà khoa học 7 美容師 びようし Thợ làm tóc / …

Read More »