Home / Từ Vựng tiếng Nhật (page 24)

Từ Vựng tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật. Nơi chia sẻ, tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật.

Tài liệu học từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1

Từ vựng tiếng Nhật ngành Điện Tử

Từ vựng tiếng Nhật ngành Điện Tử TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN TỬ Tiếng Nhật Romaji Nghĩa  圧着工具 Acchaku kougu Kìm bấm  圧着スリープ Acchaku surīpu Kìm bấm đầu cốt tròn  圧着端子 Acchaku tanshi Đầu cốt アノード Anōdo Cực dương アンペア Anpea Đơn vị đo dòng điện …

Read More »

Quán dụng ngữ trong tiếng Nhật

Những Quán dụng ngữ thường được sử dụng 口が重い(くちが’おもい): ít nói 口が悪い(くちがわるい): ác mồm 口に合う(くちにあう): hợp khẩu vị 目がない(めがない): thích 耳が痛い(みみがいたい): khó nghe 目が立つ(めがたつ): nổi bật 腹が立つ(はらがたつ): bực bội ひどい目に遭う(ひどいめにあう): gặp chuyện xui xẻo 気が大きい(きがおおきい): rộng lượng 気がする(きがする): quan tâm 頭が切れる(あたまがきれる): nhạy bén 背を向ける(せをむける): tránh né 頭に入れる(あたまにいれる): ghi nhớ kỹ …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Khách Sạn

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Khách Sạn Chia sẻ với mọi người bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Khách Sạn. Tài liệu tiếng Nhật cho ngành dịch vụ, được biên tập dành cho nhân viên khách sạn.   ❶おもてなしの心を表す表現 Các câu nói thể hiện tấm lòng mến khách …

Read More »

Tổng Hợp Tính Từ Đuôi Na (な) Trong Tiếng Nhật

Tổng Hợp Tính Từ Đuôi Na (な) Trong Tiếng Nhật Tính từ đuôi na (な) Hiragana Kanji Romaji Tiếng Việt すき 好き Suki Thích, yêu ゆうめい 有名 Yuumei Nổi tiếng きれい きれい Kirei Đẹp, xinh ていねい 丁寧 teinei Lịch sự きらい 嫌い Kirai Ghét しずか 静か shizuka Yên tĩnh ひま …

Read More »

Từ trái nghĩa trong tiếng Nhật

Từ trái nghĩa trong tiếng Nhật Cụm từ trái nghĩa trong tiếng Nhật. 1. 会う (あう au gặp gỡ ) <=> 別れる (わかれる wakareru chia tay) 2. 明るい (あかるい akarui sáng ) <=> 暗い (くらい kurai tối) 3. 悪 (あく aku ác ) <=> 善 (ぜん zen thiện) 4. 上げる …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về Nghề Nghiệp

Từ vựng tiếng Nhật về Nghề Nghiệp No. Kanji Hiragana/ Katakana Nghĩa 1 職業 しょくぎょう Nghề 2 医者 いしゃ Bác sĩ 3 看護婦 かんごふ Nữ y tá 4 看護師 かんごし Y tá 5 歯科医 しかい Nha sĩ 6 科学者 かがくしゃ Nhà khoa học 7 美容師 びようし Thợ làm tóc / …

Read More »

Từ Đồng Âm khác nghĩa trong tiếng Nhật

Từ Đồng Âm khác nghĩa trong tiếng Nhật Thường phần thi chữ Hán rất dễ nhưng có khi nào chủ quan mà các bạn chọn sai k? Đặc biệt là những câu KANJI CÓ KIỂM TRA CÁCH ĐỌC 1 SỐ TỪ CÓ CÁCH ĐỌC GIỐNG NHAU. Việc học từ ĐỒNG …

Read More »

Thuật ngữ tiếng Nhật về hợp đồng lao động

THUẬT NGỮ HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG 労働契約書[ろうどうけいやくしょ]= Hợp đồng lao động 使用者(以下甲)= [Shiyousha (ika kou)] Người sử dụng lao động (sau đây gọi là Bên A) 労働者(以下乙)= [Roudousha (ika otsu)] Người lao động (sau đây gọi là Bên B) 甲と乙との間に、次の通り、労働契約を締結した。 [Kou to otsu to no aida ni, tsugi no toori, …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến hợp đồng

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến hợp đồng Cùng học những từ vựng tiếng Nhật có trong Hợp đồng. Thuật ngữ tiếng Nhật về hợp đồng 1. 契約[けいやく]: Hợp đồng = Contract 2. 解約[かいやく]: Hủy hợp đồng = Cancellation of contract 3. 解約を申し入れる[かいやくをもうしれる]: Đề nghị hủy hợp đồng = …

Read More »