Động từ tiếng Nhật sử dụng hàng ngày Từ vựng tiếng Nhật về các động từ hay dùng hàng ngày STT Tiếng Nhật Tiếng Việt/ Tiếng Anh 1 食べます / たべます tabemasu ăn/ …
Read More »Từ Vựng tiếng Nhật
Các Từ Láy tiếng Nhật thường dùng có ví dụ
Các Từ Láy tiếng Nhật thường dùng có ví dụ Ôn lại các từ láy này các bạn nhé! 1️⃣ くたくた: mệt rã rời, mệt phờ ㊙️ Cách nhớ: “Cử tạ, cử tạ” (くたくた) xong “mệt rã rời”. 👉 Ví dụ: 六時間も山道を登ってきたので、くたくただ。 Leo núi 6 tiếng nên mệt rã rời. …
Read More »Các Từ Láy tiếng Nhật có thể có nhiều nghĩa
Các Từ Láy tiếng Nhật có thể có nhiều nghĩa Lưu ý là các từ láy này có thể có nhiều nghĩa, ở đây chỉ liệt kê các nghĩa hay dùng hoặc dễ liên tưởng. 1️⃣ ちくちく: đau nhói, nhói ㊙️ Cách nhớ: Sao “chị cứ chị cứ” (ちくちく) làm …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật ngành Điện Tử
Từ vựng tiếng Nhật ngành Điện Tử TỔNG HỢP TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT CHUYÊN NGÀNH ĐIỆN TỬ Tiếng Nhật Romaji Nghĩa 圧着工具 Acchaku kougu Kìm bấm 圧着スリープ Acchaku surīpu Kìm bấm đầu cốt tròn 圧着端子 Acchaku tanshi Đầu cốt アノード Anōdo Cực dương アンペア Anpea Đơn vị đo dòng điện …
Read More »Quán dụng ngữ trong tiếng Nhật
Những Quán dụng ngữ thường được sử dụng 口が重い(くちが’おもい): ít nói 口が悪い(くちがわるい): ác mồm 口に合う(くちにあう): hợp khẩu vị 目がない(めがない): thích 耳が痛い(みみがいたい): khó nghe 目が立つ(めがたつ): nổi bật 腹が立つ(はらがたつ): bực bội ひどい目に遭う(ひどいめにあう): gặp chuyện xui xẻo 気が大きい(きがおおきい): rộng lượng 気がする(きがする): quan tâm 頭が切れる(あたまがきれる): nhạy bén 背を向ける(せをむける): tránh né 頭に入れる(あたまにいれる): ghi nhớ kỹ …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Khách Sạn
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Khách Sạn Chia sẻ với mọi người bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Khách Sạn. Tài liệu tiếng Nhật cho ngành dịch vụ, được biên tập dành cho nhân viên khách sạn. ❶おもてなしの心を表す表現 Các câu nói thể hiện tấm lòng mến khách …
Read More »Tổng Hợp Tính Từ Đuôi Na (な) Trong Tiếng Nhật
Tổng Hợp Tính Từ Đuôi Na (な) Trong Tiếng Nhật Tính từ đuôi na (な) Hiragana Kanji Romaji Tiếng Việt すき 好き Suki Thích, yêu ゆうめい 有名 Yuumei Nổi tiếng きれい きれい Kirei Đẹp, xinh ていねい 丁寧 teinei Lịch sự きらい 嫌い Kirai Ghét しずか 静か shizuka Yên tĩnh ひま …
Read More »Từ trái nghĩa trong tiếng Nhật
Từ trái nghĩa trong tiếng Nhật Cụm từ trái nghĩa trong tiếng Nhật. 1. 会う (あう au gặp gỡ ) <=> 別れる (わかれる wakareru chia tay) 2. 明るい (あかるい akarui sáng ) <=> 暗い (くらい kurai tối) 3. 悪 (あく aku ác ) <=> 善 (ぜん zen thiện) 4. 上げる …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về Nghề Nghiệp
Từ vựng tiếng Nhật về Nghề Nghiệp No. Kanji Hiragana/ Katakana Nghĩa 1 職業 しょくぎょう Nghề 2 医者 いしゃ Bác sĩ 3 看護婦 かんごふ Nữ y tá 4 看護師 かんごし Y tá 5 歯科医 しかい Nha sĩ 6 科学者 かがくしゃ Nhà khoa học 7 美容師 びようし Thợ làm tóc / …
Read More »Cách dùng Trạng Từ trong tiếng Nhật
Cách dùng Trạng Từ trong tiếng Nhật Xem thêm: Trạng từ tiếng Nhật chỉ mức độ Từ vựng tiếng Nhật chỉ tâm trạng, cảm xúc
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
