Home / Từ Vựng tiếng Nhật (page 26)

Từ Vựng tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật. Nơi chia sẻ, tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật.

Tài liệu học từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nhà tắm

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nhà tắm Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 蛇口 じゃぐち jaguchi vòi/vòi 入浴 にゅうよく nyuuyoku bồn tắm バスマット バスマット basumatto thảm tắm 浴室 よくしつ yokushitsu phòng tắm キャビネット キャビネット kyabinetto tủ phòng tắm 浴槽 よくそう yokusou bồn tắm ヘアブラシ ヘアブラシ heaburashi chải 櫛 くし kushi …

Read More »

Tài liệu tiếng Nhật vê nghề Điều dưỡng

Tài liệu tiếng Nhật vê nghề Điều dưỡng (Bản tiếng Nhật – Việt) Trong bài này cùng gửi đến các bạn tài liệu tiếng Nhật về chăm sóc điều dưỡng.  Download : PDF Xem thêm: Từ vựng tiếng Nhật về các loại thuốc Từ vựng tiếng Nhật về Y …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Kaigo

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Kaigo – Hộ lý – Điều dưỡng 食事介助 (しょくじかいじょ) hỗ trợ ăn uống 手指消毒剤(てゆびしょうどくざい)nước sát khuẩn tay エプロン tạp dề 献立(こんだて)/メニュー:thực đơn おしぼり : khăn ướt lau tay コップ : cốc お茶碗(おちゃわん): bát お皿(おさら): đĩa お箸(おはし): đũa スプーン : thìa 盆(ぼん) : khay ストロー : ống hút 吸飲み(すいのみ): …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về nồi cơm điện Nhật Bản

Từ vựng tiếng Nhật về nồi cơm điện Nhật Bản Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa  炊飯 すいはん suihan Bắt đầu nấu ( start) スタート sutaato Khởi động メニュー menyuu Chỉnh chế độ コース koosu Menu đã quy định sẵn リセット risetto Xoá bỏ các chế độ trước 取消 とりけし torikeshi …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật trong sách giáo khoa

Từ vựng tiếng Nhật trong sách giáo khoa Tuyển tập từ vựng tiếng Nhật trong sách giao khao (Bản tiếng Nhật – Việt) Với các bậc cha mẹ có con đang học tập ở Nhật Bản thì việc học các từ vựng trong trường, trong sách giao khoa là rất …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về Y tế và Hộ lý

Từ vựng tiếng Nhật về Y tế và Hộ lý Tổng hợp những từ vựng, thuật ngữ tiếng Nhật về ngành Y tế và Hộ lý  Download: PDF Xem thêm: Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điều dưỡng (kaigo) Tài liệu tiếng Nhật vê nghề Điều dưỡng

Read More »

100 Động Từ Tiếng Nhật Thông Dụng Nhất

100 Động Từ Tiếng Nhật Thông Dụng Nhất Động từ trong tiếng Nhật thường được sử dụng phổ biến khi chúng ra giao tiếp với người Nhật. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 行く いく iku đi 見る みる miru nhìn, xem, ngắm する suru làm 出る でる deru đi ra, rời …

Read More »