Home / Từ Vựng tiếng Nhật (page 27)

Từ Vựng tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật. Nơi chia sẻ, tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật.

Tài liệu học từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1

Những từ đẹp nhất trong tiếng Nhật

Những từ đẹp nhất trong tiếng Nhật Những từ vựng “đẹp” trong tiếng Nhật. Cùng học nhé: 1. 家族 (kazoku): gia đình 2. 頑張ってください (ganbattekudasai): hãy cố gắng lên 3. はい (hai): vâng, ừ, dạ 4. すみません (sumimasen): xin lỗi 5. おはよう (ohayou): chào buổi sáng 6. 凄い (sugoi): xuất …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chỉ vị trí, phương hướng

Từ vựng tiếng Nhật chỉ vị trí, phương hướng. Cách nói vị trí, phương hướng trong tiếng Nhật. STT Kanji Hiragana Nghĩa 1 中 なか ở giữa, nằm trong 1 vật nào đó hoặc trong 1 nhóm nào đó 2 前 まえ trước, phía trước. (Dùng cho cả thời gian …

Read More »

Cụm từ đi với 気 trong tiếng Nhật

Cụm từ đi với 気 trong tiếng Nhật Những từ ghép với đi với 気[ki] trong tiếng Nhật 1. 気が合う:hòa hợp, hiểu tâm trạng ai đó 2. 気がある:có hứng thú, dự định, mong muốn 3. 基が多い:cái gì cung muốn làm, thay đổi sở thích liên tục 4. 気が大きい:không để ý, …

Read More »

Từ vựng Tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin

Từ vựng Tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin 1. パソコン: Máy tính cá nhân 2. 画面 (がめん): Màn hình 3. インターネット: Mạng internet 4. データベース (DB): Cơ sở dữ liệu 5. レコード: Dữ liệu 6. 印刷 (いんさつ): In ấn 7. 参照 (さんしょう): Tham chiếu 8. 戻り値 (もどりち): Giá trị …

Read More »

Trạng từ tiếng Nhật chỉ mức độ

Trạng từ tiếng Nhật chỉ mức độ あまり amari không nhiều, không thường ばっかり bakkari chỉ, duy nhất ちょっと chotto một ít, trong chốc lát だんだん dandan dần dần ふつう futsuu thường ほとんど hotondo hầu hết いかが ikaga thế nào いつも itsumo luôn luôn  きっと kitto chắc chắn  また mata …

Read More »

100 Từ tiếng Nhật thường gặp trong manga anime

100 Từ tiếng Nhật thường gặp trong manga anime ĐỪNG NHẬN MÌNH LÀ FAN ANIME NẾU KHÔNG BIẾT 100 TỪ VỰNG THƯỜNG GẶP TRONG MANGA/ANIME NÀY 1. 危ない(あぶない)abunai – nguy hiểm 2. 愛(あい)ai – yêu,tình yêu 愛している (あいしている) yêu ai đó 3. 相手(あいて)aite – địch thủ,kẻ thù, đôi khi vẫn …

Read More »

Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ Đề Món Ăn

TÊN CÁC MÓN ĂN BẰNG TIẾNG NHẬT おかゆ (okayu): cháo. おこわ (okowa): xôi. ぜんざい (zenzai): chè. やきそば (yaki soba): mì xào. ラーメン (rāmen): mì ăn liền. にくまん (ni kuman): bánh bao. あげはるまき (age haru Maki): chả giò. なまはるまき (na ma Haru Maki): gỏi cuốn. はるまきのかわ (maki no ka wa): bánh …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chỉ tâm trạng, cảm xúc

Từ vựng tiếng Nhật chỉ tâm trạng, cảm xúc 怖い (こわい) : Sợ hãi. 嫌い (きらい):Ghét. 好き (すき):Thích. 心配 (しんぱい) : Lo lắng. 緊張 (きんちょう):Căng thẳng. 痛い (いたい) :Đau. 不安 (ふあん):Bất an. 危機感 (ききかん): Bất an, khủng hoảng. 気持ちいい (きもちいい : Tâm trạng thoải mái. 気持ち悪い (きもちわるい) : Tâm trạng …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chỉ Trạng Thái

Từ vựng tiếng Nhật chỉ Trạng Thái Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về Trạng Thái Xem thêm: 50 Câu nói ngắn trong giao tiếp tiếng Nhật 30 Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật khi đi Siêu Thị ở Nhật

Read More »