Những từ đẹp nhất trong tiếng Nhật Những từ vựng “đẹp” trong tiếng Nhật. Cùng học nhé: 1. 家族 (kazoku): gia đình 2. 頑張ってください (ganbattekudasai): hãy cố gắng lên 3. はい (hai): vâng, ừ, dạ 4. すみません (sumimasen): xin lỗi 5. おはよう (ohayou): chào buổi sáng 6. 凄い (sugoi): xuất …
Read More »Từ Vựng tiếng Nhật
Từ vựng tiếng Nhật chỉ vị trí, phương hướng
Từ vựng tiếng Nhật chỉ vị trí, phương hướng. Cách nói vị trí, phương hướng trong tiếng Nhật. STT Kanji Hiragana Nghĩa 1 中 なか ở giữa, nằm trong 1 vật nào đó hoặc trong 1 nhóm nào đó 2 前 まえ trước, phía trước. (Dùng cho cả thời gian …
Read More »Cụm từ đi với 気 trong tiếng Nhật
Cụm từ đi với 気 trong tiếng Nhật Những từ ghép với đi với 気[ki] trong tiếng Nhật 1. 気が合う:hòa hợp, hiểu tâm trạng ai đó 2. 気がある:có hứng thú, dự định, mong muốn 3. 基が多い:cái gì cung muốn làm, thay đổi sở thích liên tục 4. 気が大きい:không để ý, …
Read More »Từ vựng Tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin
Từ vựng Tiếng Nhật ngành Công nghệ thông tin 1. パソコン: Máy tính cá nhân 2. 画面 (がめん): Màn hình 3. インターネット: Mạng internet 4. データベース (DB): Cơ sở dữ liệu 5. レコード: Dữ liệu 6. 印刷 (いんさつ): In ấn 7. 参照 (さんしょう): Tham chiếu 8. 戻り値 (もどりち): Giá trị …
Read More »Trạng từ tiếng Nhật chỉ mức độ
Trạng từ tiếng Nhật chỉ mức độ あまり amari không nhiều, không thường ばっかり bakkari chỉ, duy nhất ちょっと chotto một ít, trong chốc lát だんだん dandan dần dần ふつう futsuu thường ほとんど hotondo hầu hết いかが ikaga thế nào いつも itsumo luôn luôn きっと kitto chắc chắn また mata …
Read More »100 Từ tiếng Nhật thường gặp trong manga anime
100 Từ tiếng Nhật thường gặp trong manga anime ĐỪNG NHẬN MÌNH LÀ FAN ANIME NẾU KHÔNG BIẾT 100 TỪ VỰNG THƯỜNG GẶP TRONG MANGA/ANIME NÀY 1. 危ない(あぶない)abunai – nguy hiểm 2. 愛(あい)ai – yêu,tình yêu 愛している (あいしている) yêu ai đó 3. 相手(あいて)aite – địch thủ,kẻ thù, đôi khi vẫn …
Read More »Từ Vựng Tiếng Nhật Chủ Đề Món Ăn
TÊN CÁC MÓN ĂN BẰNG TIẾNG NHẬT おかゆ (okayu): cháo. おこわ (okowa): xôi. ぜんざい (zenzai): chè. やきそば (yaki soba): mì xào. ラーメン (rāmen): mì ăn liền. にくまん (ni kuman): bánh bao. あげはるまき (age haru Maki): chả giò. なまはるまき (na ma Haru Maki): gỏi cuốn. はるまきのかわ (maki no ka wa): bánh …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chỉ tâm trạng, cảm xúc
Từ vựng tiếng Nhật chỉ tâm trạng, cảm xúc 怖い (こわい) : Sợ hãi. 嫌い (きらい):Ghét. 好き (すき):Thích. 心配 (しんぱい) : Lo lắng. 緊張 (きんちょう):Căng thẳng. 痛い (いたい) :Đau. 不安 (ふあん):Bất an. 危機感 (ききかん): Bất an, khủng hoảng. 気持ちいい (きもちいい : Tâm trạng thoải mái. 気持ち悪い (きもちわるい) : Tâm trạng …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chỉ Trạng Thái
Từ vựng tiếng Nhật chỉ Trạng Thái Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về Trạng Thái Xem thêm: 50 Câu nói ngắn trong giao tiếp tiếng Nhật 30 Mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật khi đi Siêu Thị ở Nhật
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
