MỘT SỐ TỪ VỰNG ĐƯỢC LIỆT KÊ TỪ BẢNG HỢP ĐỒNG LAO ĐỘNG, RẤT QUAN TRỌNG ĐỐI VỚI CÁC BẠN ĐANG LÀ TTS HOẶC LÀM CHO CÔNG TY NHẬT. 1. 雇用契約書 こようけいやくしょHợp đồng lao động 2. 雇用契約期間 こようけいやくきかんThời hạn hợp đồng lao động 3. 入国予定日 にゅうかんよていび Ngày dự kiến nhập cảnh 4. …
Read More »Từ Vựng tiếng Nhật
Từ vựng tiếng Nhật trên bao bì thực phẩm
Từ vựng tiếng Nhật trên bao bì thực phẩm Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành thực phẩm qua bao bì các sản phẩm 1. 種類別名称 /Shurui betsu meishō/ : Tên theo chủng loại sản phẩm 2. 商品名 /Shōhin-mei/ : Tên sản phẩm (Đôi khi cũng được viết là 品名 hinmei) …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật ngành chế biến thực phẩm
Từ vựng tiếng Nhật ngành chế biến thực phẩm Kanji Hiragana Dịch nghĩa 保管 ほかん Bảo quản 計量 けいりょう Cân, đo 酸化防止剤 さんかぼうしざい Chất chống oxy hóa 流し台 ながしだい Bồn rửa 弁当 べんとう Cơm hộp 天ぷら てんぷら Đồ chiên お握り おにぎり Cơm nắm 成形 せいけい Định hình 梱包 こんぽう Đóng …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật ngành cơ khí
Từ vựng tiếng Nhật ngành cơ khí Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning 釘抜き くぎぬき kugi nuki Kìm ワイヤーストリッパー waiyāsutorippā Kìm rút dây パイプレンチ paipu renchi Kìm vặn ống nước ニッパ nippaa Kìm cắt ペンチ penchi Kìm điện ラジオペンチ rajiopenchi Kìm mỏ nhọn スパナ supana Cờ lê 組スパナセット くスパナセット Kumi supanasetto …
Read More »50 Từ Láy tiếng Nhật thường gặp
50 Từ Láy tiếng Nhật thường gặp 50 TỪ LÁY TIẾNG NHẬT THÔNG DỤNG NHẤT AI CŨNG PHẢI BIẾT NẾU MUỐN ĐỖ JLPT 1. うとうと (utouto) Ngủ gật 2. ぎゅうぎゅう (gyuugyuu) Chật ních 3. きらきら (kirakira) Lấp lánh 4. べらべら (berabera) Nói chuyện luyến thoáng, nhanh 5.ぺらぺら (perapera) Nói ngoại …
Read More »18 Vĩ Từ kết thúc câu trong tiếng Nhật
18 VĨ TỪ KẾT THÚC CÂU TRONG TIẾNG NHẬT Xuất hiện ở cuối câu nhằm thể hiện tình cảm của người nói muốn truyền đạt đến người nghe. Có các dạng như: – Tường thuật: ぞ、ぜ、さ、よ,… – Nghi vấn: か、かな、かしら,…. – Mệnh lệnh: な – Đề nghị: じゃん Chúc mọi …
Read More »Các liên từ trong tiếng Nhật cần nhớ
Các liên từ trong tiếng Nhật cần nhớ Các từ nối trong tiếng Nhật dùng trong đọc hiểu 1. Những từ bổ sung thông tin さらに(更に) : hơn nữa, vả lại, ngoài ra それに(其れに) bên cạnh đó, hơn thế nữa, vả lại そのうえ(その上) bên cạnh đó, ngoài ra, hơn thế …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nhà tắm
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề nhà tắm Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 蛇口 じゃぐち jaguchi vòi/vòi 入浴 にゅうよく nyuuyoku bồn tắm バスマット バスマット basumatto thảm tắm 浴室 よくしつ yokushitsu phòng tắm キャビネット キャビネット kyabinetto tủ phòng tắm 浴槽 よくそう yokusou bồn tắm ヘアブラシ ヘアブラシ heaburashi chải 櫛 くし kushi …
Read More »130 Từ Tượng thanh, Tượng hình tiếng Nhật thường gặp trong JLPT N5 – N2
130 từ tượng hình, tượng thanh chắc chắn xuất hiện trong JLPT N5 – N2 Trong ngôn ngữ thì tiếng Nhật cũng khá giống với tiếng Việt ở chỗ sử dụng nhiều từ tượng hình và từ tượng thanh. Bởi cả 2 ngôn ngữ đều là những ngôn ngữ hình …
Read More »Tài liệu tiếng Nhật vê nghề Điều dưỡng
Tài liệu tiếng Nhật vê nghề Điều dưỡng (Bản tiếng Nhật – Việt) Trong bài này cùng gửi đến các bạn tài liệu tiếng Nhật về chăm sóc điều dưỡng. Download : PDF Xem thêm: Từ vựng tiếng Nhật về các loại thuốc Từ vựng tiếng Nhật về Y …
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
