Home / Từ Vựng tiếng Nhật (page 23)

Từ Vựng tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật. Nơi chia sẻ, tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật.

Tài liệu học từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1

Từ vựng tiếng Nhật về cuộc đời con người

Từ vựng tiếng Nhật về cuộc đời con người Từ vựng tiếng Nhật về hành trình cuộc đời Kanji Hiragana Nghĩa 1 生まれる うまれる ra đời, được sinh ra 2 誕生する たんじょうする Ra đời 3 誕生日 たんじょうび Ngày sinh nhật 4 生年月日 せいねんがっぴ Ngày tháng năm sinh 5 故郷 こきょう・ふるさと …

Read More »

Tên các trường đại học Việt Nam bằng tiếng Nhật

Tên các trường Đại học ở Việt Nam bằng tiếng Nhật Cách gọi tên trường đại học bằng tiếng Nhật đầy đủ nhất Tên các trường đại học Việt Nam bằng tiếng Nhật Kanji Hiragana Nghĩa ベトナム国家大学ハノイ校 ベトナムこっかだいがくハノイこう Đại học Quốc gia Hà Nội 自然科学大学 しぜんかがくだいがく Đại học Khoa học …

Read More »

Cách đếm người và vật bằng tiếng Nhật

Cách đếm người và vật bằng tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ học cách đếm người và các sự vật bằng tiếng Nhật. Xem thêm: Số đếm trong tiếng Nhật – Số đếm từ 0 đến tỷ Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Khách Sạn

Read More »

Động từ tiếng Nhật sử dụng hàng ngày

Động từ tiếng Nhật sử dụng hàng ngày Từ vựng tiếng Nhật về các động từ hay dùng hàng ngày STT                  Tiếng Nhật                   Tiếng Việt/ Tiếng Anh 1 食べます / たべます  tabemasu ăn/ …

Read More »

Các Từ Láy tiếng Nhật thường dùng có ví dụ

Các Từ Láy tiếng Nhật thường dùng có ví dụ Ôn lại các từ láy này các bạn nhé! 1️⃣ くたくた: mệt rã rời, mệt phờ ㊙️ Cách nhớ: “Cử tạ, cử tạ” (くたくた) xong “mệt rã rời”. 👉 Ví dụ: 六時間も山道を登ってきたので、くたくただ。 Leo núi 6 tiếng nên mệt rã rời. …

Read More »

Các Từ Láy tiếng Nhật có thể có nhiều nghĩa

Các Từ Láy tiếng Nhật có thể có nhiều nghĩa Lưu ý là các từ láy này có thể có nhiều nghĩa, ở đây chỉ liệt kê các nghĩa hay dùng hoặc dễ liên tưởng. 1️⃣ ちくちく: đau nhói, nhói ㊙️ Cách nhớ: Sao “chị cứ chị cứ” (ちくちく) làm …

Read More »