Từ vựng tiếng Nhật về nguyên liệu nhà bếp Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề Nhà Bếp Xem thêm: Từ vựng tiếng Nhật về Nghề Nghiệp Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề
Read More »Từ Vựng tiếng Nhật
Từ vựng tiếng Nhật về cuộc đời con người
Từ vựng tiếng Nhật về cuộc đời con người Từ vựng tiếng Nhật về hành trình cuộc đời Kanji Hiragana Nghĩa 1 生まれる うまれる ra đời, được sinh ra 2 誕生する たんじょうする Ra đời 3 誕生日 たんじょうび Ngày sinh nhật 4 生年月日 せいねんがっぴ Ngày tháng năm sinh 5 故郷 こきょう・ふるさと …
Read More »Tên các trường đại học Việt Nam bằng tiếng Nhật
Tên các trường Đại học ở Việt Nam bằng tiếng Nhật Cách gọi tên trường đại học bằng tiếng Nhật đầy đủ nhất Tên các trường đại học Việt Nam bằng tiếng Nhật Kanji Hiragana Nghĩa ベトナム国家大学ハノイ校 ベトナムこっかだいがくハノイこう Đại học Quốc gia Hà Nội 自然科学大学 しぜんかがくだいがく Đại học Khoa học …
Read More »16 Động từ bất quy tắc trong tiếng Nhật
16 Động từ bất quy tắc trong tiếng Nhật 16 ĐỘNG TỪ BẤT QUY TẮC NHÓM 2 QUAN TRỌNG .
Read More »Cách đếm người và vật bằng tiếng Nhật
Cách đếm người và vật bằng tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ học cách đếm người và các sự vật bằng tiếng Nhật. Xem thêm: Số đếm trong tiếng Nhật – Số đếm từ 0 đến tỷ Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Khách Sạn
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về Rau Củ Quả
Từ vựng tiếng Nhật về Rau Củ Quả Xem thêm: Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi siêu thị ở Nhật Từ vựng tiếng Nhật theo chủ đề
Read More »Các cặp tính từ trái nghĩa trong tiếng Nhật thường gặp
Các cặp tính từ trái nghĩa trong tiếng Nhật thường gặp Các cặp tính từ chỉ cảm xúc Các cặp tính từ trái nghĩa chỉ tính chất Các cặp tính từ trái nghĩa chỉ vị trí, kích thước Xem thêm: Từ trái nghĩa trong tiếng Nhật Từ vựng tiếng Nhật …
Read More »Động từ tiếng Nhật sử dụng hàng ngày
Động từ tiếng Nhật sử dụng hàng ngày Từ vựng tiếng Nhật về các động từ hay dùng hàng ngày STT Tiếng Nhật Tiếng Việt/ Tiếng Anh 1 食べます / たべます tabemasu ăn/ …
Read More »Các Từ Láy tiếng Nhật thường dùng có ví dụ
Các Từ Láy tiếng Nhật thường dùng có ví dụ Ôn lại các từ láy này các bạn nhé! 1️⃣ くたくた: mệt rã rời, mệt phờ ㊙️ Cách nhớ: “Cử tạ, cử tạ” (くたくた) xong “mệt rã rời”. 👉 Ví dụ: 六時間も山道を登ってきたので、くたくただ。 Leo núi 6 tiếng nên mệt rã rời. …
Read More »Các Từ Láy tiếng Nhật có thể có nhiều nghĩa
Các Từ Láy tiếng Nhật có thể có nhiều nghĩa Lưu ý là các từ láy này có thể có nhiều nghĩa, ở đây chỉ liệt kê các nghĩa hay dùng hoặc dễ liên tưởng. 1️⃣ ちくちく: đau nhói, nhói ㊙️ Cách nhớ: Sao “chị cứ chị cứ” (ちくちく) làm …
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
