Home / Từ Vựng tiếng Nhật (page 22)

Từ Vựng tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật. Nơi chia sẻ, tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật.

Tài liệu học từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1

Từ vựng tiếng Nhật về tính cách con người

Từ vựng tiếng Nhật về tính cách con người Trong bày này tiengnhatvui cùng chia sẻ với các bạn đang học tiếng Nhật từ vừng chủ đề về tính cách con người. Từ vựng tính cách trong tiếng Nhật về mặt tích cực: 真面目 / まじめ/ majime : nghiêm túc …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật dùng khi cải nhau

Từ vựng tiếng Nhật dùng khi cải nhau 1. あなたのせいです。 Lỗi tại anh đấy. 2. それは私のせいじゃない。 Đây không phải là lỗi của tôi. 3. あなたはウソばっかりだ。 Anh chỉ toàn nói dối thôi. 4. バカ。 Đồ ngu. 5. もうあなたに我慢(がまん)できない。 Tôi không thể chịu nổi anh nữa rồi. 6. そういうふうに言うな。 Đừng nói kiểu …

Read More »

Những câu chửi cần biết trong tiếng Nhật

Những câu chửi cần biết trong tiếng Nhật NHỮNG CÂU CHỬI THỀ “SANG CHẢNH” TIẾNG NHẬT PHẢI BIẾT ĐỂ KHI BỊ CHỬI KHÔNG はい、わかりました nhé =)))) 1. 馬鹿野郎 ばかやろう = Baka yarou: Thằng ngu! 2. この野郎! こんやろう! = Kono yarou / Kon yarou: Thằng chó này! Ví dụ: わからないか、このやろう! = …

Read More »

Động Từ Ghép thường sử dụng trong tiếng Nhật

Động Từ Ghép thường sử dụng trong tiếng Nhật Sau đây cùng chia sẻ với các bạn những ĐỘNG TỪ GHÉP hay sử dụng nhất trong tiếng Nhật. Xem thêm: Cách dùng Trạng Từ trong tiếng Nhật Thuật ngữ tiếng Nhật về hợp đồng lao động

Read More »

TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT VỀ BẢNG LƯƠNG

Từ vựng liên quan đến bảng lương trong tiếng Nhật 1.「勤怠」(きんたい): Chuyên cần 所定(しょてい): Số ngày làm quy định trong tháng 出勤 (しゅっきん): Số ngày đi làm 出勤時間 ( しゅっきんじかん):Số giờ làm việc 休出 (きゅうしゅつ):Số ngày đi làm vào ngày nghỉ 休日時間(きゅうじつじかん): Số giờ làm vào ngày nghỉ 欠勤(けっきん):Số ngày …

Read More »