Tổng hợp Động Từ trái nghĩa trong tiếng Nhật – Phần 2 TỔNG HỢP TOÀN BỘ ĐỘNG TỪ TRÁI NGHĨA TRONG TIẾNG NHẬT Xem thêm: Các Từ Láy tiếng Nhật có thể có nhiều nghĩa Động Từ trái nghĩa trong tiếng Nhật – Phần 1
Read More »Từ Vựng tiếng Nhật
Tổng hợp Động Từ trái nghĩa trong tiếng Nhật – Phần 1
Tổng hợp Động Từ trái nghĩa trong tiếng Nhật – Phần 1 TỔNG HỢP TOÀN BỘ ĐỘNG TỪ TRÁI NGHĨA TRONG TIẾNG NHẬT Xem thêm: Thuật ngữ tiếng Nhật về hợp đồng 224 Động Từ tiếng Nhật thông dụng – Phần 1
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về tính cách con người
Từ vựng tiếng Nhật về tính cách con người Trong bày này tiengnhatvui cùng chia sẻ với các bạn đang học tiếng Nhật từ vừng chủ đề về tính cách con người. Từ vựng tính cách trong tiếng Nhật về mặt tích cực: 真面目 / まじめ/ majime : nghiêm túc …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật dùng khi cải nhau
Từ vựng tiếng Nhật dùng khi cải nhau 1. あなたのせいです。 Lỗi tại anh đấy. 2. それは私のせいじゃない。 Đây không phải là lỗi của tôi. 3. あなたはウソばっかりだ。 Anh chỉ toàn nói dối thôi. 4. バカ。 Đồ ngu. 5. もうあなたに我慢(がまん)できない。 Tôi không thể chịu nổi anh nữa rồi. 6. そういうふうに言うな。 Đừng nói kiểu …
Read More »Tổng hợp 100 Phó Từ tiếng Nhật thường xuất hiện trong JLPT
Tổng hợp 100 Phó Từ tiếng Nhật thường xuất hiện trong JLPT TỔNG HỢP 100 PHÓ TỪ HAY GẶP TRONG ĐỀ THI NHẤT Danh sách Phó Từ trong tiếng Nhật có ví dụ đi kèm Xem thêm: 60 Phó từ tiếng Nhật N5 65 Phó từ tiếng Nhật N3
Read More »Những câu chửi cần biết trong tiếng Nhật
Những câu chửi cần biết trong tiếng Nhật NHỮNG CÂU CHỬI THỀ “SANG CHẢNH” TIẾNG NHẬT PHẢI BIẾT ĐỂ KHI BỊ CHỬI KHÔNG はい、わかりました nhé =)))) 1. 馬鹿野郎 ばかやろう = Baka yarou: Thằng ngu! 2. この野郎! こんやろう! = Kono yarou / Kon yarou: Thằng chó này! Ví dụ: わからないか、このやろう! = …
Read More »224 Động Từ tiếng Nhật thông dụng – Phần 2
224 Động Từ tiếng Nhật thông dụng – Phần 2 Cùng học về 224 Động Từ thông dụng trong tiếng Nhật. Xem thêm: 224 Động Từ tiếng Nhật thông dụng – Phần 1 Phân Biệt Tự Động Từ Và Tha Động Từ trong Tiếng Nhật
Read More »224 Động Từ tiếng Nhật thông dụng – Phần 1
224 Động Từ tiếng Nhật thông dụng – Phần 1 Cùng học về 224 Động Từ thông dụng trong tiếng Nhật. Xem thêm: Động Từ Ghép thường sử dụng trong tiếng Nhật 16 Động từ bất quy tắc trong tiếng Nhật
Read More »Động Từ Ghép thường sử dụng trong tiếng Nhật
Động Từ Ghép thường sử dụng trong tiếng Nhật Sau đây cùng chia sẻ với các bạn những ĐỘNG TỪ GHÉP hay sử dụng nhất trong tiếng Nhật. Xem thêm: Cách dùng Trạng Từ trong tiếng Nhật Thuật ngữ tiếng Nhật về hợp đồng lao động
Read More »TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT VỀ BẢNG LƯƠNG
Từ vựng liên quan đến bảng lương trong tiếng Nhật 1.「勤怠」(きんたい): Chuyên cần 所定(しょてい): Số ngày làm quy định trong tháng 出勤 (しゅっきん): Số ngày đi làm 出勤時間 ( しゅっきんじかん):Số giờ làm việc 休出 (きゅうしゅつ):Số ngày đi làm vào ngày nghỉ 休日時間(きゅうじつじかん): Số giờ làm vào ngày nghỉ 欠勤(けっきん):Số ngày …
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
