Từ vựng tiếng Nhật dùng khi cải nhau 1. あなたのせいです。 Lỗi tại anh đấy. 2. それは私のせいじゃない。 Đây không phải là lỗi của tôi. 3. あなたはウソばっかりだ。 Anh chỉ toàn nói dối thôi. 4. バカ。 Đồ ngu. 5. もうあなたに我慢(がまん)できない。 Tôi không thể chịu nổi anh nữa rồi. 6. そういうふうに言うな。 Đừng nói kiểu …
Read More »Từ Vựng tiếng Nhật
Tổng hợp 100 Phó Từ tiếng Nhật thường xuất hiện trong JLPT
Tổng hợp 100 Phó Từ tiếng Nhật thường xuất hiện trong JLPT TỔNG HỢP 100 PHÓ TỪ HAY GẶP TRONG ĐỀ THI NHẤT Danh sách Phó Từ trong tiếng Nhật có ví dụ đi kèm Xem thêm: 60 Phó từ tiếng Nhật N5 65 Phó từ tiếng Nhật N3
Read More »Những câu chửi cần biết trong tiếng Nhật
Những câu chửi cần biết trong tiếng Nhật NHỮNG CÂU CHỬI THỀ “SANG CHẢNH” TIẾNG NHẬT PHẢI BIẾT ĐỂ KHI BỊ CHỬI KHÔNG はい、わかりました nhé =)))) 1. 馬鹿野郎 ばかやろう = Baka yarou: Thằng ngu! 2. この野郎! こんやろう! = Kono yarou / Kon yarou: Thằng chó này! Ví dụ: わからないか、このやろう! = …
Read More »224 Động Từ tiếng Nhật thông dụng – Phần 2
224 Động Từ tiếng Nhật thông dụng – Phần 2 Cùng học về 224 Động Từ thông dụng trong tiếng Nhật. Xem thêm: 224 Động Từ tiếng Nhật thông dụng – Phần 1 Phân Biệt Tự Động Từ Và Tha Động Từ trong Tiếng Nhật
Read More »224 Động Từ tiếng Nhật thông dụng – Phần 1
224 Động Từ tiếng Nhật thông dụng – Phần 1 Cùng học về 224 Động Từ thông dụng trong tiếng Nhật. Xem thêm: Động Từ Ghép thường sử dụng trong tiếng Nhật 16 Động từ bất quy tắc trong tiếng Nhật
Read More »Động Từ Ghép thường sử dụng trong tiếng Nhật
Động Từ Ghép thường sử dụng trong tiếng Nhật Sau đây cùng chia sẻ với các bạn những ĐỘNG TỪ GHÉP hay sử dụng nhất trong tiếng Nhật. Xem thêm: Cách dùng Trạng Từ trong tiếng Nhật Thuật ngữ tiếng Nhật về hợp đồng lao động
Read More »TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT VỀ BẢNG LƯƠNG
Từ vựng liên quan đến bảng lương trong tiếng Nhật 1.「勤怠」(きんたい): Chuyên cần 所定(しょてい): Số ngày làm quy định trong tháng 出勤 (しゅっきん): Số ngày đi làm 出勤時間 ( しゅっきんじかん):Số giờ làm việc 休出 (きゅうしゅつ):Số ngày đi làm vào ngày nghỉ 休日時間(きゅうじつじかん): Số giờ làm vào ngày nghỉ 欠勤(けっきん):Số ngày …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi Tàu ở Nhật
Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi Tàu ở Nhật 駅/えき/eki/: Nhà ga. 電車/でんしゃ/densha/: Tàu điện. 駅長/えきちょう/ekichou/: Trưởng ga. 駅員/えきいん/ekiin/: Nhân viên nhà ga. 切符売り場/きっぷうりば/kippuuriba/: Quầy bán vé. 改札口/かいさつぐち/kaisatsuguchi/: Cổng soát vé. 入口/いりぐち/iriguchi/: Cửa vào. 出口/でぐち/deguchi/: Cửa ra. 東口/ひがしぐち/higashiguchi/: Cửa Đông. 西口/にしぐち/nishiguchi/: Cửa Tây. 南口/みなみぐち/minamiguchi/: Cửa Nam. 北口/きたぐち/kitaguchi/: Cửa …
Read More »Triệu chứng bệnh và thăm khám ở Nhật
Triệu chứng bệnh và thăm khám ở Nhật Hôm nay chúng ta cùng học về những từ vựng tiếng Nhật mà bạn cần biết khi đi khám bệnh ở Nhật Bản. Theo: Nhật Bản _ Vì Yêu Mà Đến Xem thêm: Động từ tiếng Nhật sử dụng hàng ngày Các …
Read More »Từ Vựng Tiếng Nhật Về Các loại Biển Báo
Từ Vựng Tiếng Nhật Về Các loại Biển Báo Từ Vựng Tiếng Nhật : Chủ Đề Biển Báo Giao Thông BIỂN BÁO QUAN TRỌNG BẰNG TIẾNG NHẬT MÀ BẠN CẦN PHẢI BIẾT Kanji Hiragana Nghĩa 看板 かんばん Bảng hiệu 注意 ちゅうい Chú ý 危険 きけん Nguy hiểm 立入禁止 たちいりぐち Cấm …
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
