Home / Từ Vựng tiếng Nhật (page 18)

Từ Vựng tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật. Nơi chia sẻ, tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật.

Tài liệu học từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề ngày Tết

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề ngày Tết 明けましておめでとうございます 1. 正月:しょうがつ:TẾT dương lịch 2. 旧正月:きゅうしょうがつ:tết âm lịch 3. 大晦日:おおみそか:ngày 30 tết 4. 除夜:じょや:đêm giao thừa 5. 花火:はなび:pháo hoa 6. お年玉:おとしだま:tiền lì xì 7. 年の市:としのいち:chợ tết 8. 若い枝摘み:わかいえだつみ:hái lộc 9. テトの供え物:そなえもの:đồ cúng tết 10. 笹巻:ささまき:bánh chưng 11. お餅:おもち:bánh dày 12. 金柑:きんかん:cây …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật ngành CNTT [IT]

Từ vựng tiếng Nhật trong ngành CNTT [IT] cung cấp một tập hợp các từ vựng chuyên ngành liên quan đến Công nghệ thông tin (IT) Các từ vựng tiếng Nhật trong ngành IT có thể bao gồm như: プログラミング (puroguramingu – lập trình) ネットワーク (nettowāku – mạng) データ (dēta …

Read More »

Học từ vựng tiếng Nhật về Thiên Tai

Học từ vựng tiếng Nhật về Thiên Tai Cùng học những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến thiên tai, động đất, lũ lụt. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning 津波 つなみ tsunami Sóng thần 地震 じしん jishin Động đất 噴火山 ふんかざん funkazan Núi lửa phun trào 洪水 こうずい kouzui Ngập …

Read More »

Tổng hợp Phó Từ và Trạng Từ trong tiếng Nhật

PHÓ TỪ VÀ TRẠNG TỪ TIẾNG NHẬT 1. Trạng Từ 副詞 2級:  ぴったり=ぴたり=Vừa vặn ,vừa khít (quần áo) やはり、やっぱり=Quả đúng (như mình nghĩ) _ Cuối cùng thì cũng vẫn là_Rốt cục thì うっかり=Lơ đễnh ,xao nhãng がっかり=Thất vọng ぎっしり=Chật kín ,sin sít ぐっすり=(Ngủ) say tít ,(ngủ) thiếp đi こっそり=Nhẹ nhàng …

Read More »

Học Liên Từ tiếng Nhật N5-N1

Học Liên Từ tiếng Nhật N5 – N1 Cùng học các Liên Từ tiếng Nhật thường dùng. 1.  だから/それで Vì thế/ bởi vậy/ do đó ⇒ 嫌いだ。だから/それで食べない。 Tôi ghét nó. Vì thế tôi không ăn nó. 2. ですから(丁寧) Bởi vậy/ cho nên/ vì thế ⇒ 嫌いなのです。ですから食べないのです。 Tôi ghét nó. Cho nên tôi không ăn nó. …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về giấc ngủ

Từ vựng tiếng Nhật về giấc ngủ 1. 寝る/ 眠る = ねる/ ねむる = Ngủ 2. 眠い = ねむい = Buồn ngủ 3. 寝坊 = ねぼう = Ngủ nướng 4. 寝台 = しんだい = Chỗ ngủ 5. 寝室 = しんしつ = Phòng ngủ 6. 寝言 = ねごと = Nói mơ …

Read More »

Tổng hợp những cụm từ trái nghĩa trong tiếng Nhật

Tổng hợp những cụm từ trái nghĩa trong tiếng Nhật 62 Các từ Trái Nghĩa thông dụng cần nhớ bằng tiếng Nhật TỔNG HỢP NHỮNG CỤM TỪ ĐỐI LẬP NHAU THƯỜNG SỬ DỤNG NHIỀU NHẤT せいかくがいい tốt bụng せいかくがわるい xấu bụng かしこい thông minh ばかな ngu しんらいできる đáng tin cậy うそつき hay nói …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật ngành Giàn Giáo

Từ vựng tiếng Nhật ngành Giàn Giáo Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành giàn giáo xây dựng. Đây là những từ vựng tiếng Nhật cần thiết cho các bạn làm ngành giàn giáo, xây dựng ở Nhật Bản. Kanji Hiragana/ Katakana Meaning 足場 あしば Giàn Giáo 枠組足場 わくぐみあしば Giàn Giáo …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề du lịch

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề du lịch Cùng học những từ vựng tiếng Nhật và Kanji chủ đề du lịch. Đây là những từ vựng mà bạn cần biết khi đi du lịch Nhật Bản. Kanji Hiragana or Katakana Romaji Nghĩa 旅 たび tabi Chuyến đi/ Hành trình 旅行 …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về các loại gia vị

Từ vựng tiếng Nhật về các loại gia vị Học tên các loại gia vị trong nấu ăn bằng tiếng Nhật. 1. 食用油 (しょくようゆ): dầu ăn 2. ごま油 (ごまゆ) : dầu mè 3. 酢 (す) : dấm ăn 4. 醤油 (しょうゆ) : nước tương 5. 蜂蜜 (はちみつ) : mật ong …

Read More »