Tổng hợp các từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Nông nghiệp. Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những từ vựng tiếng Nhật về ngành Nông Nghiệp. Kanji Hiragana Nghĩa 農業 のうぎょう Nông nghiệp 農家 のうか Nhà nông 農民 のうみん Người làm nông 植物 しょくぶつ Cây cối 熱帯植物 ねったいしょくぶつ …
Read More »Từ Vựng tiếng Nhật
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Xuất nhập khẩu PDF
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Xuất nhập khẩu Từ vựng về Xuất Nhập Khẩu trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng học tài liệu Từ Vựng Tiếng Nhật Chuyên Ngành Xuất Nhập Khẩu. Với mối quan hệ song phương Nhật Việt đang ngày càng mở rộng …
Read More »1173 Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Kỹ Thuật
1173 Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Kỹ Thuật Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Kỹ Thuật là một tài liệu cung cấp từ vựng tiếng Nhật chuyên sâu trong lĩnh vực kỹ thuật, giúp người học nắm bắt và hiểu rõ về các thuật ngữ, cụm từ và từ …
Read More »30 Trạng Từ thường có trong kỳ thi JLPT
30 Trạng Từ thường có trong kỳ thi JLPT Trong bài này chúng ta sẽ cùng học các Trạng Từ tiếng Nhật có trong các bài thi JLPT 1) しっかり : Chắc chắn, vững chắc 2) のんびり : Thong thả, thảnh thơi không lo nghĩ, ung dung 3) ゆっくり : …
Read More »Cách nói giờ giấc bằng tiếng Nhật
Cách nói giờ giấc bằng tiếng Nhật Từ vựng tiếng Nhật về giờ, thời gian Cách nói giờ trong tiếng Nhật: Số đếm tiếng Nhật + じ (時 – ji ) Kanji Hiragana Romaji Giờ 1時 いちじ ichi ji 1 giờ 2時 にじ Ni ji 2 giờ 3時 さんじ San ji …
Read More »Các từ chỉ thời gian trong tiếng Nhật
Các từ chỉ thời gian trong tiếng Nhật Từ vựng tiếng Nhật chủ đề thời gian 時間 (じかん): Thời gian 時刻(じこく):Thời khắc 時点(じてん):Thời điểm 昨日 (さくじつ văn viết – きのう văn nói): hôm qua 明日(あした : văn nói ・みょうにち: văn viết): ngày mai 明後日(あさって) : Ngày kia (2 hôm sau) …
Read More »Từ vựng Tiếng Nhật về động vật
Từ vựng Tiếng Nhật về động vật 動物 (どうぶつ) : động vật 鶏 (にわとり) : con gà. ひょこ : con gà con. 犬 (いぬ) : con chó. 猫 (ねこ) : con mèo. 猿 (さる) : con khỉ. 鳥 (とり): con chim. 虫 (むし): con sâu. 兎 (うさぎ): con thỏ. ライオン: …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chủ đề ngày Tết
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề ngày Tết 明けましておめでとうございます 1. 正月:しょうがつ:TẾT dương lịch 2. 旧正月:きゅうしょうがつ:tết âm lịch 3. 大晦日:おおみそか:ngày 30 tết 4. 除夜:じょや:đêm giao thừa 5. 花火:はなび:pháo hoa 6. お年玉:おとしだま:tiền lì xì 7. 年の市:としのいち:chợ tết 8. 若い枝摘み:わかいえだつみ:hái lộc 9. テトの供え物:そなえもの:đồ cúng tết 10. 笹巻:ささまき:bánh chưng 11. お餅:おもち:bánh dày 12. 金柑:きんかん:cây …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật ngành CNTT [IT]
Từ vựng tiếng Nhật trong ngành CNTT [IT] cung cấp một tập hợp các từ vựng chuyên ngành liên quan đến Công nghệ thông tin (IT) Các từ vựng tiếng Nhật trong ngành IT có thể bao gồm như: プログラミング (puroguramingu – lập trình) ネットワーク (nettowāku – mạng) データ (dēta …
Read More »Học từ vựng tiếng Nhật về Thiên Tai
Học từ vựng tiếng Nhật về Thiên Tai Cùng học những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến thiên tai, động đất, lũ lụt. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Meaning 津波 つなみ tsunami Sóng thần 地震 じしん jishin Động đất 噴火山 ふんかざん funkazan Núi lửa phun trào 洪水 こうずい kouzui Ngập …
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
