Download từ điển học tiếng Nhật qua hình ảnh Cùng gửi đến các bạn cuốn Từ Điển Học Tiếng Nhật qua hình ảnh. Tài liệu với khoảng 1500 từ tiếng Nhật thông dụng qua 32 chủ đề. Học các từ vựng tiếng Nhật bằng hình ảnh, phiên âm, có giải …
Read More »Từ Vựng tiếng Nhật
220 Từ vựng tiếng Nhật về chế biến cơm hộp
220 Từ vựng tiếng Nhật về chế biến cơm hộp Cùng học những từ vựng tiếng Nhật về chủ đề cơm hộp. 220 Từ vựng tiếng Nhật hay gặp chuyên nghành cơm hộp. Download: PDF Xem thêm: Từ vựng tiếng Nhật trên bao bì thực phẩm Từ vựng tiếng …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Y Tế, Thuốc, Khám Bệnh – Phần 2
Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Y Tế, Thuốc, Khám Bệnh – Phần 2 [Tổng hợp] Tất tần tật từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Y tế, Bệnh viện, Thuốc, Khoa khám bệnh.
Read More »Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Y Tế, Thuốc, Khám Bệnh – Phần 1
Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Y Tế, Thuốc, Khám Bệnh – Phần 1 [Tổng hợp] Tất tần tật từ vựng tiếng Nhật liên quan đến Y tế, Bệnh viện, Thuốc, Khoa khám bệnh.
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về các Bộ Phận Cơ Thể
Từ vựng tiếng Nhật về các Bộ Phận Cơ Thể Cùng học những từ vựng về bộ phận cơ thể trong tiếng Nhật. Tài liệu sẽ hữu ích với các bạn học chuyên ngành điều dưỡng muốn đi làm ở Nhật Bản. TT Tiếng Nhật Romaji Nghĩa 1 体(からだ) Karada …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Giáng Sinh
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Giáng Sinh Dưới đây là một số từ vựng liên quan đến Giáng Sinh trong tiếng Nhật. メリークリスマス – Chúc mọi người giáng sinh vui vẻ! 1. クリスマス = Xマス = ノエル: Lễ Giáng Sinh, No-el. 2. クリスマスイヴ: Đêm No-el 24/12. 3. サンタクロース = …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật trong công việc
Từ vựng tiếng Nhật trong công việc Cùng học những từ vựng tiếng Nhật đường được sử dụng trong Công Việc. 1. 仕事(shigoto)しごと: công việc 2. 求人 (kyuujin)きゅうじん: tuyển người 3. 就職 (shuushoku):しゅうしょく làm việc 4. 募集 ( boshuu): ぼしゅうtuyển dụng 5. 急募 (kyuubo): きゅうぼtuyển người gấp 6. 応募 (oubo): …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về các hoạt động hàng ngày
Từ vựng tiếng Nhật về các hoạt động hàng ngày Từ vựng tiếng Nhật vềDọn Dẹp nhà cửa Những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến công việc dọn dẹp nhà cửa. 1. エプロン: Tạp dề 2. ほうき: Cái chổi 3. ちりとり: Cái hót rác 4. ぞうきん: Rẻ lau 5. …
Read More »Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điều dưỡng (kaigo)
Tổng hợp từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành điều dưỡng (kaigo) Cùng học những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến ngành Điều Dưỡng. Tiếng Nhật Chuyên Ngành Điều Dưỡng Dành Cho Người Mới Bắt Đầu Học. Từ vựng tiếng Nhật ngành Y Tế Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 介護 …
Read More »Tên gọi đúng của các thương hiệu nổi tiếng bằng tiếng Nhật
Tên gọi đúng các thương hiệu nổi tiếng bằng tiếng Nhật TÊN GỌI ĐÚNG TRONG TIẾNG NHẬT CỦA CÁC THƯƠNG HIỆU NỔI TIẾNG CÓ THỂ BẠN ĐÃ NGHE NHIỀU NHƯNG CHƯA CHẮC ĐÃ BIẾT CÁCH GỌI ĐÚNG CỦA NÓ TT Từ vựng tiếng Nhật Romaji Tên thương hiệu 1 キット・カット …
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
