Từ vựng tiếng Nhật hay dùng trong Kaiwa – Phần 2 Từ vựng hay dùng trong giao tiếp, hội thoại tiếng Nhật. Xem thêm: Kaiwa thực tế trong công việc – Phần 1 Từ vựng tiếng Nhật hay dùng trong Kaiwa – Phần 1
Read More »Từ Vựng tiếng Nhật
Từ vựng tiếng Nhật hay dùng trong Kaiwa – Phần 1
Từ vựng tiếng Nhật hay dùng trong Kaiwa – Phần 1 Từ vựng hay dùng trong giao tiếp, hội thoại tiếng Nhật. 1. 悪口 (わるぐち) : Nói xấu 2. 我々(われわれ) : Chúng tôi 3. まねする: Sự bắt chước, làm theo 4.差し上げる (さしあげる) : Tặng, biếu 5. やる : Cho 6. …
Read More »50 Phó Từ tiếng Nhật thường gặp trong JLPT
50 Phó Từ tiếng Nhật thường gặp trong JLPT (Có ví dụ đi kèm) 50 SẮC THÁI LUYÊN NÓI CHUẨN CHỈNH CHẮC CHẮN GĂP TRONG JLPT.. Bạn nào còn chưa nhớ hết thì nhanh tay lưu lại để học nhé. Xem thêm: Tính Từ đuôi な (na) N4 Tính Từ …
Read More »Cụm Phó Từ tiếng Nhật thường đi cùng 1 cặp
Cụm Phó Từ tiếng Nhật thường đi cùng 1 cặp 35 CỤM PHÓ TỪ TRỜI SINH MỘT CẶP ĐÃ XUẤT HIỆN TRONG JLPT Dạng từ này có vài câu trong bài thi nhé các bạn. Xem thêm: Tổng hợp Phó Từ N3 đi kèm ví dụ – Phần 1 Các …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật trong ngành sản xuất
Từ vựng tiếng Nhật trong ngành sản xuất Xem thêm: Kaiwa tiếng Nhật bài 5: Trường Học/ Công Ty – Phần 1 Tổng hợp các cụm từ tiếng Nhật hữu ích
Read More »4 Mùa Xuân, Hạ, Thu, Đông ở Nhật Bản có những gì?
4 Mùa Xuân, Hạ, Thu, Đông ở Nhật Bản có những gì? Cùng học từ vựng tiếng Nhật qua hình ảnh. Xem thêm: Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi XKLĐ ở Nhật 100 Động Từ tiếng Nhật nhóm I
Read More »Tổng hợp các cụm từ tiếng Nhật hữu ích
Tổng hợp các cụm từ tiếng Nhật cực bổ ích nhé Kanji hay dùng trong tiếng Nhật 1。一石二鳥:いっせきにちょう Một mũi tên trúng hai đích 2。人身事故:じんしんじこ Tai nạn chết người 3。水難事故:すいなんじこ Chết đuối 4。人間関係:にんげんかんけい Đối nhân xử thế 5。対人関係:たいじんかんけい Đối nhân xử thế 6。天下無双 :てんかむそう Thiên hạ vô song 7。就職活動:しゅうしょくかつどう Hoạt …
Read More »100 Động Từ tiếng Nhật nhóm I
100 Động Từ tiếng Nhật nhóm I 1. 折る(おる): Bẻ gãy 2. 守る(まもる): Bảo vệ / Giữ gìn 3. ぶつかる: Va chạm / Đụng 4. 縛る(しばる): Buộc / Trói 5. 滑る(すべる): Trơn trượt 6. 書く(かく): Viết 7. 聞く(きく): Nghe 8. 敷く(しく): Trải / Lát 9. 歩く(あるく): Đi bộ 10. 叩く(たたく): …
Read More »90 Từ Láy tiếng Nhật thông dụng nhất
90 Từ Láy tiếng Nhật thông dụng nhất Sử dụng từ láy trong giao tiếp tiếng Nhật sẽ giúp cho câu văn của bạn thêm hấp dẫn và thể hiện trình độ tiếng Nhật của bạn cũng rất gì và này nọ đấy! Lưu về học và áp dụng nhanh …
Read More »Từ Cảm Thán cuối câu trong tiếng Nhật
Từ cảm thán cuối câu trong tiếng Nhật Xem thêm: Những câu cảm thán trong tiếng Nhật Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi XKLĐ ở Nhật
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
