Home / Từ Vựng tiếng Nhật (page 4)

Từ Vựng tiếng Nhật

Từ vựng tiếng Nhật. Nơi chia sẻ, tổng hợp những từ vựng tiếng Nhật.

Tài liệu học từ vựng tiếng Nhật

Từ vựng N5
Từ vựng N4
Từ vựng N3
Từ vựng N2
Từ vựng N1

Từ vựng tiếng Nhật hay dùng trong Kaiwa – Phần 1

Từ vựng tiếng Nhật hay dùng trong Kaiwa – Phần 1 Từ vựng hay dùng trong giao tiếp, hội thoại tiếng Nhật. 1. 悪口 (わるぐち) : Nói xấu 2. 我々(われわれ) : Chúng tôi 3. まねする: Sự bắt chước, làm theo 4.差し上げる (さしあげる) : Tặng, biếu 5. やる : Cho 6. …

Read More »

50 Phó Từ tiếng Nhật thường gặp trong JLPT

50 Phó Từ tiếng Nhật thường gặp trong JLPT (Có ví dụ đi kèm) 50 SẮC THÁI LUYÊN NÓI CHUẨN CHỈNH CHẮC CHẮN GĂP TRONG JLPT.. Bạn nào còn chưa nhớ hết thì nhanh tay lưu lại để học nhé. Xem thêm: Tính Từ đuôi な (na) N4 Tính Từ …

Read More »

Tổng hợp các cụm từ tiếng Nhật hữu ích

Tổng hợp các cụm từ tiếng Nhật cực bổ ích nhé Kanji hay dùng trong tiếng Nhật 1。一石二鳥:いっせきにちょう  Một mũi tên trúng hai đích 2。人身事故:じんしんじこ  Tai nạn chết người 3。水難事故:すいなんじこ  Chết đuối 4。人間関係:にんげんかんけい  Đối nhân xử thế 5。対人関係:たいじんかんけい  Đối nhân xử thế 6。天下無双 :てんかむそう  Thiên hạ vô song 7。就職活動:しゅうしょくかつどう  Hoạt …

Read More »

100 Động Từ tiếng Nhật nhóm I

100 Động Từ tiếng Nhật nhóm I 1. 折る(おる): Bẻ gãy 2. 守る(まもる): Bảo vệ / Giữ gìn 3. ぶつかる: Va chạm / Đụng 4. 縛る(しばる): Buộc / Trói 5. 滑る(すべる): Trơn trượt 6. 書く(かく): Viết 7. 聞く(きく): Nghe 8. 敷く(しく): Trải / Lát 9. 歩く(あるく): Đi bộ 10. 叩く(たたく): …

Read More »

90 Từ Láy tiếng Nhật thông dụng nhất

90 Từ Láy tiếng Nhật thông dụng nhất Sử dụng từ láy trong giao tiếp tiếng Nhật sẽ giúp cho câu văn của bạn thêm hấp dẫn và thể hiện trình độ tiếng Nhật của bạn cũng rất gì và này nọ đấy! Lưu về học và áp dụng nhanh …

Read More »