Home / Từ vựng tiếng Nhật / Từ vựng tiếng Nhật hay dùng trong Kaiwa: Phần 4

Từ vựng tiếng Nhật hay dùng trong Kaiwa: Phần 4

Từ vựng tiếng Nhật hay dùng trong Kaiwa: Phần 4

No. Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa
1 とき toki khi, lúc
2 立つ たつ tatsu đứng
3 座る すわる suwaru ngồi
4 使う つかう tsukau sử dụng
5 置く おく oku đặt, để
6 作る つくる tsukuru làm, chế tạo
7 売る うる uru bán
8 知る しる shiru biết
9 住む すむ sumu sống, cư trú
10 研究する けんきゅうする kenkyuu suru nghiên cứu
11 調べる しらべる shiraberu tra cứu, điều tra
12 直す なおす naosu sửa chữa
13 故障する こしょうする koshou suru bị hỏng
14 子ども こども kodomo trẻ em
15 大人 おとな otona người lớn
16 赤ちゃん あかちゃん akachan em bé
17 忙しい いそがしい isogashii bận
18 ひま hima rảnh
19 便利 べんり benri tiện lợi
20 不便 ふべん fuben bất tiện
21 危険 きけん kiken nguy hiểm
22 安全 あんぜん anzen an toàn
23 みち michi đường
24 交差点 こうさてん kousaten ngã tư
25 信号 しんごう shingou đèn giao thông
26 はし hashi cầu
27 曲がる まがる magaru rẽ
28 渡る わたる wataru băng qua
29 触る さわる sawaru chạm vào
30 電話する でんわする denwa suru gọi điện thoại
31 くれます kuremasu cho tôi, tặng tôi
32 上げます あげます agemasu cho, tặng
33 貰います もらいます moraimasu nhận
34 直します なおします naoshimasu sửa chữa
35 連れて行きます つれていきます tsurete ikimasu dẫn đi, đưa đi
36 連れて来ます つれてきます tsurete kimasu dẫn đến, đưa đến
37 送ります おくります okurimasu đưa đi, tiễn, gửi
38 紹介します しょうかいします shoukai shimasu giới thiệu
39 案内します あんないします annai shimasu hướng dẫn, chỉ dẫn
40 説明します せつめいします setsumei shimasu giải thích
41 入れます いれます iremasu cho vào, pha
42 お祖父さん おじいさん ojiisan ông
43 お祖母さん おばあさん obaasan
44 お祖父ちゃん おじいちゃん ojiichan ông
45 お祖母ちゃん おばあちゃん obaachan
46 お兄さん おにいさん oniisan anh trai
47 お姉さん おねえさん oneesan chị gái
48 おとうと otouto em trai
49 いもうと imouto em gái
50 家族 かぞく kazoku gia đình
51 お菓子 おかし okashi bánh kẹo
52 プレゼント purezento quà tặng
53 はな hana hoa
54 荷物 にもつ nimotsu hành lý, đồ đạc
55 お金 おかね okane tiền
56 切符 きっぷ kippu
57 メール meeru email
58 ちょっと chotto một chút
59 もう mou đã, rồi
60 まだ mada vẫn chưa
61 これから korekara từ bây giờ, từ nay về sau

Xem thêm:
Kaiwa thực tế trong công việc
Kaiwa thực tế trong cuộc sống