Phân biệt ngữ pháp tiếng Nhật: ~ たびに và ~ ごとに Phân biệt ngữ pháp tiếng Nhật: AたびにB, AごとにB Xem thêm: Phân biệt ように và ために 10 Ngữ pháp tiếng Nhật nói nguyện vọng, mong muốn
Read More »adminv
(Dịch) 長期的な目標を立てる – Xây dựng mục tiêu dài hạn
(Dịch) 長期的な目標を立てる – Xây dựng mục tiêu dài hạn 目標は私たちを目的地まで案内してくれる。 目標を達成するには、次ぐの三つのステップが必要になる。 1. 達成したいことを決める。 2.それを達成するために必要なことを決め る。 3. それを実行する。 Mục tiêu đưa chúng ta đến đích. Sau đây là 3 bước cần thiết để đạt được mục tiêu: 1.Xác định những việc bạn muốn đạt được. 2.Xác định những việc cần làm …
Read More »Cách nói khi “Muốn từ chối” trong tiếng Nhật
Cách nói khi “Muốn từ chối” trong tiếng Nhật Học ngay cách từ chối khéo léo trong tiếng Nhật 1. あいにく (Thật không may) Ví dụ あいにくその日は予定が入っているた め、欠席させていただきます (Ainiku, sono hi ha yotei ga haitte iru tame, kesseki sasete itada kimasu) Thật không may, hôm đó tôi có lịch trình …
Read More »Phân biệt các Hậu Tố chỉ người: 師・家・者・員・手・士・官・人
Phân biệt các Hậu Tố chỉ người: 師・家・者・員・手・士・官・人 Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về cách phân biệt các Hậu Tố chi người trong tiếng Nhật. Xem thêm: Bài tập Trợ Từ JLPT N5 – Phần 1 Trợ Từ tiếng Nhật cơ bản N5
Read More »Ngữ pháp tiếng Nhật thể hiện ý nghĩa: “Không những…mà còn…”
Tổng hợp ngữ pháp tiếng Nhật thể hiện ý nghĩa “Không những…mà còn…” Trong bài này chúng ta sẽ cùng học mẫu ngữ pháp tiếng Nhật để thể hiện “Không những…mà còn…” . Xem thêm: Tổng hợp Ngữ Pháp N4 PDF 214 Bộ thủ trong tiếng Nhật PDF
Read More »(Dịch) バカにされても相手にしない – Dù có bị coi thường thì cũng đừng trả đũa
(Dịch) バカにされても相手にしない – Dù có bị coi thường thì cũng đừng trả đũa なぜ相手をバカにするような ことを言う人がいるのだろう か?それには多くの理由があ るが、どれをとっても健全な理由ではない。 Tại sao lại có một số người luôn nói những điều coi thường người khác? Có rất nhiều lý do cho câu hỏi này nhưng không có lý do nào trong số đó …
Read More »Ngữ pháp tiếng Nhật chi Nguyên nhân – Kết quả
Ngữ pháp tiếng Nhật chi Nguyên nhân – Kết quả Tổng hợp các mẫn ngữ pháp Nguyên nhân – Kết quả trong tiếng Nhật. Xem thêm: Trợ Từ diễn tả nguyên nhân trong Tiếng Nhật Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành ô tô
Read More »Tổng hợp ngữ pháp liệt kê trong tiếng Nhật
Tổng hợp ngữ pháp liệt kê trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng học 15 cấu trúc ngữ pháp tiếng Nhật dùng để liệt kê. Xem thêm: Ngữ pháp tiếng Nhật dùng đễ Nhờ Vả, Đề Nghị Tổng hợp toàn bộ Ngữ Pháp N5 – Phần 1
Read More »Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi viết CV xin việc cty Nhật
Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi viết CV xin việc cty Nhật Những từ vựng cần thuộc khi viết CV, phỏng vấn vào công ty Nhật. KINYUBI (記入日) = Ngày ứng tuyển SHIMEI (氏名) = Tên IN (印) = Stamp SHASHIN (写真) = Hình cá nhân. SEINENGAPPI (生年月日) = …
Read More »Tổng hợp ngữ pháp So Sánh trong tiếng Nhật
Tổng hợp ngữ pháp So Sánh trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng học 13 cấu trúc ngữ pháp dùng để so sánh trong tiếng Nhật. Xem thêm: Các hình thức so sánh trong tiếng Nhật (Dịch) さらにポジティブになる – Trở nên tích cực hơn
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
