Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Du học Nhật Bản Những từ vựng tiếng Nhật mà các bạn đang có ý định du học Nhật Bản cần biết. 1. 留学 りゅうがく(ryuugaku): du học 2. 留学生 りゅうがくせい (ryuugakusei): du học sinh 3. アルバイト (arubaito): làm thêm 4. 学校 がっこう (gakkou): trường học 5. 学費 がくひ …
Read More »adminv
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề ngành Nhựa
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề ngành Nhựa Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Nhựa (プラスチック専門用語) TT Kanji Hiragana Nghĩa 1 ABS樹脂 ABSじゅし Nhựa ABS 2 油汚れ あぶらよごれ Bẩn dầu 3 穴を開ける あなをあける Khoan lỗ 4 圧力 あつりょく Áp lực 5 …
Read More »Luyện thi JLPT N3 Kanji – Đề 3
Luyện thi JLPT N3 Kanji – Đề 3 Làm bài tập Kanji ôn thi JLPT N3 (Có đáp án)
Read More »Luyện thi JLPT N3 Kanji – Đề 2
Luyện thi JLPT N3 Kanji – Đề 2 Làm bài tập Kanji ôn thi JLPT N3 (Có đáp án)
Read More »Luyện thi JLPT N3 Kanji – Đề 1
Luyện thi JLPT N3 Kanji – Đề 1 Làm bài tập Kanji ôn thi JLPT N3 (Có đáp án)
Read More »[PDF] Tổng hợp 250 Bài văn mẫu tiếng Nhật Sakubun
[PDF] Tổng hợp 250 Bài văn mẫu tiếng Nhật Sakubun TUYỂN TẬP 250 BÀI SAKUBUN TỪ JITCO Tài liệu này gồm 2 quyển, do bạn Triệu Đức Duy tổng hợp. Đây là những bài viết đạt giải cuộc thi viết tiếng Nhật dành cho tu nghiệp sinh, thực tập sinh …
Read More »Từ vựng 31 Đề chữ Hán Shinkanzen N1 – Phần 3
Từ vựng 31 Đề chữ Hán Shinkanzen N1 – Phần 3 Đầy đủ 31 đề giáo trình CHỮ HÁN SHINKANZEN N1. Hãy lưu lại và học thật kỹ, ôn đi ôn lại thật nhiều lần. Chắc chắn sẽ giúp ích nhiều cho lần thi này của các bạn đấy. Xem …
Read More »Từ vựng 31 Đề chữ Hán Shinkanzen N1 – Phần 2
Từ vựng 31 Đề chữ Hán Shinkanzen N1 – Phần 2 Đầy đủ 31 đề giáo trình CHỮ HÁN SHINKANZEN N1. Hãy lưu lại và học thật kỹ, ôn đi ôn lại thật nhiều lần. Chắc chắn sẽ giúp ích nhiều cho lần thi này của các bạn đấy. Xem …
Read More »Từ vựng 31 Đề chữ Hán Shinkanzen N1 – Phần 1
Từ vựng 31 Đề chữ Hán Shinkanzen N1 – Phần 1 Đầy đủ 31 đề giáo trình CHỮ HÁN SHINKANZEN N1. Hãy lưu lại và học thật kỹ, ôn đi ôn lại thật nhiều lần. Chắc chắn sẽ giúp ích nhiều cho lần thi này của các bạn đấy. Xem …
Read More »Một số từ vựng khi cần gọi xe cứu thương 119 ở Nhật Bản
Một số từ vựng khi cần gọi xe cứu thương 119 ở Nhật Bản テーマ:もしもの時、お子様が救急車が必要な場合はすぐに「119」番! Hãy gọi ngay số 119 khi con bạn cần xe cứu thương lúc không may. ✅顔 ( mặt) -唇(くちびる)の色が紫色 : màu môi bị tím tái. -顔色が明らかに悪い : nét mặt nhợt nhạt. ✅胸 ( tim, ngực) …
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
