Luyện thi JLPT N3 Từ vựng – Đề 1 Làm bài tập Từ Vựng ôn thi JLPT N3 (Có đáp án)
Read More »adminv
Đề luyện thi JLPT N3 phần Kanji (Có đáp án)
Luyện thi JLPT N3 phần Kanji (Có đáp án) Đề luyện thi Kanji JLPT N3 giúp bạn làm quen với kỳ thi JLPT N3. Luyện thi JLPT N3 Kanji – Đề 1 Luyện thi JLPT N3 Kanji – Đề 2 Luyện thi JLPT N3 Kanji – Đề 3 Luyện thi …
Read More »Luyện thi JLPT N3 Kanji – Đề 8
Luyện thi JLPT N3 Kanji – Đề 8 Làm bài tập Kanji ôn thi JLPT N3 (Có đáp án)
Read More »Luyện thi JLPT N3 Kanji – Đề 7
Luyện thi JLPT N3 Kanji – Đề 7 Làm bài tập Kanji ôn thi JLPT N3 (Có đáp án)
Read More »Luyện thi JLPT N3 Kanji – Đề 6
Luyện thi JLPT N3 Kanji – Đề 6 Làm bài tập Kanji ôn thi JLPT N3 (Có đáp án)
Read More »Luyện thi JLPT N3 Kanji – Đề 5
Luyện thi JLPT N3 Kanji – Đề 5 Làm bài tập Kanji ôn thi JLPT N3 (Có đáp án)
Read More »Luyện thi JLPT N3 Kanji – Đề 4
Luyện thi JLPT N3 Kanji – Đề 4 Làm bài tập Kanji ôn thi JLPT N3 (Có đáp án)
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về kết cấu gỗ, xây dựng nhà gỗ
Từ vựng tiếng Nhật về kết cấu gỗ, xây dựng nhà gỗ 木造住宅 wooden house nhà gỗ 施工順序 construction sequence, trình tự thi công 土台敷き/どだいしき: làm móng) 床断熱材(ゆかだんねつ-vật liệu cách nhiệt sàn nhà) 1階剛床(1かいごうしょう- nền cứng) 仮設足場組(かせつあしばぐ)み-lắp ráp giàn giáo tạm thời 上棟(じょうとう)xà 、 棟上(むねあげ)khung mái、 建前(たてまえ)khung nhà 金物(かなもの): chi …
Read More »100 Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành gia công cơ khí
100 Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành gia công cơ khí No. Kanji Hiragana Nghĩa 1 安全靴 あんぜんぐつ Ủng bảo hộ lao động 2 焼きなまし やきなまし Ủ, tôi luyện, nung 3 心押台 しんおしだい Bàn đẩy tâm hoặc bàn đỡ tâm 4 原動機 げんどうき Động cơ 5 切り込み量 きりこみりょう Độ sâu …
Read More »Phân biệt sự khác nhau của かぶる, 着る, 履く, かける, する (mặc/đeo/đội)
[MẶC/ ĐEO/ ĐỘI…] TRONG TIẾNG NHẬT LÀ GÌ? Phân biệt sự khác nhau của かぶる, 着る, 履く, かける, する (mặc/đeo/đội) 👉 Đều là động từ dùng để chỉ việc mặc hoặc đeo quần áo và phụ kiện lên cơ thể 👉 Lưu ý các động từ này thay đổi tuỳ …
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
