LÀM GÌ ĐỂ BẢN THÂN TRỞ NÊN ĐẮT GIÁ HƠN?? どうしたら自己価値をもっと高める? 1. Không dựa dẫm vào bất cứ ai. 人に甘えない。 2. Đừng nên chỉ mải yêu đương mà lơ là việc học. 恋愛ばかりに落ちて、勉強を油断したりしない。 3. Đừng để mình quá béo. 太すぎない。 4. Học cách đi đứng cho lịch sự, đẹp, sang. …
Read More »adminv
[PDF] Tài liệu luyện thi JLPT N5 (Có đáp án)
Tài liệu luyện thi JLPT N5 (Có đáp án) Tài liệu luyện thi năng lực tiéng Nhật N5 Để giúp các bạn làm quen với đề thi JLPT N5, tiengnhatvui cùng chia sẻ với các bạn tài liệu luyện thi JLPT N5 có đáp án. Tài liệu được biên soạn …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi Máy Bay
Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi Máy Bay No. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 1 空港 くうこう kuukou Sân bay 2 飛行機 ひこうき hikouki Máy bay 3 切符売り場 きっぷうりば kippu uriba Quầy bán vé 4 空港使用料 くうこうしようりょう kuukou shiyouryou Lệ phí sân bay 5 ビザ biza Visa 6 ビザを発行する …
Read More »Các Trạng Từ chỉ tần suất trong tiếng Nhật
Các Trạng Từ chỉ tần suất trong tiếng Nhật 1 まいにち mainichi Hằng ngày 2 いつも itsumo Luôn luôn 3 たいてい taitei Thông thường 4 よく yoku Thường 5 ときどき tokidoki Đôi khi 6 たまに tamani Thỉnh thoảng 7 あまり(よく) amari (yoku) Không thường xuyên 8 めったに mettani …
Read More »35 Động Từ tiếng Nhật đặc biệt nhóm 2 cần nhớ
35 Động Từ tiếng Nhật đặc biệt nhóm 2 cần nhớ 35 Động Từ đặc biệt nhóm 2 cần phải nhớ trong ôn thi JLPT Xem thêm bài: Bảng biến đổi các thể của Động Từ trong tiếng Nhật Bảng biến đổi Động Từ trong tiếng Nhật
Read More »Cách nói chào trước khi ra về bằng tiếng Nhật
Cách nói chào trước khi ra về bằng tiếng Nhật Nói tôi xin phép về trước bằng tiếng Nhật như thế nào? 1. お先に(osaki ni) Tôi về trước đây 2. お先に失礼します (osaki ni shitsurei shimasu ) Tôi xin phép về trước 3. お疲れ様でした.お先に失礼しま (otsukare sama deshita. osaki ni shitsurei shimasu.) …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi làm hồ sơ du học Nhật
Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi làm hồ sơ du học Nhật Để chuận bị tốt nhất cho việc làm hồ sơ du học Nhật Bản thì việc nắm vựng các từ vựng liên quan là rất cần thiết. Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những từ …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Du học Nhật Bản
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Du học Nhật Bản Những từ vựng tiếng Nhật mà các bạn đang có ý định du học Nhật Bản cần biết. 1. 留学 りゅうがく(ryuugaku): du học 2. 留学生 りゅうがくせい (ryuugakusei): du học sinh 3. アルバイト (arubaito): làm thêm 4. 学校 がっこう (gakkou): trường học 5. 学費 がくひ …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chủ đề ngành Nhựa
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề ngành Nhựa Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Nhựa (プラスチック専門用語) TT Kanji Hiragana Nghĩa 1 ABS樹脂 ABSじゅし Nhựa ABS 2 油汚れ あぶらよごれ Bẩn dầu 3 穴を開ける あなをあける Khoan lỗ 4 圧力 あつりょく Áp lực 5 …
Read More »Luyện thi JLPT N3 Kanji – Đề 3
Luyện thi JLPT N3 Kanji – Đề 3 Làm bài tập Kanji ôn thi JLPT N3 (Có đáp án)
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
