Home / adminv (page 116)

adminv

Mẫu câu chào hỏi khi lâu không gặp trong tiếng Nhật

Mẫu câu chào hỏi khi lâu không gặp trong tiếng Nhật 1. Cách nói khi đã lâu không gặp. 久しぶりですね。(Hisashiburi desune.) Lâu quá mới gặp anh(chị) đấy nhỉ. お久しぶりですね。(Ohisashiburi desune.) Lâu rồi mới được gặp ông(bà). ごぶさたしております。(Gobusatashite orimasu.) Đã lâu không sang thăm ông(bà). 久しぶり。(F)(Hisashiburi.) Lâu ngày rồi nhỉ. ごぶさたいたしまして、申し訳ありませんでした。 …

Read More »

Các mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản

Các mẫu câu giao tiếp tiếng Nhật cơ bản I. Dùng để giới thiệu bản thân 1. あなたは(英語/日本語)を話しますか? Anata wa eigo/nihongo wo hanashimasu ka? Bạn có nói được Tiếng Anh/ Tiếng Nhật không? 2. 少しだけ Sukoshi dake Một chút thôi 3. 名前は何ですか? Namae wa nandesu ka? Tên bạn là gì? …

Read More »

Từ vựng Katakana N3

Từ vựng Katakana N3 Tổng hợp KATAKANA có trong bài thi JLPT N3. No. Katakana Romaji Meaning 1 アイディア aidea Có một ý tưởng 2 アクセサリー akusesarii Đồ trang sức 3 アジア ajia Châu Á 4 アップ appu Tải lên (file, dữ liệu…) 5 アドバイス adobaisu lời khuyên 6 アナウンス …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về các đồ uống

Từ vựng tiếng Nhật về các đồ uống Cùng học những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến đồ uống. Kanji Hiragana/ Katakana Romaji Nghĩa 飲み物 のみもの nomimono Đồ uống 水 みず mizu Nước お湯 おゆ oyu Nước nóng 温水 おんすい onsui Nước ấm 冷水 れいすい reisui Nước lạnh コーヒー …

Read More »

75 KANJI VÀ TỪ VỰNG CƠ BẢN CHO NGƯỜI MỚI HỌC

75 KANJI VÀ TỪ VỰNG CƠ BẢN CHO NGƯỜI MỚI HỌC 1。日本(にほん) : Nhật Bản (Nihon) 2。日本語(にほんご):tiếng Nhật (Nihongo) 3。漢字(かんじ): Kanji (Kanji) 4。東京(とうきょう): Tokyo (Tōkyō) 5。大阪(おおさか): Osaka (Ōsaka)

Read More »

16 Câu nói khích lệ, đông viên bằng tiếng Nhật

16 Câu nói khích lệ, đông viên bằng tiếng Nhật 1.  頑張って! Ganbatte! Cố lên! 2.  頑張ろう! ganbarou! Cùng cố gắng nhé! 3.  頑張ってよ! gambatteyo! Cố lên đó nhé! 4.  頑張ってね! gambattene! Cố lên nhé! 5.  踏ん張ってね ふんばって! Funbatte ne funbatte! Cố thêm lên! 6.  元気出してね / 元気出せよ! Genki dashite …

Read More »

Những câu tiếng Nhật hài hước dễ nhớ

Những câu tiếng Nhật hài hước dễ nhớ 1.  なめる な (nameru na): đừng có coi thường anh. – なめる な có nghĩa là liếm (vd: liếm mật ong trên đĩa,…). – なめる な còn được dùng với hàm ý khác là coi thường, đánh giá thấp, xem thường. Là …

Read More »

7 Cách sử dụng 「って」nếu muốn giỏi Kaiwa

7 Cách sử dụng 「って」nếu muốn giỏi Kaiwa 7 CÁCH SỬ DỤNG 「って」KHÔNG THỂ BỎ QUA NẾU MUỐN KAIWA GIỎI 📌Cách phát âm: Lên giọng 1. Câu hỏi xác nhận「って」=「本当に。。。。か?」 🍀来月結婚するんだって。=> 来月本当に結婚しますか。 Tháng sau cậu cưới thật đó hả? (Kiểu ế lâu ngày đùng cái nghe tin chuẩn bị cưới nên …

Read More »