Home / adminv (page 117)

adminv

Tổng hợp ngữ pháp So Sánh trong tiếng Nhật

Tổng hợp ngữ pháp So Sánh trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng học 13 cấu trúc ngữ pháp dùng để so sánh trong tiếng Nhật. Xem thêm: Các hình thức so sánh trong tiếng Nhật (Dịch) さらにポジティブになる – Trở nên tích cực hơn

Read More »

(Dịch) さらにポジティブになる – Trở nên tích cực hơn

(Dịch) さらにポジティブになる – Trở nên tích cực hơn あなたはさらにポジティブに なることができる。 そのためのアイデアをいくつか紹介しよう。 Bạn có thể trở nên tích cực hơn. Sau đây tôi xin giới thiệu một vài ý tưởng để thực hiện điều đó. • 現状に悪い面があっても、 いい面 を探す。 • 自分の人生にプラスになる考え方 を取り入れる。 • ポジティブな考え方を提唱してい る本を読む習慣を身につける。 • Tìm ra những mặt tốt …

Read More »

Cách dùng và ý nghĩa của 恐れ入ります(おそれいります)

​Cách dùng và ý nghĩa của 恐れ入ります(おそれいります) 「恐れ入ります」 の意味や使い方とは? 「恐れ入ります」は、申し訳ない気持ちや感謝の気持ちを、敬意をもって示すときに使用される言葉です。 Đây là cụm từ bày tỏ sự biết ơn và xin lỗi một cách thành kính. Vì thể hiện được sự thành kính nên thường được dùng với ĐỐI TÁC, KHÁCH HÀNG. 3 cách dùng phổ biến nhất của 恐れ入ります …

Read More »

(Dịch) Không Tự Đỗ Lỗi Cho Chính Mình

(Dịch) Không Tự Đỗ Lỗi Cho Chính Mình Có vô số người ở khắp mọi nơi không hiểu được rằng những lời mình nói ra làm tổn thương người khác đến mức nào Đó không phải là lỗi của bạn, là do người đó không hiểu được suy nghĩ của …

Read More »

(Dịch) 心の持ち方を変える – Thay đổi cách tư duy

(Dịch) 心の持ち方を変える – Thay đổi cách tư duy 人生がうまくいっていないように 考える時期は誰にでもある。 しか し、あまりにも頻繁にそういう経 験をするなら、心の持ち方を調べ る必要がある。 Tất cả chúng ta ai cũng đều có những lúc nghĩ rằng cuộc sống thật trắc trở. Nhưng nếu chúng ta trải qua điều đó quá thường xuyên, chúng ta cần phải xem xét lại cách …

Read More »

Trạng Từ trong tiếng Nhật thường gặp

Trạng Từ trong tiếng Nhật thường gặp 1. 今 [いま] : bây giờ, hiện tại 2. まだ : chưa, vẫn 3. そう : như vậy 4. もう : đã, rồi 5. どうぞ : xin mời 6. よく : thường 7. こう : như thế này 8. もっと : hơn 9. …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về ngành Điện

Từ vựng tiếng Nhật về ngành Điện 電気(でんき): Điện. 電器(でんき): Đồ điện. 電気代(でんきだい): Tiền điện. 電極(でんきょく): Điện cực. 電力(でんりょく): Điện lực. 低電圧(ていでんあつ): Điện thế thấp. 高電圧(こうでんあつ): Điện cao thế. 発電機(はつでんき): Máy phát điện. 火力伝所(かりょくでんじょ): Nhà máy nhiệt điện. 力(ちから): Công suất. 周波数(しゅうはすう): Tần số. アース: Nối đất. アース線: Dây điện …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành: Mộc – Nội Thất

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành: Mộc – Nội Thất Tiếng Nhật Phiên âm Tiếng Việt 穴あけ Ana ake Tạo lỗ 安全カバ- Anzen kabā Thiết bị an toàn 圧力 Atsuryoku Áp lực ボーリング Bōringu Đục lỗ 着色 Chakushoku Sự tô mầu チップソー Chippusō Lưỡi cưa đĩa 直角 Chokkaku Thước vuông, …

Read More »