Home / adminv (page 117)

adminv

Mẫu câu xin phép và sự cho phép trong tiếng Nhật

Mẫu câu xin phép và sự cho phép trong tiếng Nhật Những câu nói yêu cầu cho phép 1. 有給休暇いただきたいんですが。 (Yuukyuikyuuka itadakitain desu ga) Tôi muốn xin được nghỉ phép ạ. 2. いいでしょうか。 (Iideshou ka) Có được không ạ? 3. かまいませんか。 (Kamaimasen ka) Có được phép không ạ? 4. 有給休暇を取りたいんですが。 …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về Bóng Đá

Từ vựng tiếng Nhật về Bóng Đá Một số từ vựng tiếng Nhật chủ đề bóng đá スポーツ選手 (supotsu senshu): Cầu thủ. キーパー (kipa): Thủ môn. スイーパー (suipa): Tiền vệ. ハーフバック (hafubakku): Tiền vệ. 控えの選手 (hikae no senshu): Cầu thủ dự bị. 審判 (shinpan): Trọng tài. 監督 (kantoku): Huấn luyện …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về hành chính nhân sự

Từ vựng tiếng Nhật về hành chính nhân sự かいしゃ / 会社 (Kaisha) : Công ty じむしょ / 事務所 (Jimusho) : Văn phòng じむいん / 事務員 (Jimuin) : Nhân viên văn phòng じゅうぎょういん / 従業員 (Jyuugyouin) : Nhân viên, Công nhân しゃちょう / 社長 (Shachou) : Giám đốc ふくしゃちょう / …

Read More »

Mẫu câu trì hoãn ý kiến, quyết định trong tiếng Nhật

Mẫu câu trì hoãn ý kiến, quyết định trong tiếng Nhật Không nói ra ý kiến. 1. さあ、どうですかねえ。(Saa, doudesukanee) Vậy thì, như thế nào nhỉ… 2. そうだなあ。。。(Soudanaa…) Vậy à… 3. なんとも言えませんね。(Nantomo iemasen ne) Dù sao thì cũng không nói được. 4. なんとも申し上げられないですね。(Nantomo moushiagerarenai desu ne) Dù sao tôi cũng xin …

Read More »

50 Câu giao tiếp ngắn hay trong tiếng Nhật

50 Câu giao tiếp ngắn hay trong tiếng Nhật Trong bài này chùng ta sẽ cùng hochj 50 câu giao tiếp ngắn nhưng hay dùng trong tiếng Nhật. 1. 我がまま言うな(わがままいうな)Đừng ích kỷ vậy nữa 2. よく言うぜ(よくゆうぜ)Nói thì hay lắm 3. 忠告してるんだ(ちゅうこくしてるんだ)Tôi cảnh cáo cậu đấy 4. 何でもするから、許して!(なんでもするから、ゆるして)Tôi sẽ làm bất …

Read More »

Những quy tắc ngầm trong văn hóa Nhật Bản

Những quy tắc ngầm trong văn hóa Nhật Bản Những quy tắc trong giao tiếp của người Nhật – Không rung đùi, nhất là khi đang ngồi nói chuyện với người khác. – Không dùng ngón tay chỉ vào người khác. – Không hỏi tuổi người đang nói chuyện với …

Read More »