Home / adminv (page 115)

adminv

[PDF] Tổng hợp 250 Bài văn mẫu tiếng Nhật Sakubun

[PDF] Tổng hợp 250 Bài văn mẫu tiếng Nhật Sakubun TUYỂN TẬP 250 BÀI SAKUBUN TỪ JITCO Tài liệu này gồm 2 quyển, do bạn Triệu Đức Duy tổng hợp. Đây là những bài viết đạt giải cuộc thi viết tiếng Nhật dành cho tu nghiệp sinh, thực tập sinh …

Read More »

Từ vựng 31 Đề chữ Hán Shinkanzen N1 – Phần 3

Từ vựng 31 Đề chữ Hán Shinkanzen N1 – Phần 3 Đầy đủ 31 đề giáo trình CHỮ HÁN SHINKANZEN N1. Hãy lưu lại và học thật kỹ, ôn đi ôn lại thật nhiều lần. Chắc chắn sẽ giúp ích nhiều cho lần thi này của các bạn đấy. Xem …

Read More »

Từ vựng 31 Đề chữ Hán Shinkanzen N1 – Phần 2

Từ vựng 31 Đề chữ Hán Shinkanzen N1 – Phần 2 Đầy đủ 31 đề giáo trình CHỮ HÁN SHINKANZEN N1. Hãy lưu lại và học thật kỹ, ôn đi ôn lại thật nhiều lần. Chắc chắn sẽ giúp ích nhiều cho lần thi này của các bạn đấy. Xem …

Read More »

Từ vựng 31 Đề chữ Hán Shinkanzen N1 – Phần 1

Từ vựng 31 Đề chữ Hán Shinkanzen N1 – Phần 1 Đầy đủ 31 đề giáo trình CHỮ HÁN SHINKANZEN N1. Hãy lưu lại và học thật kỹ, ôn đi ôn lại thật nhiều lần. Chắc chắn sẽ giúp ích nhiều cho lần thi này của các bạn đấy. Xem …

Read More »

Một số từ vựng khi cần gọi xe cứu thương 119 ở Nhật Bản

Một số từ vựng khi cần gọi xe cứu thương 119 ở Nhật Bản テーマ:もしもの時、お子様が救急車が必要な場合はすぐに「119」番! Hãy gọi ngay số 119 khi con bạn cần xe cứu thương lúc không may. ✅顔 ( mặt) -唇(くちびる)の色が紫色 : màu môi bị tím tái. -顔色が明らかに悪い : nét mặt nhợt nhạt. ✅胸 ( tim, ngực) …

Read More »

Một số câu khẩu ngữ lịch sự trong tiếng Nhật

Một số câu khẩu ngữ lịch sự trong tiếng Nhật 1. おめでとう。 (Omedetou.) Chúc mừng… (sinh nhật, tăng lương, kết hôn…) 2. すみません。 (Sumimasen.) Tôi xin lỗi. 3. おだいじに。 (O daiji ni.) Bảo trọng. 4. おやすみ。 (Oyasumi.) Ngủ ngon. 5. おもしろいね。 (Omoshiroi ne.) Thú vị đó. 6. かっこいいな! (Kakkoii na.) …

Read More »

Phân biệt ngữ pháp: Vてから và Vたあとで

Phân biệt ngữ pháp: Vてから và Vたあとで Trong bài này chúng ta sẽ cùng học cách phân biệt 2 cấu trúc ngữ pháp trong tiếng Nhật Vてから và Vたあとで. Xem thêm bài: Phân biệt những mẫu ngữ pháp N4 dễ nhầm lẫn Cách sử dụng Trợ Từ trong tiếng Nhật …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~んです : Giải thích về nguyên nhân, lý do

[Ngữ pháp N4] ~んです Ý nghĩa: んですĐược dùng để nhấn mạnh ý nghĩa giải thích về nguyên nhân, lý do, căn cứ… Vì/bởi vì… Cấu trúc: Aい/na/N/V(普) ✙ んです Ví dụ: この映画えいがは今週こんしゅうの月曜日げつようびから始はじまるんだ。 Kono eiga wa konshuu no getsuyoubi kara hajimarun da. Bộ phim này thứ 2 tuần này sẽ phát sóng …

Read More »