Hướng dẫn mua sắm các mặt hàng miễn thuế ở Nhật Bản Trong bày này cùng chia sẻ với các bạn, tài liệu hướng dẫn bảng hướng dẫn việc mua sắm tại các cửa hàng miễn thế ở Nhật. Nhưng điểm cần lưu ý về chế đố miễn thuế khi …
Read More »adminv
Tài liệu hướng dẫn nhận Lương Hưu (Nenkin) khi rời khỏi Nhật
Tài liệu hướng dẫn nhận Lương Hưu Nenkin khi rời khỏi Nhật Cùng gửi đến các bạn tài liệu hướng dẫn nhận Lương Hưu Nenkin khi rời khỏi Nhật. Tài liệu cung cấp những thông tin, thủ tục để bạn có thể nhận được Nenkin. NENKIN là gì? Là chế …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về ngành Đóng Gói
Từ vựng tiếng Nhật về ngành Đóng Gói Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những từ vựng tiếng Nhật làm về ngành Đóng Gói. Với các bạn đi XKLĐ Nhật Bản theo đơn Đóng Gói thì đây là tài liệu dành cho bạn. Tiếng Nhật Nghĩa 梱包材 (こんぽうざい) …
Read More »Cụm từ tiếng Nhật thông dụng cho ngành Khách Sạn
Cụm từ tiếng Nhật thông dụng cho ngành Khách Sạn Với các đi XKLĐ ở Nhật ngành khách sạn thì đây là tài liệu dành cho bạn. Đây là tài liệu gồm các cụm từ tiếng Nhật hữu ích cho ngành khách sạn. Download: Tại đây Xem thêm: Một …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật ngành sơn
Từ vựng tiếng Nhật ngành sơn 漆 (ペイント): sơn でんちゃく: sơn điện ly とりょう: sơn とそう: sơn(gia công) なかぬり(primer): sơn lót basecoat: sơn màu うわぬり(topcoat): sơn bóng ぬりかた: cách sơn ちょうごう(きしゃく): pha trộn シンナー(Thinner): dung môi ようざい: dung môi せんじょうシンナー(Wasshingthinner): dung môi rửa きしゃくシンナー: dung môi pha ふりょう: lỗi はだ: …
Read More »Phân biệt những mẫu ngữ pháp N4 dễ nhầm lẫn
Phân biệt những mẫu ngữ pháp N4 dễ nhầm lẫn Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những mẫu ngữ pháp tiếng Nhật N4 dễ bị nhầm lần trong quá trình học. Đây là những mẫu ngữ pháp tiếng Nhật N4 hay thường được sử dụng. Xem thêm: Ôn …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chủ đề quần áo
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề quần áo Từ vựng tiếng Nhật chủ đề về trang phục, quần áo Tシャツ áo phông シャツ áo sơ mi 半袖(はんそで)áo cộc tay ブラウス áo cánh タンクトップ áo tank top カーディガン cardigan, áo khoác len セーター áo len パーカー áo có mũ ジーンズ quần jean …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về Nhà Bếp
Từ vựng tiếng Nhật về Nhà Bếp Cùng học những từ vựng tiếng Nhật về những dụng cụ nấu ăn, các đồ dùng trong nhà bếp. 1. キッチン, 台所 (キッチン、だいどころ) (kicchin, daidokoro): Nhà bếp 2. 冷蔵庫 (れいぞうこ) (reizouko): Tủ lạnh 冷凍庫 (れいとうこ) (reitouko): Ngăn đá 製氷皿 (せいひょうざら) (seihyouzara): Khay làm …
Read More »Những cách nói thay thế trong tiếng Nhật
Những cách nói thay thế trong tiếng Nhật Cùng học những cách nói thay thế trong tiếng Nhật giúp câu của bạn phong phú hơn. Xem thêm: Ngữ pháp xin phép trong tiếng Nhật Từ vựng tiếng Nhật ngành Chế Biển Thủy Sản
Read More »6 Mẫu ngữ pháp N3 dễ nhầm lẫn trong bài đọc hiểu JLPT
6 Mẫu ngữ pháp N3 dễ nhầm lẫn trong bài đọc hiểu JLPT Trong bài này chúng ta sẽ cùng học 6 Mẫu ngữ pháp N3 dễ nhầm lẫn trong bài đọc hiểu JLPT. Xem thêm: Download Giáo án Học Soumatome N3 Ngữ Pháp Download Giáo án Học Mimi Kara …
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
