(4) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~ながら: vừa… vừa; trong khi Cấu trúc: [Động từ thể ます (bỏ ます)] + ながら Ví dụ: 1. 書く(かく)→ 書きます → 書きながら 2. 話す(はなす)→ 話します → 話しながら 3. 食べる(たべる)→ 食べます → 食べながら 4. する → します → しながら Mẫu câu này diễn tả một hành động diễn ra cùng lúc với một hành động khác. Hành động …
Read More »adminv
Ngữ pháp N4: ~のに: Mặc dù
(3) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~のに: Mặc dù –> Mẫu câu diễn tả sự tương phản. Hai vế câu ý nghĩa đối lập nhau: “Mặc dù … nhưng “ Cấu trúc: [Động từ thể thường (普通形)] +のに [Tính từ -i ] +のに [Tính từ -na +な] +のに [Danh từ …
Read More »Ngữ pháp N4: ~ほうがいいです。Nên/không nên…
(2) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~ほうがいいです。Nên/không nên… –> Mẫu câu này được dùng để đưa ra lời khuyên, đề xuất: Tốt hơn là nên… / không nên … [Động từ thể た] + ほうがいいです。Nên làm gì [Động từ thể ない] + ほうがいいです。Không nên làm gì Ví dụ: 1) かぜなら、くすりを すぐのんだほうがいいですよ。 …
Read More »Ngữ pháp N4: ~んです
(1) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~んです Cấu trúc: [Thể thường (普通形)] + んです。(「~だ」→ なんです) Ví dụ: いく (đi) → いくんです、あった (đã gặp) → あったんです、こない (không đến) → こないんです。 すきだ (thích) → すきなんです、がくせいだ (là sinh viên) → がくせいなんです、あつい (nóng) → あついんです。 Chi tiết cách dùng của 「~んです」: 1. Thể hiện …
Read More »30 Cặp từ Kanji giống nhau dễ bị nhầm – Phần 2
30 Cặp từ Kanji giống nhau dễ bị nhầm – Phần 2 CÁC CẶP KANJI SIÊU DỄ NHẦM LẪN Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về những cặp từ Kanji dễ bị nhầm lẫn trong quá trình học tiếng Nhật. 1. Thủy 水 và Băng 氷 2. Vĩnh …
Read More »Cách xưng hô trong tiếng Nhật giao tiếp hàng ngày
Cách xưng hô trong tiếng Nhật giao tiếp hàng ngày Cách xưng hô trong tiếng Nhật đối với các tình huống cụ thể 1. Cách xưng hô trong gia đình Trong gia đình: bố mẹ thường gọi tên con cái. Ví dụ như Natsuki, Kano, Yuki hoặc thêm ちゃん (chan)/ …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Ẩm thực, ăn uống
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Ẩm thực, ăn uống Chúng ta sẽ cùng học những từ vựng về chủ đề ăn uống trong tiếng nhật 1. 食べ物 / たべもの (tabe mono) : Thức ăn 2 . 日本料理 / にほんりょうり (nihon ryouri) : Nấu ăn Nhật, Thực phẩm Nhật Bản …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật ngành khuôn ép nhựa
Từ vựng tiếng Nhật ngành khuôn ép nhựa Cùng chia sẻ với các bạn bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành khuyên ép nhựa, đúc nhựa. TT Kanji Hiragana/Katakana Nghĩa 1 金型 かながた Khuôn 2 射出成型金型 しゃしゅつせいけいかながた Khuôn ép nhựa 3 成形品 せいけいひん Mặt hàng/ Sản phẩm khuôn đúc 4 …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Luật
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Luật Trong bài này chúng ta sẽ cùng tiengnhatvui học về, từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Luật, về pháp luật. Từ vựng tiếng Nhật về ngành Luật 1. 法律(ほうりつ):Luật 2. 憲法(けんぽう):Hiến pháp 3. 改憲(かいけん):Sửa đổi hiến pháp 4. 違憲(いけん):Vi phạm hiến pháp 5. …
Read More »Tài liệu dịch thuật Tòa Án Nhật – Việt
Tài liệu dịch thuật Tòa Án Nhật – Việt Dịch thuật chuyên ngành luật pháp tiếng Nhật Cùng gửi đến các bạn Tài liệu dịch thuật Tòa Án Nhật – Việt. Xem thêm bài: Tổng hợp Động Từ trái nghĩa trong tiếng Nhật – Phần 1 Từ vựng tiếng Nhật …
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
