Home / adminv (page 89)

adminv

Ngữ pháp N4: ~つもりです:Sẽ/định làm gì

(14) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~つもりです:Sẽ/định làm gì –> Mẫu câu này dùng để diễn đạt một hành động sẽ làm hay một dự định nhưng chưa chắc chắn hoặc chưa được quyết định chính thức. Dự định này đã được suy nghĩ từ trước đó tới bây giờ …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~ ようにする

(13) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~ ようにする 1. Cấu trúc 1: [Động từ thể từ điển/ thể ない] + ようにする/ ようにしています Ý nghĩa: Mẫu câu diễn tả ý định sẽ làm/ không làm việc gì đó, thường là nhấn mạnh sự cố gắng để đạt được sự thay đổi …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~ようになる/~なくなる

(12) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~ようになる/~なくなる Đây là mẫu câu diễn đạt sự chuyển biến về khả năng. 「~ようになる」diễn đạt sự thay đổi từ tình trạng không thể sang có thể. 「~なくなる」diễn đạt sự thay đổi từ tình trạng có thể sang không thể. –> Hai mẫu câu này …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~ようと思います/ようと思っています

(11) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~ようと思います/ようと思っています Động từ thể ý chí nếu đứng một mình sẽ biểu thị lời mời, đề xuất cùng làm việc gì đó. Khi người nói muốn diễn đạt một ý định làm gì đó tới người nghe thì thể ý chí được dùng kèm …

Read More »

Ngữ pháp N4: Động từ thể ý chí

(10) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: Động từ thể ý chí –> Động từ thể ý chí, trong tiếng Nhật gọi là 意思形 (いしけい). Ở trình độ N5 chúng ta đã học thể ~ましょう, đây chính là dạng lịch sự của thể ý chí mà chúng ta sẽ học trong …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~ とおりに: theo như…

(9) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~ とおりに: theo như… Cấu trúc: [Động từ thể từ điển/ thể た] + とおりに [Danh từ + の] + とおりに Ý nghĩa: Mẫu câu diễn tả việc làm một điều gì đó, theo như/ dựa theo một hành động, lời nói, hay một …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~かた: Cách (làm gì)

(8) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~かた: Cách (làm gì) Mẫu câu này diễn đạt cách/phương pháp làm gì đó. Cấu tạo: Động từ thể ます (bỏ ます) + 方 (かた) Ví dụ: 読みます→ 読み方 (よみかた): cách đọc 話します → 話し方 (はなしかた): cách nói chuyện 使います → 使い方 (つかいかた): cách sử dụng …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~ことができる: có thể …

(7) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~ことができる: có thể … Mẫu câu này diễn đạt khả năng làm việc gì đó. Cấu trúc: [Động từ thể từ điển] + こと + が + できる: Có thể làm gì Ví dụ: 1) 英語 (えいご) を話す (はなす) ことができます。 Tôi có thể nói …

Read More »

Ngữ pháp N4: Động từ thể khả năng

(6) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: Động từ thể khả năng Chúng ta đã học một mẫu câu chỉ khả năng là ~ことができる. Trong bài này, chúng ta sẽ học cách chia động từ thể khả năng hay 可能形 (かのうけい). Cách chia động từ thể khả năng: 1. Động từ …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~のが、~のは、~のに

(5) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~のが、~のは、~のに *Ở phần ngữ pháp N5, chúng ta đã học danh từ hóa động từ bằng cách thêm 「こと」 vào sau thể thường (普通形) của động từ. Trong bài này chúng ta sẽ học một cách khác để danh từ hóa động từ, đó …

Read More »