Ngữ pháp N3: ~ から ~ にかけて Cấu trúc: [Danh từ] + から + [Danh từ] + にかけて (Danh từ ở đây là thời gian hoặc địa điểm) Ý nghĩa: Từ… đến…/ Trong suốt …, chỉ phạm vi của thời gian hoặc không gian Ví dụ: 1. このブドウは、8月から9月にかけて収穫(しゅうかく)されます。 Nho này được …
Read More »adminv
Ngữ pháp N3: ~最中に (saichuu ni)
Ngữ pháp N3: ~ 最中に (saichuu ni) Cấu trúc: Vている/ Danh từ + の + 最中(に)(さいちゅうに) Ý nghĩa: “Đúng lúc đang, ngay giữa lúc đang …” (thường là có sự việc bất ngờ, ngoài dự đoán xảy ra) Ví dụ: 1. シャワーを浴(あ)びている最中に、客(きゃく)が来た。 Đúng lúc đang tắm thì có khách đến. 2. 引っ越し(ひっこし)の最中に雨が降り出した。 …
Read More »[PDF] Sách luyện thi Từ vựng JLPT N2 (Có đáp án và giải thích)
[PDF] Sách luyện thi Từ vựng JLPT N2 (Có đáp án và giải thích) Tiengnhatvui cùng gửi đến các bạn tài liệu, ebook luyện thi JLPT N2 phần từ vựng. Download: PDF Xem thêm bài: Đề luyện thi JLPT N2 phần Từ vựng (Có đáp án) [PDF] Sách luyện …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi Sửa Xe Đạp
Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi Sửa Xe Đạp Các bộ phận xe đạp bằng tiếng Nhật Từ vựng sửa xe đạp tiếng Nhật サドル: cái yên xe シートピーラ: cái nấc điều chỉnh yên xe lên hay xuống 水筒 /すいとう: thủy đồng / bình đựng nước uống lắp trên xe …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi XKLĐ ở Nhật
Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi XKLĐ ở Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng học, những từ vựng tiếng Nhật mà bạn cần biết trước khi đi XKLĐ ở Nhật. STT Tiếng Nhật Tiếng Việt 1 送り出し機関 Công ty phái cử thực tập sinh (Công ty …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Kinh Doanh
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Kinh Doanh TT Kanji Hiragana/ Katakana NGHĨA 1 顧客 こきゃく Khách hàng 2 競合 きょうごう Đối thủ cạnh tranh 3 自社 じしゃ Công ty 4 ニーズ Nhu cầu 5 規模 きぼ Quy mô 6 購買 こうばい Mua hàng 7 定量 ていりょう Định lượng 8 …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Hội Nghị
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Hội Nghị 演説(えんぜつ)する: Diễn thuyết 内閣総理大臣 (ないかくそうりだいじん): Thủ tướng
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về dụng cụ y tế
Từ vựng tiếng Nhật về dụng cụ y tế Từ vựng tiếng Nhật về chuyên ngành dụng cụ y tế
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề mỹ phẩm
Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề mỹ phẩm Từ vựng tiếng Nhật về Mỹ phẩm dưỡng da 洗顔 (せんがん) Sữa rửa mặt 化粧水 (けしょうすい) Nước hoa hồng ローション Nước hoa hồng しっとりタイプ Nước hoa hồng loại nhiều ẩm dành cho da khô, da thường 美容液 (びようえき)/ セラム serum/ gel …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật khi đi cắt, làm tóc ở Nhật
Từ vựng tiếng Nhật khi đi cắt, làm tóc ở Nhật Từ vựng tiếng Nhật về các dịch vụ tại tiệm làm tóc シャンプー (Shampuu) : Gội 髪をとかす (Kami wo tokasu) : Chải tóc ブロー (Buroo) : Sấy 縮毛矯正 (Shukumou kyousei) : Duỗi tóc 髪をすすぐ (Kami wo susugu) : Tẩy …
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
