Home / adminv (page 50)

adminv

Ngữ pháp N3: ~ということ/ ~ というの

Ngữ pháp N3: ~ ということ/ ~ というの Cấu trúc: [Thể thường (普通形)] + ということ/ ~ というの Ý nghĩa: Việc …/ cái gọi là … Thêm 「ということ/ ~ というの」vào sau một mệnh đề để danh từ hóa cho mệnh đề đó. Ví dụ: 1. テストは明日だということを忘れないでください。 Đừng quên việc ngày mai có bài …

Read More »

Ngữ pháp N3: もし ~ たなら (moshi tanara)

もし ~ たなら (moshi~tanara): Giả sử là…thì… Cấu trúc: もし + Ⅴた (な) ら. もし + A かった (な) ら. もし + na/ N だった (な) ら. Ví dụ: 1. もし試験を受けていたなら, 合格していたと思う. (Moshi shiken wo ukete ita nara, goukaku shiteita to omou.) Giả sử tham gia thi thì tôi nghĩ …

Read More »

Bản dịch tiếng Nhật các giấy tờ cá nhân

Bản dịch tiếng Nhật các giấy tờ cá nhân Sau đâu cùng gửi đến các bạn file Bản Dịch các tiếng Nhật các giấy tờ cá nhân từ tiếng Việt sang tiếng Nhật. Các loại giấy tờ gồm: – Bằng tốt nghiệp + Bảng điểm – Chứng minh thư Nhân …

Read More »

Ngữ Pháp N3: ~うえに (ue ni)

Ngữ Pháp N3: ~ うえに (ue ni) Cấu trúc: Thể thường (ふつう) + うえ(に)(Kanji: 上に) Tính từ -na + な/ である + うえ(に) Danh từ + の/ である + うえ(に)

Read More »

Ngữ Pháp N3: ~さえ (sae)

Ngữ Pháp N3: ~ さえ (sae) Cấu trúc: [Danh từ] + (Trợ từ) さえ/ でさえ Ý nghĩa: Ngay cả, thậm chí. Mẫu câu dùng để nhấn mạnh điều gì đó là dĩ nhiên. 「でさえ」 mang nghĩa nhấn mạnh hơn 「さえ」 Ví dụ: 1. この問題(もんだい)は小学生さえわかる。 Câu hỏi này thì thậm chí học sinh …

Read More »

Ngữ Pháp N3: ~とく (toku)

Ngữ Pháp N3: ~とく (toku) Mẫu câu 「~とく」là thể ngắn của mẫu câu 「~ておく/ておきます」mà chúng ta đã học ở Cấp độ N4, mẫu câu này được dùng trong hội thoại hàng ngày.

Read More »