Home / adminv (page 50)

adminv

5 Mẫu ngữ pháp thú vị trong Kaiwa tiếng Nhật

5 Mẫu ngữ pháp thú vị trong Kaiwa tiếng Nhật 1. N/V + ちょうだい Hãy cho tôi N/ Hãy làm V cho tôi, chỉ dùng với quan hệ thân thiết hoặc cấp dưới (người nghe làm hành động) Ví dụ: + それをとってちょうだい Lấy cho tôi cái đó + それちょうだい Cho …

Read More »

Kaiwa tiếng Nhật dùng khi thể hiện sự hối hận

Kaiwa tiếng Nhật dùng khi thể hiện sự hối hận Cùng học Kaiwa thực thế sử dụng trong giao tiếp hàng ngày. Những từ thể hiện sự nuối tiếc, hối hận trong tiếng Nhật Cụm từ Kaiwa dùng khi Thể hiện hối hận 1. わざとやったんじゃない Tôi không có tình làm …

Read More »

5 Ngữ Pháp giúp bạn Kaiwa tiếng Nhật hay hơn

5 Ngữ Pháp giúp bạn Kaiwa tiếng Nhật hay hơn 1. Vる + んじゃなかった Ý nghĩa: Đáng lẽ tôi không nên.. Ví dụ: 仕事をサボるんじゃなかった Đáng lẽ tôi không nên trốn việc   2. Vて + ごらん (なさい) Ý nghĩa: (Đưa ra đề nghị, yêu cầu đối với người ít tuổi, …

Read More »

Kaiwa thực tế trong cuộc sống – Phần 3

Kaiwa tiếng Nhật đi với どう ở đầu câu. Cùng học những câu Kaiwa tiếng Nhật trong giao tiếp hàng ngày trong cuộc sống. 1. どうしたらいいの? Giờ làm thế nào thì tốt đây ? 2. どう仕様も無い どうしようもない Không thể làm được gì khác 3. どういうこと? Nghĩa là sao ta ? …

Read More »

Ngữ Pháp N4: Nói về mục đích

Ngữ Pháp N4: Nói về mục đích   1. Vに (行きます) Ý nghĩa: Biểu thị mục đích của hành động, đi để làm gì đó Ví dụ: 1. 明日、デパートへ 靴に行きます。 あした、 デパートへ くつにいきます。 Ngày mai, tôi đi bách hóa mua giầy. 2. 昼休みには 寮へ 食事に 戻ります。 ひるやすみには りょうへ しょくじに もどります。 …

Read More »

18 Vi Tố kết thức câu trong giao tiếp tiếng Nhật

18 Vi Tố kết thức câu trong giao tiếp tiếng Nhật Cùng học 18 Vĩ Tố kết thúc câu hay dùng trong tiếng Nhật giao tiếp kèm ví dụ chi tiết. 1. ぞ Làm cho câu có sắc thái hơn, mạnh mẽ hơn và dứt khoát hơn 明日は行かないぞ。 (Ngày mai …

Read More »

45 Trạng Từ tiếng Nhật thường dùng trong giao tiếp

45 Trạng Từ tiếng Nhật thường dùng trong giao tiếp あっさり : Vị nhạt, thanh tao うっかり : Lơ đễnh, xao nhãng おもいきり : Từ bỏ がっかり : Thất vọng がっくり : Buông xuôi がっしり : Cường tráng がっちり : Chặt chẽ, vững vàng きっかり : Đúng, chính xác ぎっしり …

Read More »

Ngữ pháp N5: Các cấu trúc sử dụng thể て

Ngữ pháp N5: Các cấu trúc sử dụng thể て Xem thêm: Cách chia Động Từ thể て Các cấu trúc sử dụng thể て: 1. ~ている / ています: Diễn đạt hành động/tình trạng đang diễn ra わたしはほんをよんでいる。 Tôi đang đọc sách. ドアがあいている。 Cửa đang mở. ともだちとはなしています。 Đang nói chuyện …

Read More »

Cách chia Động Từ thể て

Cách chia Động Từ thể て Hôm nay tiengnhatvui cùng chia sẻ với các bạn tài liệu, cách chia Động Từ thể て trong tiếng Nhật.  Download: PDF Xem thêm: 17 Cấu trúc ngữ pháp liên quan với thể て (V て ) Cách chia các thể Động Từ …

Read More »