Home / adminv (page 49)

adminv

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Kinh Doanh

Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Kinh Doanh TT Kanji Hiragana/ Katakana NGHĨA 1 顧客 こきゃく Khách hàng 2 競合 きょうごう Đối thủ cạnh tranh 3 自社 じしゃ Công ty 4 ニーズ Nhu cầu 5 規模 きぼ Quy mô 6 購買 こうばい Mua hàng 7 定量 ていりょう Định lượng 8 …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề mỹ phẩm

Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề mỹ phẩm Từ vựng tiếng Nhật về Mỹ phẩm dưỡng da 洗顔 (せんがん) Sữa rửa mặt 化粧水 (けしょうすい) Nước hoa hồng ローション Nước hoa hồng しっとりタイプ Nước hoa hồng loại nhiều ẩm dành cho da khô, da thường 美容液 (びようえき)/ セラム serum/ gel …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật khi đi cắt, làm tóc ở Nhật

Từ vựng tiếng Nhật khi đi cắt, làm tóc ở Nhật Từ vựng tiếng Nhật về các dịch vụ tại tiệm làm tóc シャンプー (Shampuu) : Gội 髪をとかす (Kami wo tokasu) : Chải tóc ブロー (Buroo) : Sấy 縮毛矯正 (Shukumou kyousei) : Duỗi tóc 髪をすすぐ (Kami wo susugu) : Tẩy …

Read More »

5 Trợ Từ tiếng Nhật diễn tả nơi chốn

5 Trợ Từ tiếng Nhật diễn tả nơi chốn 1. Trợ từ で (de) Trợ từ で diễn tả nơi chốn mà hành động xảy ra. Ví dụ: 毎日、朝食ちょうしょくは家で食べます。 Mỗi ngày tôi ăn sáng ở nhà. 山田さんは、銀座のデパートで働いています。 Anh Yamada làm việc tại cửa hàng ở Ginza. Có một lưu ý …

Read More »

4 Trợ Từ tiếng Nhật chỉ hướng

4 Trợ Từ tiếng Nhật chỉ hướng Sau đây là 4 dạng sử dụng trợ từ tiếng Nhật trong ý nghĩa chỉ hướng của động từ, hướng ở đây muốn nói đến vị trí bắt đầu, kết thúc, hoặc xu hướng địa lý của hành động. 1. に / へ …

Read More »

Ngữ pháp N3: ~なんか, なんて

Ngữ pháp N3: ~ なんか、なんて 1. なんか Cấu trúc: [Danh từ] + なんか Ý nghĩa: Ví dụ như/ chẳng hạn như … / Cái gọi là/ Những thứ như… Cách dùng 1: Đưa ra một số ví dụ (đây là cách nói trong hội thoại hàng ngày thay cho など) …

Read More »