Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Kinh Doanh TT Kanji Hiragana/ Katakana NGHĨA 1 顧客 こきゃく Khách hàng 2 競合 きょうごう Đối thủ cạnh tranh 3 自社 じしゃ Công ty 4 ニーズ Nhu cầu 5 規模 きぼ Quy mô 6 購買 こうばい Mua hàng 7 定量 ていりょう Định lượng 8 …
Read More »adminv
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Hội Nghị
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Hội Nghị 演説(えんぜつ)する: Diễn thuyết 内閣総理大臣 (ないかくそうりだいじん): Thủ tướng
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về dụng cụ y tế
Từ vựng tiếng Nhật về dụng cụ y tế Từ vựng tiếng Nhật về chuyên ngành dụng cụ y tế
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề mỹ phẩm
Từ vựng tiếng Nhật về chủ đề mỹ phẩm Từ vựng tiếng Nhật về Mỹ phẩm dưỡng da 洗顔 (せんがん) Sữa rửa mặt 化粧水 (けしょうすい) Nước hoa hồng ローション Nước hoa hồng しっとりタイプ Nước hoa hồng loại nhiều ẩm dành cho da khô, da thường 美容液 (びようえき)/ セラム serum/ gel …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật khi đi cắt, làm tóc ở Nhật
Từ vựng tiếng Nhật khi đi cắt, làm tóc ở Nhật Từ vựng tiếng Nhật về các dịch vụ tại tiệm làm tóc シャンプー (Shampuu) : Gội 髪をとかす (Kami wo tokasu) : Chải tóc ブロー (Buroo) : Sấy 縮毛矯正 (Shukumou kyousei) : Duỗi tóc 髪をすすぐ (Kami wo susugu) : Tẩy …
Read More »5 Trợ Từ tiếng Nhật diễn tả lý do/ nguyên nhân
5 Trợ Từ tiếng Nhật diễn tả lý do/ nguyên nhân 1. Trợ từ て (te) て thực hiện chức năng kết nối giữa 2 mệnh đề. Khi thể て chia với động từ và tính từ thì nó sẽ diễn tả tả lý do nằm ở cuối mệnh đề …
Read More »5 Trợ Từ tiếng Nhật diễn tả nơi chốn
5 Trợ Từ tiếng Nhật diễn tả nơi chốn 1. Trợ từ で (de) Trợ từ で diễn tả nơi chốn mà hành động xảy ra. Ví dụ: 毎日、朝食ちょうしょくは家で食べます。 Mỗi ngày tôi ăn sáng ở nhà. 山田さんは、銀座のデパートで働いています。 Anh Yamada làm việc tại cửa hàng ở Ginza. Có một lưu ý …
Read More »4 Trợ Từ tiếng Nhật chỉ hướng
4 Trợ Từ tiếng Nhật chỉ hướng Sau đây là 4 dạng sử dụng trợ từ tiếng Nhật trong ý nghĩa chỉ hướng của động từ, hướng ở đây muốn nói đến vị trí bắt đầu, kết thúc, hoặc xu hướng địa lý của hành động. 1. に / へ …
Read More »11 Trợ Từ tiếng Nhật thể hiện sự kết nối giữa các từ
Các dạng Trợ Từ có chức năng liệt kê, kết nối, thể hiện nhiều ý nghĩa ngang bằng, có thể bạn sẽ nhận thấy một vài trợ từ đã xuất hiện ở bài học trước, nhưng lần này sẽ ở một hình thức khác với một ý nghĩa khác. 1. …
Read More »Ngữ pháp N3: ~なんか, なんて
Ngữ pháp N3: ~ なんか、なんて 1. なんか Cấu trúc: [Danh từ] + なんか Ý nghĩa: Ví dụ như/ chẳng hạn như … / Cái gọi là/ Những thứ như… Cách dùng 1: Đưa ra một số ví dụ (đây là cách nói trong hội thoại hàng ngày thay cho など) …
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
