Tổng hợp những câu nói hay bằng tiếng Nhật I. Quotes tiếng Nhật về thanh xuân 1. 青春は大雨のようです。濡れてももう一度その雨にあそびたいです。 (Seishun wa ōame no yōdesu. Nurete mo mōichido sono ame ni asobitai desu) Thanh xuân như một cơn mưa rào, cho dù bị ướt bạn vẫn muốn đắm chìm trong cơn mưa …
Read More »adminv
Tổng hợp Kanji N5, N4, N3, N2 PDF
FULLFILE TỔNG HỢP KANJI N5-4-3-2 Để giúp các bạn thuận tiện nhất trong quá trình học tiếng Nhật. Tiengnhatvui cùng chia sẻ với các bạn file tài liệu tổng hợp Kanji N5, N4, N3, N2 . Cảm ởn page: Tài liệu dạy và học tiếng Nhật chia sẽ. Download: …
Read More »Ngữ pháp N3: ~かける/~ かけの/ ~かけだ
Ngữ pháp N3: ~ かける/ ~ かけの/ ~ かけだ Cấu trúc: Vます + かける Vます + かけの + Danh từ Vます + かけだ Ý nghĩa: Diễn tả hành động còn chưa kết thúc, vẫn đang trong quá trình thực hiện. Ví dụ: 1. この本はまだ読みかけだ。 Tôi vẫn chưa đọc xong sách …
Read More »Ngữ pháp N3: ~うちに (uchi ni)
Ngữ pháp N3: ~ うちに Cấu trúc: [Động từ(辞書形/ている形/ない形) ] +うちに [Tính từ-i/ Tính từ-na + な] +うちに [Danh từ] + の +うちに Ý nghĩa: Trong lúc, trong khi, trước khi điều gì đó xảy ra thì ~ Ví dụ: 1. 若いうちに勉強しておきなさい。 Trong lúc còn trẻ thì hãy học đi. 2. 雨が降(ふ) …
Read More »Ngữ pháp N3: ~ばいい/ ~たらいい/ ~といい
Ngữ pháp N3: ~ ばいい/ ~ たらいい/ ~ といい Cấu trúc: Thể điều kiện ~ば/ ~たら/ ~と + いい(です) Ý nghĩa: Đưa ra lời khuyên hoặc gợi ý, đề xuất. Ví dụ: 1. 勉強したくないなら、学校をやめればいい。 Nếu không thích học thì bỏ học đi cũng được. 2. 食べたくないなら、食べなければいい。 Nếu không muốn ăn thì không …
Read More »Ngữ pháp N3: ~から ~ にかけて
Ngữ pháp N3: ~ から ~ にかけて Cấu trúc: [Danh từ] + から + [Danh từ] + にかけて (Danh từ ở đây là thời gian hoặc địa điểm) Ý nghĩa: Từ… đến…/ Trong suốt …, chỉ phạm vi của thời gian hoặc không gian Ví dụ: 1. このブドウは、8月から9月にかけて収穫(しゅうかく)されます。 Nho này được …
Read More »Ngữ pháp N3: ~最中に (saichuu ni)
Ngữ pháp N3: ~ 最中に (saichuu ni) Cấu trúc: Vている/ Danh từ + の + 最中(に)(さいちゅうに) Ý nghĩa: “Đúng lúc đang, ngay giữa lúc đang …” (thường là có sự việc bất ngờ, ngoài dự đoán xảy ra) Ví dụ: 1. シャワーを浴(あ)びている最中に、客(きゃく)が来た。 Đúng lúc đang tắm thì có khách đến. 2. 引っ越し(ひっこし)の最中に雨が降り出した。 …
Read More »[PDF] Sách luyện thi Từ vựng JLPT N2 (Có đáp án và giải thích)
[PDF] Sách luyện thi Từ vựng JLPT N2 (Có đáp án và giải thích) Tiengnhatvui cùng gửi đến các bạn tài liệu, ebook luyện thi JLPT N2 phần từ vựng. Download: PDF Xem thêm bài: Đề luyện thi JLPT N2 phần Từ vựng (Có đáp án) [PDF] Sách luyện …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi Sửa Xe Đạp
Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi Sửa Xe Đạp Các bộ phận xe đạp bằng tiếng Nhật Từ vựng sửa xe đạp tiếng Nhật サドル: cái yên xe シートピーラ: cái nấc điều chỉnh yên xe lên hay xuống 水筒 /すいとう: thủy đồng / bình đựng nước uống lắp trên xe …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi XKLĐ ở Nhật
Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi đi XKLĐ ở Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng học, những từ vựng tiếng Nhật mà bạn cần biết trước khi đi XKLĐ ở Nhật. STT Tiếng Nhật Tiếng Việt 1 送り出し機関 Công ty phái cử thực tập sinh (Công ty …
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
