Home / adminv (page 88)

adminv

Ngữ pháp N4: Câu điều kiện ~たら

(19) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: Câu điều kiện ~たら –> 「~たら」cũng giống như「~ば」là mẫu câu thuộc thể điều kiện (条件形:じょうけんけい). Mẫu câu này diễn đạt với một điều kiện nhất định nào đó, thì việc gì sẽ xảy ra: “Nếu A thì B” 1. Cách chia 「~たら」 [Động từ …

Read More »

Ngữ pháp N4: Câu điều kiện ~ば

(18) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: Câu điều kiện ~ば –> [~ば] là thể điều kiện (条件形: じょうけんけい) nhằm diễn đạt việc gì/hành động gì sẽ xảy ra trong một điều kiện nhất định. Ví dụ: 毎日(まいにち)がんばれば、日本語がうまく話せるようになります。 Nếu ngày nào cũng nỗ lực thì sẽ có thể nói được giỏi …

Read More »

Ngữ pháp N4: Tự động từ và tha động từ

(17) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: Tự động từ và tha động từ A. Tự động từ: 自動詞 (じどうし) 1. Định nghĩa: Là động từ mà không có tân ngữ trực tiếp đi kèm. Chủ ngữ là đối tượng duy nhất của hành động hay tình trạng được nhắc đến …

Read More »

Ngữ pháp N4: Các mẫu câu sử dụng trợ từ「と 」

Ngữ pháp N4: Các mẫu câu sử dụng trợ từ「と 」 (16) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: Các mẫu câu sử dụng trợ từ「と 」 1. ~ と思う: Tôi nghĩ rằng/là … Cấu trúc: (Chủ ngữ + は/ が) + [Động từ thể thường] + と思う (おもう) (Chủ ngữ + …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~ 予定です

(15) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~ 予定です Cấu trúc: [Động từ thể từ điển] + 予定です。 [Danh từ + の] + 予定です。 Ý nghĩa: 「予定」(よてい) nghĩa là “dự định/ kế hoạch”. Mẫu câu này diễn tả một việc mà người nói dự định hoặc có kế hoạch sẽ làm. …

Read More »

Cách đáp lại lời cảm ơn trong tiếng Nhật

Cách đáp lại lời cảm ơn trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng tiengnhatvui học cách giao tiếp tiếng Nhật, khi được ai đó cảm ơn và cách đáp lại lời cảm ơn. 1. Cách đáp lại lời cảm ơn trong các tình huống thông thường 1) …

Read More »

17 Cấu trúc ngữ pháp liên quan với thể て (V て )

17 Cấu trúc ngữ pháp liên quan với thể て (V て ) Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về 17 mẫu ngữ pháp tiếng Nhật liên quan với thể Te (V て ) 1.  Vてから、 ~ 。Sau khi làm gì, … 毎朝 ご飯を 食べてから、 コーヒーを飲みます。 Mỗi sáng, tôi uống cafe sau khi ăn …

Read More »

Kaiwa dùng để nói với người xấu tính

Kaiwa dùng để nói với người xấu tính Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp dùng để nói với người xấu tính. Những câu Kaiwa dùng để nói với người xấu tính trong tiếng Nhật. 1. だからどうすんの dakara dou sun no Vậy …

Read More »

Tính Từ đuôi な (na) N4

Tính Từ đuôi な (na) N4 Tính từ đuôi な (na) trong tiếng Nhật N4 Tính từ tiếng Nhật N4 sử dụng trong đề thi JLPT N4 Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa 親切 しんせつ shinsetsu tốt bụng, tử tế 素敵 すてき suteki đẹp đẽ, tuyệt vời 簡単 かんたん kantan dễ dàng, …

Read More »

Tính Từ đuôi い (i) N4

Tính Từ đuôi い (i) N4 Tính từ tiếng Nhật đuôi い (i) N4 Tính từ tiếng Nhật N4 sử dụng trong đề thi JLPT N4. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 嬉しい うれしい ureshii vui 悲しい かなしい kanashii buồn 素晴らしい すばらしい subarashii tuyệt vời, giỏi 美しい うつくしい utsukushii đẹp 可笑しい おかしい …

Read More »