Home / adminv (page 86)

adminv

Ngữ pháp N5: Trợ từ へ

Trợ từ “へ” Nghĩa: Chỉ hướng di chuyển, hướng về, tới Ý nghĩa: Trợ từ “へ” biểu thị hướng chuyển động Câu mẫu sử dụng trợ từ: 学校がっこうへ 行いきます。 Tôi sẽ đi đến trường. あとで 図書館としょかんへ 行いきます。 Tôi sẽ đến thư viện sau. 日曜日にちようびは 学校がっこうへ 行いきません。 Tôi không đi học vào thứ bảy. 家うちへ 帰かえります。 Tôi …

Read More »

Ngữ pháp N5: Trợ từ “の”

Trợ từ “の” Nghĩa: Của … Ý nghĩa: Trợ từ “no” dùng để nối hai danh từ, trợ từ “no” rất linh hoạt nên lần này mình sẽ giới thiệu 3 cách sử dụng. Cấu trúc: N1 の N2 です Câu mẫu sử dụng trợ từ: 1. N1 là tổ …

Read More »

Ngữ pháp N5: Trợ từ ね

Trợ từ “ね” Nghĩa: phải không? Ý nghĩa: Trợ từ “Ne” được sử dụng để tìm kiếm sự xác nhận hoặc đồng ý của người nghe. Điều này được gắn vào cuối câu. Cấu trúc: Câu + ね。 Câu mẫu sử dụng trợ từ: A:きょうは あついですね B:そうですね。 A: Hôm nay trời …

Read More »

Ngữ pháp N5: Trợ từ に

Trợ từ “に” Nghĩa: Vào lúc, Để…, Nhận…, Cho… Ý nghĩa: 1. Thể hiện mốc thời gian 2. Mục tiêu mà mọi vật hoặc con người hướng tới 3. Để diễn tả mục đích của hành động. Câu mẫu sử dụng trợ từ: 1. Thể hiện mốc thời gian 毎日まいにち 10時じに 寝ねます。 …

Read More »

Ngữ pháp N5: Trợ từ と

Trợ từ “と” Nghĩa: 1. “bạn cùng làm việc gì đó cùng nhau” 2. “và” Cấu trúc: 1. Noun(person) + と 2. Noun 1 + と + Noun 2   Câu mẫu sử dụng trợ từ: 1. Bạn cùng làm việc gì đó cùng nhau 昨日きのう 友達ともだちと 映画えいがを 見みました。 Tôi đã xem một bộ …

Read More »

Ngữ pháp N5: Trợ từ で

Trợ từ “で” Nghĩa: 1. nơi hành động 2. nơi xảy ra 3. phương tiện / phương pháp 4. thời hạn Câu mẫu sử dụng trợ từ: 1. Nơi hành động カフェで 勉強べんきょうします。 Tôi sẽ học ở một quán cà phê. 公園こうえんで バーベキューをします。 Chúng ta sẽ tổ chức BBQ ở công viên. …

Read More »

Danh sách 1000 Từ Kanji N2, N1 PDF

Danh sách 1000 Từ vựng Kanji N2, N1 PDF Trong bài này chúng ta sẽ cùng học danh sách 1000 từ Kanji N2, N1. Đây là từ vựng Kanji N1 cần thiết cho các bạn ôn thi JLPT N2, N1. Cảm ơn Mminato đã chia sẽ. Xem thêm bài: Soumatome …

Read More »