Từ vựng tiếng Nhật về các loài Cá 1. ニシン : Cá trích 2. シマガツオ : Cá chim 3. グルクマ : Cá bạc má 4. カレイ(鰈) = Cá bơn 5.トビウオ(飛魚) = Cá chuồn 6.タイ(鯛)= Cá tráp, cá chìa vôi sông, cá hanh, cá điêu hồng 7.エイ = Cá đuối 8.クジラ(鯨) …
Read More »adminv
Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi mang thai và sinh con
Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi mang thai và sinh con Để giúp các chị em phủ nữ thuận tiện hơn trong việc thăm khám khi có thai ở Nhật Bản, sau đây tiengnhatvui cùng chia sẻ với các mọi người những từ vựng liên quan đến mang thai …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi thi bằng lái xe ô tô ở Nhật Bản
Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi thi bằng lái xe ô tô ở Nhật Bản 1. MT車(マニュアル車(マニュアルしゃ)):xe số sàn (còn gọi là ミッション) 2. AT車(オートマチック車(オートマチックしゃ)): xe số tự động (còn gọi là オートマ) 3. ブレーキをかける/踏(ふ)む: ấn ( nhấn/ đạp ) phanh/thắng ⇄ブレーキをはなす: nhả phanh/ thắng 4. ハンドブレーキを引(ひ)く: kéo phanh …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến ngành Xây Dựng
Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến ngành Xây Dựng Với các bạn đang đi XKLĐ ngành xây dựng ở Nhật Bản, thì việc học các từ vựng chuyên ngành là rất cần thiết, ngoài ra các bạn có thể học thêm các từ vựng tiếng Nhật khác liên quan …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật ngành kiến trúc
Từ vựng tiếng Nhật ngành kiến trúc Cùng học những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến ngành kiến trúc, xây dựng. Tiếng Nhật Romaji Nghĩa 建築 (けんちく) kenchiku kiến trúc 建築家 (けんちくか) kenchiku ka kiến trúc sư 建築設計 (けんちくせっけい) kenchiku sekkei thiết kế kiến trúc 建物 (けんぶつ) tatemono tòa …
Read More »Bài tập 370 câu Trợ Từ tiếng Nhật N5, N4 (Có đáp án)
Bài tập 370 câu Trợ Từ tiếng Nhật N5, N4 (Có đáp án) Bài viết này tổng hợp tất cả siêu chi tiết cách dùng trợ từ trong tiếng Nhật. Tài liệu tổng hợp 370 CÂU TRỢ TỪ N5-N4 KÈM ĐÁP ÁN. Hy vọng sẽ giúp các bạn tốt hơn …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về phân loại rác
Từ vựng tiếng Nhật về phân loại rác ごみを出す (ごみをだす) (gomi wo dasu): Vứt rác 資源ごみ (しげんごみ) (shigen gomi): Rác tái chế リサイクル (risaikuru): Tái chế ごみ を分別つする (bunbetsu suru) : phân loại rác 資源 (しげん) (shigen) : tái chế 粗大そだいごみ (sodai gomi ) : rác kích thước lớn …
Read More »Phân biệt ngữ pháp N3: 「について」, 「にとって」, 「に対して」
Phân biệt ngữ pháp N3: 「について」, 「にとって」, 「に対して」 Trong phần kiến thức ôn luyện JLPT N3, các bạn sẽ gặp phải nhóm 3 mẫu ngữ pháp 「について」「にとって」「に対して」có cùng ý nghĩa nhưng cách sử dụng lại rất khác nhau. 1. Ngữ pháp について 2. Ngữ Pháp: にとって 3. Ngữ pháp: に対して Xem thêm: 15 …
Read More »Ngữ Pháp N3: にとって (ni totte)
Ngữ Pháp N3: にとって (ni totte) Nghĩa: Đối với… Ý Nghĩa: Được sử dụng đi sau một cá nhân hoặc tổ chức để diễn tả ý “nếu nhìn từ lập trường của người đó hoặc tổ chức đó thì…” Cấu trúc: N に + とって. N に + とっては. N …
Read More »Mẫu câu diễn tả sự phán đoán trong tiếng Nhật
Mẫu câu diễn tả sự phán đoán trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những mẫu câu, dùng để diễn tả sự phán đoán thường dùng trong giao tiếp tiếng Nhật. Xem thêm: Mẫu câu xin phép và sự cho phép trong tiếng Nhật Mẫu câu …
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
