Home / adminv (page 84)

adminv

Từ vựng tiếng Nhật về các loài Cá

Từ vựng tiếng Nhật về các loài Cá 1. ニシン : Cá trích 2. シマガツオ : Cá chim 3. グルクマ : Cá bạc má 4. カレイ(鰈) = Cá bơn 5.トビウオ(飛魚) = Cá chuồn 6.タイ(鯛)= Cá tráp, cá chìa vôi sông, cá hanh, cá điêu hồng 7.エイ = Cá đuối 8.クジラ(鯨) …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi thi bằng lái xe ô tô ở Nhật Bản

Từ vựng tiếng Nhật cần biết khi thi bằng lái xe ô tô ở Nhật Bản 1. MT車(マニュアル車(マニュアルしゃ)):xe số sàn (còn gọi là ミッション) 2. AT車(オートマチック車(オートマチックしゃ)): xe số tự động (còn gọi là オートマ) 3. ブレーキをかける/踏(ふ)む: ấn ( nhấn/ đạp ) phanh/thắng ⇄ブレーキをはなす: nhả phanh/ thắng 4. ハンドブレーキを引(ひ)く: kéo phanh …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến ngành Xây Dựng

Từ vựng tiếng Nhật liên quan đến ngành Xây Dựng Với các bạn đang đi XKLĐ ngành xây dựng ở Nhật Bản, thì việc học các từ vựng chuyên ngành là rất cần thiết, ngoài ra các bạn có thể học thêm các từ vựng tiếng Nhật khác liên quan …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật ngành kiến trúc

Từ vựng tiếng Nhật ngành kiến trúc Cùng học những từ vựng tiếng Nhật liên quan đến ngành kiến trúc, xây dựng. Tiếng Nhật Romaji Nghĩa 建築 (けんちく) kenchiku kiến trúc 建築家 (けんちくか) kenchiku ka kiến trúc sư 建築設計 (けんちくせっけい) kenchiku sekkei thiết kế kiến trúc 建物 (けんぶつ) tatemono tòa …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về phân loại rác

Từ vựng tiếng Nhật về phân loại rác ごみを出す (ごみをだす) (gomi wo dasu): Vứt rác 資源ごみ (しげんごみ) (shigen gomi): Rác tái chế リサイクル (risaikuru): Tái chế ごみ を分別つする (bunbetsu suru) : phân loại rác 資源 (しげん) (shigen) : tái chế   粗大そだいごみ (sodai gomi ) : rác kích thước lớn …

Read More »

Phân biệt ngữ pháp N3: 「について」, 「にとって」, 「に対して」

Phân biệt ngữ pháp N3: 「について」, 「にとって」, 「に対して」 Trong phần kiến thức ôn luyện JLPT N3, các bạn sẽ gặp phải nhóm 3 mẫu ngữ pháp 「について」「にとって」「に対して」có cùng ý nghĩa nhưng cách sử dụng lại rất khác nhau. 1. Ngữ pháp について 2. Ngữ Pháp: にとって 3. Ngữ pháp: に対して Xem thêm: 15 …

Read More »

Ngữ Pháp N3: にとって (ni totte)

Ngữ Pháp N3: にとって (ni totte) Nghĩa: Đối với… Ý Nghĩa: Được sử dụng đi sau một cá nhân hoặc tổ chức để diễn tả ý “nếu nhìn từ lập trường của người đó hoặc tổ chức đó thì…” Cấu trúc: N に + とって. N に + とっては. N …

Read More »

Mẫu câu diễn tả sự phán đoán trong tiếng Nhật

Mẫu câu diễn tả sự phán đoán trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những mẫu câu, dùng để diễn tả sự phán đoán thường dùng trong giao tiếp tiếng Nhật. Xem thêm: Mẫu câu xin phép và sự cho phép trong tiếng Nhật Mẫu câu …

Read More »