(32) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~ために、~ように ~ために: Để làm gì/Vì cái gì … (Mục đích) 1. Cấu trúc: [Danh từ] + の + ために [Động từ thể từ điển] + ために 2. Ví dụ: 1) 試験(しけん)のために、毎日(まいにち)べんきょうしています。 Ngày nào tôi cũng học để chuẩn bị cho kỳ thi. 2) 日本語を勉強するために、日本にきました。 …
Read More »adminv
Ngữ pháp N4: Phân biệt 「もう」 và 「まだ」
(31) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: Phân biệt 「もう」 và 「まだ」 Sự khác nhau về sắc thái ý nghĩa giữa 「もう」và「まだ」 Ví dụ: 1) 石田(いしだ)さんはもう来ましたが、田中さんはまだ来ていません。 Anh Ishida đã đến rồi nhưng anh Tanaka thì vẫn chưa đến. 2) 冬休み(ふゆやすみ)の予定(よてい)、もう決めましたか。-はい、もう決めました。 Kế hoạch cho kì nghỉ đông, anh đã quyết chưa? – …
Read More »Ngữ pháp N4: Tính từ + する: Làm cho …
(30) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: Tính từ + する: Làm cho … Cấu trúc: Tính từ -i (bỏ い) + く + する Tính từ -na (bỏ な) + に + する Ví dụ: 1) かみを みじかく します。 Tôi sẽ cắt ngắn tóc. (Nguyên văn: Tôi sẽ làm cho tóc ngắn đi) …
Read More »Ngữ pháp N4: ~にする
(29) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~にする Cấu trúc 1: [Danh từ] + にする: Quyết định chọn cái gì Ví dụ: 1) コーヒーにします。 Tôi chọn cà phê (gọi món trong nhà hàng) 2) 夏休み(なつやすみ)の旅行(りょこう)は日本にします。 Tôi quyết định sẽ chọn Nhật để đi du lịch vào kì nghỉ hè. Cấu trúc …
Read More »Ngữ pháp N4: ~には: đối với …
(28) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~には: đối với … Cấu trúc: [Danh từ] + には: Đối với ai, đối với cái gì Ví dụ: 1) この本はこどもにはむずかしいです。 Quyển sách này khó đối với trẻ em. 2) このシャツは私には小さいです。 Cái áo này nhỏ đối với tôi. 3) 今 私には日本語の新聞 (しんぶん) はむずかしいです。 Đối với tôi …
Read More »Ngữ pháp N4: Phân biệt ~よう、~みたい、~ そう và ~らしい
(27) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: Phân biệt ~よう、~みたい、~ そう và ~らしい Cả ba mẫu câu này đều có thể dịch là “có vẻ, hình như, dường như”. Tuy nhiên về mặt sắc thái thì khác nhau ở chỗ: 「~よう/みたい」diễn đạt sự đánh giá, suy đoán dựa trên cảm giác, …
Read More »Ngữ pháp N4: ~ らしいです
(26) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~ らしいです Mẫu câu này diễn đạt sự suy đoán dựa trên thông tin nghe được. 1. Cấu trúc: Động từ thể thường (普通形)/ない形 + らしいです。 Tính từ -i/くない/ かった/ くなかった + らしいです。 Tính từ -na/Danh từ / じゃない/ だった/ じゃなかった + らしいです。 * …
Read More »Ngữ pháp N4: ~そうです: nghe nói
(25) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~そうです: nghe nói A. ~そうです1 (伝聞: でんぶん): (Ai đó) nói là… Mẫu câu này dùng để nói lại thông tin nghe được từ người khác, từ ti vi, đài, hay các phương tiện truyền thông. 1. Cấu trúc: Động từ thể thường (普通形)/ない形 + …
Read More »Ngữ pháp N4: ~よう、~みたい: giống như. có vẻ như, dường như
(24) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~よう、~みたい: giống như. có vẻ như, dường như 「~よう」、「~みたい」có nghĩa là “trông giống như, có vẻ như, dường như”, diễn đạt sự suy đoán, đánh giá của người nói từ những điều nhìn thấy hay từ những thông tin có được. Xét về mặt …
Read More »Ngữ pháp N4: ~ とき: Khi, lúc
(23) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~ とき: Khi, lúc 1. Cấu trúc: (Chủ ngữ + は/ が) + Động từ thể từ điển + とき、~ (Chủ ngữ + は/ が) + Động từ thể ている + とき、~ (Chủ ngữ + は/ が) + Động từ thể ない + とき、~ …
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
