Home / adminv (page 81)

adminv

Phân biệt cách sử dụng của 「なん」và 「なに」

Phân biệt cách dùng của 「なん」và 「なに」 「なん」 và 「なに」đều có cách viết kanji là 何 (nan / nani) và có cùng nghĩa “là gì, cái gì…” Vậy làm sao để có thể phân biệt được hai từ này, và cách sử dụng của chúng ra sao? 1.「なん」- Đọc là …

Read More »

100 Mẫu câu giao tiếp cơ bản trong tiếng Nhật

100 Mẫu câu giao tiếp cơ bản trong tiếng Nhật Cùng học các mẫu câu giao tiếp cơ bản trong tiếng Nhật 1. いただきます Itadakimasu Cảm ơn đã mời (nói trước khi ăn uống) 2. ごちそう さま でした Gochisousamadeshita Cảm ơn đã chiêu đãi (nói sau khi ăn uống) 3. …

Read More »

Phân biệt cấu trúc 「Vてから、Vたら、Vたあとで」

Phân biệt cấu trúc 「Vてから、Vたら、Vたあとで」 Câu 1.国へ帰ってから小説を書きはじめた。 Câu 2.国へ帰った後、小説をかいはじめた。 Câu 3.国へ帰ったら、親が離婚した。 *Vてから:  Cấu trúc động từ (V là cái gì không rõ)-Tekara (~てから)diễn tả sau hành động này lại có hành động khác tiếp diễn liền. Câu 1: sau khi về nước thì tôi bắt đầu viết tiểu thuyết liền. …

Read More »

Phân biệt 「にしたがって」 và 「につれて」

Học cách phân biệt にしたがってvà につれて trong tiếng Nhật A. Điểm giống nhau: Khi mang nghĩa “cùng với”, “càng…càng…”, trong đa số trường hợp thì 2 mẫu câu này có thể thay thế được cho nhau. Ví dụ: 1. 日がたつにしたがって / につれて、会話が上達してきた。 Trải qua thời gian thì khả năng giao …

Read More »

Kính ngữ – cách nói lịch sự trong tiếng Nhật

Kính ngữ – cách nói lịch sự trong tiếng Nhật 1. 狭せまい家いえですが、どうぞ、お上あがりください。 Nhà tôi hơi  chật,nhưng xin mời anh vào chơi ạ. 2. 明日あした、10時じにおいでください。 Ngày mai xin hãy đến lúc 10 giờ. 3.「もう一杯いっぱいいかがですか」「お構かまいなく」 “ Anh dùng thêm một bát nữa nhé” , “Dạ đủ rồi ạ. Anh đừng bận tâm quá” 4.「明日提出あすていしゅつでもいいですか」「かまいません」。 “Ngày …

Read More »

Thể kính ngữ khi nào dùng お khi nào dùng ご

Thể kính ngữ khi nào dùng お khi nào dùng ご trong tiếng Nhật Khi muốn thể hiện sự kính trọng với người nghe hoặc người đang được nói đến chúng ta thêm お hoặc ご trước các danh từ hoặc tính từ liên quan đến người đó. Nhưng làm …

Read More »

Những từ ngữ Trang Trọng trong tiếng Nhật

Từ ngữ Trang Trọng trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về các từ tiếng Nhật, được sử dụng trong những trường hợp Trang Trọng, Lịch sự. Thông thường Trang trọng Ý nghĩa 僕。私 わたくし Tôi 今 ただいま Bây giờ 今度 このたび (この度) Lần này きのあいだ …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về kết cấu thép, cầu thép

Từ vựng tiếng Nhật về kết cấu thép, cầu thép Cùng học những từ vựng tiếng Nhật về chuyên ngành kết cấu thép TT Kanji Hiragana/ Katakana Nghĩa 1 下フランジ したフランジ Bản cánh dưới 2 シアープレート シアープレート Bản chịu cắt 3 シアープレート シアープレート Bản chịu cắt 4 ヒンジ, 蝶番 ヒンジ, ちょうつがい Bản …

Read More »

Từ vựng tiếng Nhật về ngành nuôi Bò Sữa

Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Bò Sữa 乳牛専門用語 Với các bạn đang đi làm XKLĐ ở Nhật ngành chăn nuôi hay nuôi Bò Sữa thì đây là tài liệu dành cho bạn. Cùng học những từ vựng tiếng Nhật dùng cho ngành Bò Sữa. TT Kanji Hiragana Nghĩa 1 …

Read More »