Học ngữ pháp tiếng Nhật N4 1. ~んです 2. ~ほうがいいです。Nên/không nên 3. ~のに: Mặc dù 4. ~ながら: vừa …..vừa…; trong khi 5. ~のが、~のは、~のに 6. Động từ thể khả năng 7. ~ことができる: có thể … 8. ~かた: Cách (làm gì) 9. ~ とおりに: theo như 10. Động từ thể ý chí. …
Read More »adminv
[PDF] Tiếng Nhật dành cho các Bà Mẹ và Trẻ Em đang sống ở Nhật
[PDF] Tiếng Nhật dành cho các Bà Mẹ và Trẻ Em đang sống ở Nhật (Tài liệu song ngữ Nhật – Việt) Cùng chia sẻ với gia đình dự định, chuẩn bị sinh con tại Nhật Bản tài liệu hướng dẫn dành cho các Bà Mẹ. Trong tài liệu cung …
Read More »Câu Kaiwa dùng để hỏi ý kiến
Câu Kaiwa dùng để hỏi ý kiến Cùng học một số câu tiếng Nhật giao tiếp dùng để hỏi ý kiến 1. なにかいい考えはありますか。 /nanika ii kangae wa arimasu ka/ Bạn có ý tưởng gì hay không? 2. 本当にそう思っている? ほんとうにそうおもっている? /hontou ni sou omotte iru/ Bạn thật sự nghĩ như vậy …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật ngành bảo dưỡng ô tô
Từ vựng tiếng Nhật ngành bảo dưỡng ô tô Từ vựng tiếng nhật chuyên ngành bảo dưỡng xe hơi. TT Kanji Hiragana/Katakana Ý nghĩa 1 IC(あいし) Vòng hợp chất 2 合図 あいず Dấu hiệu, tín hiệu 4 赤チン あかチン Thuốc đỏ 5 亜鉛 あえん Kẽm 6 悪影響 あくえいきょう ảnh hưởng …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về Ép Dập Kim Loại
Từ vựng tiếng Nhật về Ép Dập Kim Loại Từ vựng tiếng nhật về nghề gia công đột dập kim loại. TT Kanji Hiragana/Katakana Nghĩa 1 スクリュープレス Dập kiểu trục vít 2 プレス Dập 3 加工 かこう gia công 4 打ち抜き うちぬき đột/ chặt 5 高速度 こうそくど tốc độ cao …
Read More »Từ vựng tiếng nhật về ngành điện lạnh
Từ vựng tiếng nhật về ngành điện lạnh TT Kanji Hiragana/Katakana Nghĩa 1 サーモスタット Bộ điều chỉnh 2 温度 おんど nhiệt độ 3 調節 ちょうせつ điều chỉnh 4 使う つかう dùng/ Sử dụng 5 下 した bên dưới 6 図 ず Hình 7 水冷式 すいれいしき làm mát bằng nước 8 …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật trên điều khiển điều hòa
HỌC TỪ VỰNG TIẾNG NHẬT THEO CHỦ ĐỀ REMOTE MÁY LẠNH 1. 冷房(れいぼう): Làm lạnh 2. 除湿(じょしつ): Hút ẩm 3. 暖房(だんぼう): Làm ấm 4. 風量(ふうりょう): Tốc độ gió 5. 風向(ふうこう): Hướng gió 6. におい除去 (においじょきょ): Khử mùi 7. バワフル : Năng lượng tối đa 8. 温度(おんど): Nhiệt độ 9. 停止(ていし): …
Read More »Những câu tiếng Nhật nên nói khi đến muộn
Trong bài này chúng ta sẽ cùng học một số câu Kaiwa, có thể dùng khi đến trễ, đến muộn trong tiếng Nhật. Khi bạn đã tới muộn 1. すみません、おそくなりました。 Tôi xin lỗi vì đã tới trễ. 2. おまたせしてすみませんでした。 Tôi xin lỗi vì đã để bạn phải đợi lâu. Khi …
Read More »15 Từ đệm trong tiếng Nhật
15 Từ đệm trong tiếng Nhật Tổng hợp ngôn ngữ nói trong tiếng Nhật 15 Từ đệm tiếng Nhật 1) NE: nhỉ, nhé 素敵ですね。 Suteki desu ne. Tuyệt vời nhỉ. さようなら!元気でね! Sayounara! Genki de ne! Tạm biệt! Mạnh khỏe nhé! Vậy khi nào thì là “nhỉ”, khi nào thì là …
Read More »Chữ Kanji là gì?
Chữ Kanji là gì? Kanji (漢字 – かんじ) là một hệ thống chữ tượng hình được bắt nguồn từ Trung Quốc được sử dụng trong hệ thống chữ viết tiếng Nhật. Tại sao phải học chữ Kanji khi học tiếng Nhật Chữ Hán du nhập vào Nhật Bản vào khoảng …
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
