Cách xưng hô trong tiếng Nhật giao tiếp hàng ngày Cách xưng hô trong tiếng Nhật đối với các tình huống cụ thể 1. Cách xưng hô trong gia đình Trong gia đình: bố mẹ thường gọi tên con cái. Ví dụ như Natsuki, Kano, Yuki hoặc thêm ちゃん (chan)/ …
Read More »adminv
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Ẩm thực, ăn uống
Từ vựng tiếng Nhật chủ đề Ẩm thực, ăn uống Chúng ta sẽ cùng học những từ vựng về chủ đề ăn uống trong tiếng nhật 1. 食べ物 / たべもの (tabe mono) : Thức ăn 2 . 日本料理 / にほんりょうり (nihon ryouri) : Nấu ăn Nhật, Thực phẩm Nhật Bản …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật ngành khuôn ép nhựa
Từ vựng tiếng Nhật ngành khuôn ép nhựa Cùng chia sẻ với các bạn bộ từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành khuyên ép nhựa, đúc nhựa. TT Kanji Hiragana/Katakana Nghĩa 1 金型 かながた Khuôn 2 射出成型金型 しゃしゅつせいけいかながた Khuôn ép nhựa 3 成形品 せいけいひん Mặt hàng/ Sản phẩm khuôn đúc 4 …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Luật
Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Luật Trong bài này chúng ta sẽ cùng tiengnhatvui học về, từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành Luật, về pháp luật. Từ vựng tiếng Nhật về ngành Luật 1. 法律(ほうりつ):Luật 2. 憲法(けんぽう):Hiến pháp 3. 改憲(かいけん):Sửa đổi hiến pháp 4. 違憲(いけん):Vi phạm hiến pháp 5. …
Read More »Tài liệu dịch thuật Tòa Án Nhật – Việt
Tài liệu dịch thuật Tòa Án Nhật – Việt Dịch thuật chuyên ngành luật pháp tiếng Nhật Cùng gửi đến các bạn Tài liệu dịch thuật Tòa Án Nhật – Việt. Xem thêm bài: Tổng hợp Động Từ trái nghĩa trong tiếng Nhật – Phần 1 Từ vựng tiếng Nhật …
Read More »Sushi là gì? Các loại Sushi
Sushi là gì? Các loại Sushi Sushi là gì? Sushi là món ăn truyền thống của người Nhật, được làm từ cơm trộn giấm kết hợp với các loại thịt, cá, hải sản và rau củ quả tươi. Thành phần chính trong món sushi Sushi có rất nhiều thành phần …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về ngành Mạ Điện, Mạ kim Loại
Từ vựng tiếng Nhật về ngành Mạ Điện, Mạ kim Loại Mã kim loại trong tiếng Nhật là gì? コーティング : Lớp phủ; Sự mạ kim loại; lớp mạ; mạ kim loại Từ vựng tiếng Nhật chuyên ngành mạ điện TT Kanji Hiragana/Katakana Nghĩa 1 硫酸 りゅうさん Axit sulfuric 2 …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật sử dụng khi mua hàng Online
Những từ vựng tiếng Nhật về mua sắm Online Ngày nay, shopping online đã trở thành một phần không thể thiếu trong đời sống hiện đại bởi sự tiện nghi và nhanh chóng. Hãy cùng tiengnhatvui ghi nhớ một số từ vựng về chủ đề này nhé. オンラインショッピング (onrain shoppingu) …
Read More »Từ vựng tiếng Nhật về dụng cụ Nông Nghiệp
Từ vựng tiếng Nhật về dụng cụ Nông Nghiệp 農業道具専門用語 Say đây tiengnhatvui cùng chia sẻ với các bạn một số từ vựng tiếng Nhật về dụng cụ Nông Nghiệp. Từ vựng tiếng Nhật về dụng cụ làm vườn và trồng rau ở Nhật Bản. TT Kanji Hiragana/Katakana Nghĩa …
Read More »忘れる – wasureru là gì? trong tiếng Nhật
忘れる – wasureru là gì? trong tiếng Nhật Từ vựng: 忘れる Nghĩa: quên; để lại bất cẩn; Bị lãng quên; Quên đi; Quên (một bài viết) Romaji: wasureru Hiragana: わすれる Kiểu: danh từ (nếu được viết là 忘れ) hoặc động từ (nếu được viết là 忘れる) Ví dụ và ý …
Read More »
Tiếng Nhật vui Tài liệu tự học tiếng Nhật
