Home / adminv (page 77)

adminv

Cách đáp lại lời cảm ơn trong tiếng Nhật

Cách đáp lại lời cảm ơn trong tiếng Nhật Trong bài này chúng ta sẽ cùng tiengnhatvui học cách giao tiếp tiếng Nhật, khi được ai đó cảm ơn và cách đáp lại lời cảm ơn. 1. Cách đáp lại lời cảm ơn trong các tình huống thông thường 1) …

Read More »

17 Cấu trúc ngữ pháp liên quan với thể て (V て )

17 Cấu trúc ngữ pháp liên quan với thể て (V て ) Trong bài này chúng ta sẽ cùng học về 17 mẫu ngữ pháp tiếng Nhật liên quan với thể Te (V て ) 1.  Vてから、 ~ 。Sau khi làm gì, … 毎朝 ご飯を 食べてから、 コーヒーを飲みます。 Mỗi sáng, tôi uống cafe sau khi ăn …

Read More »

Kaiwa dùng để nói với người xấu tính

Kaiwa dùng để nói với người xấu tính Trong bài này chúng ta sẽ cùng học những mẫu câu tiếng Nhật giao tiếp dùng để nói với người xấu tính. Những câu Kaiwa dùng để nói với người xấu tính trong tiếng Nhật. 1. だからどうすんの dakara dou sun no Vậy …

Read More »

Tính Từ đuôi な (na) N4

Tính Từ đuôi な (na) N4 Tính từ đuôi な (na) trong tiếng Nhật N4 Tính từ tiếng Nhật N4 sử dụng trong đề thi JLPT N4 Kanji Hiragana/Katakana Romaji Nghĩa 親切 しんせつ shinsetsu tốt bụng, tử tế 素敵 すてき suteki đẹp đẽ, tuyệt vời 簡単 かんたん kantan dễ dàng, …

Read More »

Tính Từ đuôi い (i) N4

Tính Từ đuôi い (i) N4 Tính từ tiếng Nhật đuôi い (i) N4 Tính từ tiếng Nhật N4 sử dụng trong đề thi JLPT N4. Kanji Hiragana Romaji Nghĩa 嬉しい うれしい ureshii vui 悲しい かなしい kanashii buồn 素晴らしい すばらしい subarashii tuyệt vời, giỏi 美しい うつくしい utsukushii đẹp 可笑しい おかしい …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~つもりです:Sẽ/định làm gì

(14) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~つもりです:Sẽ/định làm gì –> Mẫu câu này dùng để diễn đạt một hành động sẽ làm hay một dự định nhưng chưa chắc chắn hoặc chưa được quyết định chính thức. Dự định này đã được suy nghĩ từ trước đó tới bây giờ …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~ ようにする

(13) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~ ようにする 1. Cấu trúc 1: [Động từ thể từ điển/ thể ない] + ようにする/ ようにしています Ý nghĩa: Mẫu câu diễn tả ý định sẽ làm/ không làm việc gì đó, thường là nhấn mạnh sự cố gắng để đạt được sự thay đổi …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~ようになる/~なくなる

(12) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~ようになる/~なくなる Đây là mẫu câu diễn đạt sự chuyển biến về khả năng. 「~ようになる」diễn đạt sự thay đổi từ tình trạng không thể sang có thể. 「~なくなる」diễn đạt sự thay đổi từ tình trạng có thể sang không thể. –> Hai mẫu câu này …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~ようと思います/ようと思っています

(11) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~ようと思います/ようと思っています Động từ thể ý chí nếu đứng một mình sẽ biểu thị lời mời, đề xuất cùng làm việc gì đó. Khi người nói muốn diễn đạt một ý định làm gì đó tới người nghe thì thể ý chí được dùng kèm …

Read More »

Ngữ pháp N4: Động từ thể ý chí

(10) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: Động từ thể ý chí –> Động từ thể ý chí, trong tiếng Nhật gọi là 意思形 (いしけい). Ở trình độ N5 chúng ta đã học thể ~ましょう, đây chính là dạng lịch sự của thể ý chí mà chúng ta sẽ học trong …

Read More »