Home / adminv (page 78)

adminv

Ngữ pháp N4: ~ とおりに: theo như…

(9) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~ とおりに: theo như… Cấu trúc: [Động từ thể từ điển/ thể た] + とおりに [Danh từ + の] + とおりに Ý nghĩa: Mẫu câu diễn tả việc làm một điều gì đó, theo như/ dựa theo một hành động, lời nói, hay một …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~かた: Cách (làm gì)

(8) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~かた: Cách (làm gì) Mẫu câu này diễn đạt cách/phương pháp làm gì đó. Cấu tạo: Động từ thể ます (bỏ ます) + 方 (かた) Ví dụ: 読みます→ 読み方 (よみかた): cách đọc 話します → 話し方 (はなしかた): cách nói chuyện 使います → 使い方 (つかいかた): cách sử dụng …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~ことができる: có thể …

(7) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~ことができる: có thể … Mẫu câu này diễn đạt khả năng làm việc gì đó. Cấu trúc: [Động từ thể từ điển] + こと + が + できる: Có thể làm gì Ví dụ: 1) 英語 (えいご) を話す (はなす) ことができます。 Tôi có thể nói …

Read More »

Ngữ pháp N4: Động từ thể khả năng

(6) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: Động từ thể khả năng Chúng ta đã học một mẫu câu chỉ khả năng là ~ことができる. Trong bài này, chúng ta sẽ học cách chia động từ thể khả năng hay 可能形 (かのうけい). Cách chia động từ thể khả năng: 1. Động từ …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~のが、~のは、~のに

(5) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~のが、~のは、~のに *Ở phần ngữ pháp N5, chúng ta đã học danh từ hóa động từ bằng cách thêm 「こと」 vào sau thể thường (普通形) của động từ. Trong bài này chúng ta sẽ học một cách khác để danh từ hóa động từ, đó …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~ながら: vừa… vừa; trong khi

(4) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~ながら: vừa… vừa; trong khi Cấu trúc: [Động từ thể ます (bỏ ます)] + ながら Ví dụ: 1. 書く(かく)→ 書きます → 書きながら 2. 話す(はなす)→ 話します → 話しながら 3. 食べる(たべる)→ 食べます → 食べながら 4. する → します → しながら Mẫu câu này diễn tả một hành động diễn ra cùng lúc với một hành động khác. Hành động …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~のに: Mặc dù

(3) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~のに: Mặc dù –> Mẫu câu diễn tả sự tương phản. Hai vế câu ý nghĩa đối lập nhau: “Mặc dù … nhưng “ Cấu trúc: [Động từ thể thường (普通形)] +のに [Tính từ -i ] +のに [Tính từ -na +な] +のに [Danh từ …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~ほうがいいです。Nên/không nên…

(2) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~ほうがいいです。Nên/không nên… –> Mẫu câu này được dùng để đưa ra lời khuyên, đề xuất: Tốt hơn là nên… / không nên … [Động từ thể た] + ほうがいいです。Nên làm gì [Động từ thể ない] + ほうがいいです。Không nên làm gì Ví dụ: 1) かぜなら、くすりを すぐのんだほうがいいですよ。 …

Read More »

Ngữ pháp N4: ~んです

(1) Ngữ pháp tiếng Nhật N4: ~んです Cấu trúc: [Thể thường (普通形)] + んです。(「~だ」→ なんです) Ví dụ: いく (đi) → いくんです、あった (đã gặp) → あったんです、こない (không đến) → こないんです。 すきだ (thích) → すきなんです、がくせいだ (là sinh viên) → がくせいなんです、あつい (nóng) → あついんです。   Chi tiết cách dùng của 「~んです」: 1. Thể hiện …

Read More »